2048.vn

Đề kiểm tra Các quy tắc tính đạo hàm (có lời giải) - Đề 1
Đề thi

Đề kiểm tra Các quy tắc tính đạo hàm (có lời giải) - Đề 1

A
Admin
ToánLớp 119 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \(y = {x^n}(n \in {\mathbb{N}^*})\) có đạo hàm \[y'\] trên \[\mathbb{R}\] bằng

\(n{x^{n - 1}}\).

\(n\).

\(n{x^n}\).

\({x^{n - 1}}.\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \[u = u\left( x \right)\], \[v = v\left( x \right)\] có đạo hàm trên khoảng \[\left( {a;b} \right)\] và \[v\left( x \right) \ne 0,\forall x \in \left( {a;b} \right)\]. Mệnh đề nào sau đây đúng?

\[{\left( {\frac{u}{v}} \right)^\prime } = \frac{{u'v - uv'}}{{{v^2}}}\,\,\].

\[{\left( {\frac{u}{v}} \right)^\prime } = \frac{{u'v - uv'}}{v}\,\,\].

\[{\left( {\frac{u}{v}} \right)^\prime } = \frac{{u'v + uv'}}{{{v^2}}}\,\,\].

\[{\left( {\frac{u}{v}} \right)^\prime } = \frac{{uv' - u'v}}{{{v^2}}}\,\,\].

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \(y = \tan x\) với \(x \ne \frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}\) có đạo hàm \[y'\] bằng

\( - \frac{1}{{co{s^2}x}}\).

\(\frac{1}{{co{s^2}x}}\).

\(\frac{1}{{{{\sin }^2}x}}\).

\( - \frac{1}{{{{\sin }^2}x}}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số \(y = \sqrt {4 - x} \) là

\(\frac{1}{{2\sqrt {4 - x} }}\).

\(\sqrt {4 - x} \).

\(\frac{{ - 1}}{{\sqrt {4 - x} }}\).

\(\frac{{ - 1}}{{2\sqrt {4 - x} }}\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số \[f(x) = {x^{2024}}\]

\[f'(x) = 2024{x^{2024}}.\]

\[f'(x) = {x^{2023}}.\]

\[f'(x) = 2024{x^{2023}}.\]

\[f'(x) = 2023{x^{2023}}.\]

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số \[y = 2{e^{3x}}\] là

\[y' = 6{e^{3x}}.\]

\[y' = 2{e^{3x - 1}}.\]

\[y' = 6x.{e^{3x - 1}}.\]

\[y' = 6{e^{3x - 1}}.\]

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right) = \frac{{2x + 1}}{{x - 2}}\) xác định trên \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 2 \right\}\). Đạo hàm của hàm số \(y = f\left( x \right)\) bằng

\[y' = \frac{{ - 3}}{{{{\left( {x - 2} \right)}^2}}}\].

\[y' = \frac{{ - 4}}{{{{\left( {x - 2} \right)}^2}}}\].

\[y' = \frac{{ - 5}}{{{{\left( {x - 2} \right)}^2}}}\].

\[y' = \frac{{ - 2}}{{{{\left( {x - 2} \right)}^2}}}\].

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = {x^3} - 3x + 2\). Tập nghiệm của bất phương trình \(f'\left( x \right) < 0\) là

\(\left( { - 1;1} \right)\).

\(\left( {1;2} \right)\).

\(\left( { - 1;2} \right)\).

\(\left( { - \infty ;1} \right)\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số \(y = (x + 2)({x^2} + 1)\) tại điểm có hoành độ \(x = 1\) bằng

\(6\).

\(4\).

\(8\).

\(1\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \[y = \frac{1}{3}{x^3}--2m{x^2} + \left( {m + 3} \right)x--5 + m\]. Tìm \(m\)để \(y' \ge 0,\forall x \in \mathbb{R}\)

\(m \ge 1\).

\(m \le - \frac{3}{4}\).

\( - \frac{3}{4} \le m \le 1\).

\( - \frac{3}{4} < m < 1\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm chuyển động theo đồ thị quãng đường như hình dưới đây. Trong đó t tính bằng giây \[(s)\]và quãng đường tính bằng mét \[(m).\] Chất điểm đạt vận tốc lớn nhất tại thời điểm nào?

Một chất điểm chuyển động theo đồ thị quãng đường như hình dưới đây. Trong đó t tính bằng giây \[(s)\ (ảnh 1)

\[1\,(s)\].

\[7\,(s)\]

\[5\,(s)\]

\[2\,(s).\]

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một doanh nghiệp sản xuất hàng hóa. Biết tổng chi phí sản xuất \(x\) đơn vị sản phẩm là: \(C\left( x \right) = 2{x^3} - 3{x^2} + 400x + 5000\) (nghìn đồng). Tổng số tiền thu được khi bán \(x\) đơn vị sản phẩm đó là: \(R\left( x \right) = 4000x - 33{x^2}\) (nghìn đồng). Sản lượng tối ưu và doanh thu lúc đó của doanh nghiệp tương ứng là

\[30;\;22\] triệu đồng.

\[20;\;39\] triệu đồng.

\[30;\;90,3\] triệu đồng.

\[20;66,8\] triệu đồng.

Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số \(y = \frac{{x - 3}}{{2x + 1}}\). Khi đó:

a)

\(y'\left( 0 \right) = 7\)

ĐúngSai
b)

Đồ thị của hàm số \(y'\) đi qua điểm \(A\left( {1;\frac{7}{3}} \right)\)

ĐúngSai
c)

\(y'\left( 1 \right) < y'\left( 2 \right)\)

ĐúngSai
d)

Điểm \(M\) thuộc đồ thị \((C)\)của hàm số \(y = \frac{{x - 3}}{{2x + 1}}\) có hoành độ \({x_0} = 0\). Khi đó, phương trình tiếp tuyến của \((C)\) tại \(M\) song song với đường thẳng \(y = 7x + 2024\)

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Tính được đạo hàm của các hàm số sau. Khi đó:

a)

\(y = \left( {{x^2} + x} \right){e^x}\) có \({y^\prime } = \left( {{x^2} + 3x + 1} \right){e^x}\)

ĐúngSai
b)

\(y = \frac{{{x^3}}}{{\ln x}}\) có \({y^\prime } = \frac{{3{x^2}\ln x - {x^2}}}{{{{(\ln x)}^2}}}\)

ĐúngSai
c)

\(y = \frac{{2{x^2}}}{{{2^x}}}\)có \({y^\prime } = \frac{{4x - 2 \cdot \ln 2 \cdot {x^2}}}{{{2^x}}}\)

ĐúngSai
d)

\(y = 3x \cdot {\log _3}x\) có \({y^\prime } = 3{\log _3}x + \frac{3}{{\ln 3}}\)

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Xét hàm số \(f\left( x \right) = \sqrt[3]{{\cos 2x}}\). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

\(f\left( {\frac{\pi }{2}} \right) = - 1\).

ĐúngSai
b)

\(f'\left( x \right) = \frac{{ - 2\sin 2x}}{{3.\sqrt[3]{{{{\cos }^2}2x}}}}\).

ĐúngSai
c)

\(f'\left( {\frac{\pi }{2}} \right) = 1\).

ĐúngSai
d)

\(3.{y^2}.y' + 2\sin 2x = 0\).

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số \(y = {e^{\sin x}}\). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

\[y'.\cos x - y.\sin x - y'' = 1\].

ĐúngSai
b)

\[2y'\sin x = \sin 2x.{e^{\sin x}}\].

ĐúngSai
c)

\[y' = \cos x.{e^{\sin x}}\].

ĐúngSai
d)

\[y'.\cos x - y.\sin x - y'' = 0\].

ĐúngSai
Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số sau: \(y = \tan \left( {2{x^2} + \frac{\pi }{3}} \right)\).

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm cấp hai của hàm số sau: \(y = x \cdot {2^{2x}}\)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số sau:

\(y = {x^3} - x - 3\) tại điểm có hoành độ \({x_0} = 2\);

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Một chất điểm chuyển động theo phương trình \(s(t) = 3\sin 2t + 2\cos 2t\), trong đó \(t\) là thời gian tính bằng giây và \(s\) là quãng đường chuyển động được của chất điểm trong \(t\) giây tính bằng mét. Tính gia tốc của chất điểm đó khi \(t = \frac{\pi }{4}\).

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Dân số (tính theo nghìn người) của một thành phố được cho bởi công thức \(f(t) = \frac{{26t + 10}}{{t + 5}}\), trong đó \(t\) (được tính bằng năm) là khoảng thời gian kể từ năm 2015. Tìm tốc độ tăng dân số trong năm 2025 của thành phố đó.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Nhiệt độ cơ thể của một người trong thời gian bị bệnh được cho bởi công thức \(T(t) =  - 0,1{t^2} + 1,2t + 98,6\), trong đó \(T\) là nhiệt độ (tính theo đơn vị đo Fahrenheit) tại thời điểm \(t\) (tính theo ngày). Tìm tốc độ thay đổi nhiệt độ ở thời điểm \(t = 2\).

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack