2048.vn

Đề kiểm tra Các quy tắc tính đạo hàm (có lời giải) - Đề 2
Đề thi

Đề kiểm tra Các quy tắc tính đạo hàm (có lời giải) - Đề 2

A
Admin
ToánLớp 119 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \(y = x + 1\) có đạo hàm trên \[\mathbb{R}\] là

\(y' = 1\).

\(y' = 0\).

\(y' = x\).

\(y' = 2\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \(y = \sin x\) có đạo hàm \[y'\] trên \(\mathbb{R}\) bằng

\( - \sin \,x\).

\( - cosx\).

\(cosx\).

\(y' = \sin x\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \[y = {2^x}\] xác định trên \[\mathbb{R}\] có công thức đạo hàm

\(y' = {2^x}\).

\(y' = {2^x}\ln 2\).

\(y' = \frac{{{2^x}}}{{\ln 2}}\).

\(y' = 2x\ln 2\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = \frac{{{x^2}}}{{2x + 1}}\). Biết rằng \(y' = \frac{{a{x^2} + bx}}{{{{\left( {2x + 1} \right)}^2}}}\); giá trị của \(a + b + ab\) bằng

\(4\).

\(6\).

\(8\).

\(12\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số \[y = {[u(x)]^\alpha }\] là

\[\alpha .{[u(x)]^{\alpha - 1}}\].

\[\alpha .{[u(x)]^{\alpha - 1}}.u'(x)\]

\[\alpha .{[u(x)]^{\alpha + 1}}.u'(x)\].

\[\alpha .{[u(x)]^{\alpha - 1}}.u'(x)\].

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \[y = {e^{2x}}\] có đạo hàm là

\[y' = {e^{2x}}\].

\[y' = 2{e^{2x}}\].

\[y' = \frac{1}{2}{e^{2x}}\].

\[y' = \frac{1}{2}{e^x}\].

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Với mọi \[x\] dương, hàm số \[y = \ln 3x\] có đạo hàm là

\[y' = 3x\].

\[y' = 3\ln x\].

\[y' = \frac{1}{x}\].

\[y' = \frac{1}{{3x}}\].

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \[f\left( x \right) = {e^x} + {e^{2x}}\]. Chọn khẳng định đúng

\[f'\left( 0 \right) = 3\].

\[f'\left( 1 \right) = 3e\].

\[f'\left( { - 1} \right) = - 3e\].

\[f'\left( 2 \right) = 5{e^2}\].

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số \(y = {\left( {{x^2} + 1} \right)^{\frac{3}{2}}}\) bằng

\(\frac{3}{2}{\left( {{x^2} + 1} \right)^{\frac{1}{2}}}\).

\(\frac{3}{4}{x^{\frac{1}{4}}}\).

\(\frac{3}{2}{\left( {2x} \right)^{\frac{1}{2}}}\).

\(3x{\left( {{x^2} + 1} \right)^{\frac{1}{2}}}\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số \[y = \sqrt[3]{{{x^2} + 1}}\] bằng

\[\frac{1}{{3\sqrt[3]{{{{\left( {{x^2} + 1} \right)}^2}}}}}\].

\[{\left( {{x^2} + 1} \right)^{\frac{1}{3}}}\ln \left( {{x^2} + 1} \right)\].

\[\frac{{2x}}{{\sqrt[3]{{{{\left( {{x^2} + 1} \right)}^2}}}}}\].

\[\frac{{2x}}{{3\sqrt[3]{{{{\left( {{x^2} + 1} \right)}^2}}}}}\].

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật chuyển động theo quy luật \(s =  - \frac{1}{2}{t^3} + 9{t^2}\) với \(t\) (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc bắt đầu chuyển động và \(s\)(mét) là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian \[10\] giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu?

\[216{\rm{ }}\left( {m{\rm{/}}s} \right)\].

\[30{\rm{ }}\left( {m{\rm{/}}s} \right)\].

\[400{\rm{ }}\left( {m{\rm{/}}s} \right)\].

\[54\,\,\left( {m{\rm{/}}s} \right)\].

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật chuyển động trong \(1\) giờ với vận tốc v phụ thuộc vào thời gian t có đồ thị vận tốc như hình bên. Trong khoảng thời gian 1 giờ kể từ khi bắt đầu chuyển động, đồ thị đó là một phần của đường parabol có đỉnh \[I(\frac{1}{2};8)\] và trục đối xứng song song với trục tung. Tính gia tốc của vật lúc \(t = 0,25\left( h \right)\)

Một vật chuyển động trong \(1\) giờ với vận tốc v phụ thuộc vào thời gian t có đồ thị vận (ảnh 1)

\[16\left( {km/{h^2}} \right)\].

\[ - 16\left( {km/{h^2}} \right)\].

\[8\left( {km/{h^2}} \right)\].

\[ - 8\left( {km/{h^2}} \right)\].

Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số \(y = {x^4} - 4{x^2} + 3\sqrt x  + 2 - \frac{1}{x}\). Khi đó:

a)

\(y'\left( 1 \right) = - \frac{3}{2}\)

ĐúngSai
b)

Đồ thị của hàm số \(y'\) đi qua điểm \(A\left( {1;\frac{3}{2}} \right)\)

ĐúngSai
c)

\[y'\left( 4 \right) = \frac{{3597}}{{16}}\]

ĐúngSai
d)

Điểm \(M\) thuộc đồ thị \((C)\)của hàm số \(y = {x^4} - 4{x^2} + 3\sqrt x + 2 - \frac{1}{x}\) có hoành độ \({x_0} = 1\). Khi đó, phương trình tiếp tuyến của \((C)\) tại \(M\) vuông góc với đường thẳng \(y = \frac{2}{3}x\)

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Tính được đạo hàm của các hàm số sau. Khi đó:

a)

\(y = {\log _2}(9x - 5)\) có \({y^\prime } = \frac{9}{{(9x - 5)\ln 2}}\)

ĐúngSai
b)

\(y = 2{e^{3x + 1}}\) có \({y^\prime } = 6{e^{3x + 1}}\)

ĐúngSai
c)

\(y = {3^{{x^3} - 1}}\) có \({y^\prime } = 3 \cdot \ln 3 \cdot {x^2} \cdot {3^{{x^3} - 1}}\)

ĐúngSai
d)

\(y = \ln \sqrt x \) có \({y^\prime } = - \frac{1}{{2x}}\)

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính được đạo hàm cấp hai của các hàm số sau. Khi đó:

\(y = {x^3} - {x^2} + 9x - 5\) có \({y^{\prime \prime }}( - 2) = 14\)

\(y = 2\cos \left( {3x - \frac{\pi }{4}} \right)\) có \({y^{\prime \prime }}\left( {\frac{\pi }{6}} \right) = 9\sqrt 2 \)

\(y = 2{e^{2x - 1}}\) có \({y^{\prime \prime }}(1) = 8e\)

\(y = \ln (1 - 2x)\) có \({y^{\prime \prime }}( - 3) = \frac{{ - 4}}{{49}}\)

Xem đáp án
16. Đúng sai
1 điểm

Cho hai hàm số \(f\left( x \right)\) và \(g\left( x \right)\) đều có đạo hàm trên \(\mathbb{R}\) và thỏa mãn \({f^3}\left( {2 - x} \right) - 2.{f^2}\left( {2 + 3x} \right) + {x^2}.g\left( x \right) + 36x = 0\), \(\forall x \in \mathbb{R}\).  Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

\[f'(2) = 2\]

ĐúngSai
b)

\[f(2) = 2\]

ĐúngSai
c)

\(f\left( 2 \right) + f'\left( 2 \right) = 4\)

ĐúngSai
d)

\(3.f\left( 2 \right) + 4.f'\left( 2 \right) = 10\).

ĐúngSai
Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số sau: \(y = 2{e^{2x - 1}}\);

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm cấp hai của hàm số sau: \(y = 2\sin x - \ln x\);

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Đạo hàm của hàm số \(y = \frac{{{{\sin }^2}x - {{\cos }^2}x}}{{\sin x \cdot \cos x}}\) tại điểm \(x = \frac{\pi }{6}\)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang trên mặt phẳng không ma sát, có phương trình chuyển động \(x = 4\cos \left( {\pi t - \frac{{2\pi }}{3}} \right) + 4(\;cm)\), trong đó \(t\) là thời gian tính bằng giây. Tìm thời điểm mà vận tốc tức thời của con lắc bằng \(0(\;cm/s)\).

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cân nặng trung bình của một em bé trong độ tuổi từ 0 đến 36 tháng có thể được tính gần đúng bởi hàm số \(w(t) = 0,00076{t^3} - 0,06{t^2} + 1,8t + 8,2\), trong đó \(t\) được tính bằng tháng và \(w\) được tính bằng pound. Tính tốc độ thay đổi cân nặng của em bé đó tại thời điểm 15 tháng tuổi.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Một chất điểm chuyển động theo phương trình \(s(t) = 10 + t + 9{t^2} - {t^3}\) trong đó \(s\) tính bằng mét, \(t\) tính bằng giây. Tính thời gian để vận tốc của chất điểm đạt giá trị lớn nhất (tính từ thời điểm ban đầu)?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack