Giải SBT Toán 11 CTST Bài 2. Các quy tắc tính đạo hàm có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 11 CTST Bài 2. Các quy tắc tính đạo hàm có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1188 lượt thi
22 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a)  y=−3x22+2x+x33;

Xem đáp án

a, y'=−3.2.x2+2.(−1)x2+3x23=−3x−2x2+x2

2. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau:

b) y = (x2 − 1)(x2 – 4)(x2 + 9);

Xem đáp án

b) y = (x2 − 1)(x2 – 4)(x2 + 9)

= (x4 – 5x2 + 4)(x2 + 9)

= x6 – 5x4 + 4x2 + 9x4 – 45x2 + 36

= x6 + 4x4 – 41x2 + 36.

y' = 6x5 + 16x3 – 82x

3. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau:

c)  y=x2−2xx2+x+1;

Xem đáp án

c)  y'=x2−2x'x2+x+1−x2−2xx2+x+1'x2+x+12

 =2x−2x2+x+1−x2−2x2x+1x2+x+12 

 =2x3−2−2x3−3x2−2xx2+x+12=3x2+2x−xx2+x+12.

4. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau:

d)  y=1−2xx+1;

Xem đáp án

d)  y'=1−2x'x+1−1−2xx+1'x+12

 =−2x+1−1−2xx+12=−3x+12.

5. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau:

e) y = xe2x + 1;

Xem đáp án

e)  y'=x'e2x+1+xe2x+1'=e2x+1+x.2x+1'.e2x+1

 =e2x+1+x.2.e2x+1=2x+1e2x+1.

6. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau:

g) y = (2x + 3)32x + 1;

Xem đáp án

g)  y'=2x+332x+1=2x+3'32x+1+2x+332x+1'

 =2.32x+1+2x+32x+1'32x+1.ln3

 =2.32x+1+2x+3.2.32x+1.ln3

 =2.32x+12x+3ln3+1.

7. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau:

h) y = xln2x;

Xem đáp án

h)  y'=x'ln2x+xln2x'=ln2x+x.2lnx.1x

 =ln2x+2lnx.

8. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau:

i)  y=log2x2+1.

Xem đáp án

i, y'=log2x2+1=x2+1'x2+1ln2=x2+1'x2+1ln2=2xx2+1ln2

9. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số  fx=3x3−4x. Tính  f4; f'4; fa2; f'a2 (a là hằng số khác 0).

Xem đáp án

Ta có  f'x=3.3x2−42x=9x2−2x .

•  f4=3.43−44=184.

•  f'4=9.42−24=143.

•  fa2=3.a23−4a2=3a6−4a.

•  f'a2=9.a22−2a2=9a4−2a.

Vậy  f4=184;  f'4=143;  fa2=3a6−4a;  f'a2=9a4−2a.

10. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) y = (1 + x2)20;

Xem đáp án

a) y'=201+x219.1+x2'=201+x219.2x=40x1+x219 

11. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau:

b)  y=2+x1−x.

Xem đáp án

b, y'=2+x'1−x−2+x1−x'1−x2

=1−x−2+x1−x'21−x1−x2

=1−x−2+x−121−x1−x

=21−x+2+x21−x1−x=4−x21−x1−x

12. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a)  y=xsinx−cosx;

Xem đáp án

a, y'=x'sinx−cosx−xsinx−cosx'sinx−cosx2=sinx−cosx−xcosx−−sinxsinx−cosx2

=sinx−cosx−xcosx+sinxsinx−cosx2

13. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau:

b)  y=sinxx;

Xem đáp án

b)  y'=sinx'x−sinx.x'x2=xcosx−sinxx2

14. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau:

c)  y=sinx−13sin3x;

Xem đáp án

c)  y'=sinx−13sin3x=cosx−13.3.sin2x.sinx'=cosx−sin2x.cosx=cosx1−sin2x=cosx.cos2x=cos3x.

15. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau:

d) y = cos (2sinx).

Xem đáp án

d)  y'=−sin2sinx.2sinx'=−sin2sinx.2cosx

 =−2sin2sinxcosx

16. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm cấp 2 của các hàm số sau:

a) y = xsin 2x;

Xem đáp án

a) y'=x'sin2x+xsin2x'=sin2x+xcos2x.2

 =sin2x+2xcos2x.

 y''=cos2x+2x'cos2x+2xcos2x'

 =2cos2x+2cos2x+2x−sin2x.2

 =4cos2x−4xsin2x.

17. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm cấp 2 của các hàm số sau:

b) y = cos2x;

Xem đáp án

b)  y'=2cosx.−sinx=−2sinxcosx=−sin2x

 y''=−cos2x.2=−2cos2x.

18. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm cấp 2 của các hàm số sau:

c) y = x4 – 3x3 + x2 − 1.

Xem đáp án

c)  y'=4x3–3.3x2+2x=4x3–9x2+2x.

 y''=4.3x2−9.2x+2=12x2−18x+2.

19. Tự luận
1 điểm

Một chất điểm chuyển động thẳng có phương trình s = 100 + 2t – t2 trong đó thời gian được tính bằng giây và s được tính bằng mét.

a) Tại thời điểm nào chất điểm có vận tốc bằng 0?

Xem đáp án

Ta có  s't=−2t+2, suy ra  s''t=−2.

a) Vận tốc chất điểm bằng 0 khi  s't=−2t+2=0 hay t = 1

Vậy vận tốc chất điểm bằng 0 khi t = 1 s.

20. Tự luận
1 điểm

b) Tìm vận tốc và gia tốc của chất điểm tại thời điểm t = 3s.

Xem đáp án

b) Khi t = 3s, ta có:

•  s'3=−2.3+2=−4 (m/s);

•  s''t=−2 (m/s2).

Vậy khi t = 3 s thì vận tốc của chất điểm là 4 m/s; gia tốc của chất điểm là −2 m/s2.

21. Tự luận
1 điểm

Một chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s(t) = −2t3 + 75t + 3, trong đó s tính bằng mét và t là thời gian tính bằng giây. Tính vận tốc và gia tốc của chuyển động tại thời điểm t =3.

Xem đáp án

Ta có  s't=−6t2+75, suy ra  s''t=−12t.

•  s'3=−6.32+75=21 (m/s).

•  s''3=−12.3=−36 (m/s2).

Vậy tại thời điểm t = 3 vận tốc của chuyển động là 21 (m/s) và gia tốc của chuyển động là 36 (m/s2).

22. Tự luận
1 điểm

Nếu số lượng sản phẩm sản xuất được của một nhà máy là x (đơn vị: trăm sản phẩm) thì lợi nhuận sinh ra là P(x) = 200(x – 2)(17 – x) (nghìn đồng). Tính tốc độ thay đổi lợi nhuận của nhà máy đó khi sản xuất 3000 sản phẩm.

Xem đáp án

Ta có  P'x=200(x–2)'17–x+(x–2)17–x'

 =20017–x−(x–2)=−400x+3800.

 P'30=−400.30+3800=−8200

Vậy tốc độ thay đổi lợi nhuận của nhà máy đó khi sản xuất 3000 sản phẩm8200 nghìn đồng.