2048.vn

Đề kiểm tra Các quy tắc tính đạo hàm (có lời giải) - Đề 3
Đề thi

Đề kiểm tra Các quy tắc tính đạo hàm (có lời giải) - Đề 3

A
Admin
ToánLớp 119 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số hợp \[y = \sqrt {x + 3} \]

\[y' = \frac{1}{{\sqrt {x + 3} }}.\]

\[y' = \frac{1}{{2\sqrt {x + 3} }}.\]

\[y' = \frac{3}{{2\sqrt {x + 3} }}.\]

\[y' = - \frac{1}{{\sqrt {x + 3} }}.\]

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số \[y = 2\ln x\] là

\[y' = \frac{1}{x}.\]

\[y' = - \frac{1}{{2x}}.\]

\[y' = \frac{1}{{2{x^2}}}.\]

\[y' = \frac{2}{x}.\]a

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[u = u(x)\] là một hàm số có đạo hàm trên \[\mathbb{R}.\] Hàm số \[y = \cot u\] (giả thiết \[\cot u\] có nghĩa) có đạo hàm là

\[y' = - \frac{{u'}}{{{{\sin }^2}u}}.\]

\[y' = \frac{{u'}}{{{{\sin }^2}u}}.\]

\[y' = \frac{{u'}}{{{{\cos }^2}u}}.\]

\[y' = - \frac{1}{{{{\cos }^2}u}}.\]

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \[y = 2{x^4} + {x^2} - 1.\] Chọn đáp án đúng?

\[y' = 8{x^2}.\]

\[y' = 2{x^3} + 2x - 1.\]

\[y' = 2{x^3} + x.\]

\[y' = 8{x^3} + 2x.\]

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Vị trí của một vật chuyển động thẳng được cho bởi hàm số \(s\left( t \right) = {t^3} - 6{t^2} + 9t\), trong đó \(t\) tính bằng giây và \(s\) tính bằng mét. Vận tốc của vật tại thời điểm \(t = 4\) giây là

\[6\,\,\,{\rm{m/s}}\].

\[7\,\,\,{\rm{m/s}}\].

\[8\,\,\,{\rm{m/s}}\].

\(9\,\,\,{\rm{m/s}}\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \(y = 2\cos ({x^2})\) có đạo hàm là

\( - 4x\sin ({x^2})\).

\( - 4x\cos {x^2}\).

\( - 2x\sin {x^2}\).

\( - 2\sin {x^2}\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm \(y = \sqrt {\cos 6x} \)

\(y' = \frac{{3\sin 6x}}{{2\sqrt {\sin 6x} }}\).

\(y' = \frac{{ - 3\sin 6x}}{{\sqrt {\sin 6x} }}\).

\(y' = \frac{{3\sin 6x}}{{\sqrt {\sin 6x} }}\).

\(y' = \frac{{ - 3\sin 6x}}{{2\sqrt {\sin 6x} }}\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \[f\left( x \right) = {2^x}\] và \[A = 3f'\left( 0 \right) + \ln 2\]. Giá trị của \[A\] bằng

\[\ln 2\].

\[2\ln 2\].

\[3\ln 2\].

\[4\ln 2\].

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \[y = 2x + \ln \left( {{x^2} - x + 1} \right)\] có đạo hàm là

\[y' = \frac{{2{x^2} + 1}}{{{x^2} - x + 1}}\].

\[y' = \frac{{2{x^2} + 2}}{{{x^2} - x + 1}}\].

\[y' = \frac{{{x^2} + x}}{{{x^2} - x + 1}}\].

\[y' = \frac{{{x^2} + x + 1}}{{{x^2} - x + 1}}\].

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số \[y = {x^\alpha }\] (với \(\alpha  \in \mathbb{R},x > 0\)) bằng

\(\frac{{{x^{\alpha + 1}}}}{{\alpha + 1}}\).

\(\alpha {x^{\alpha + 1}}\).

\(\frac{{{x^{\alpha - 1}}}}{{\alpha - 1}}\).

\(\alpha {x^{\alpha - 1}}\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chuyển động theo qui luật là \(s =  - \frac{1}{2}{t^3} + 3{t^2} + 20\) với \(t\) giây là khoảng thời gian tính từ khi vật bắt đầuu chuyển động và \(s\) ( mét) là quãng đường vật di chuyển được trong khoảng thời gian đó. Quãng đường vật đi được bắt đầu từ lúc vật chuyển động tới thời điểm vật đạt được vận tốc lớn nhất bằng

\(20m\).

\(28m\).

\(32m\).

\(36m\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo chuyển động điều hòa theo phương ngang trên mặt phẳng không ma sát, có phương trình chuyển động \(x = 2\cos \left( {\pi t - \frac{\pi }{3}} \right) - 5\), trong đó \(t\) tính bằng giây \[\left( s \right)\] và \(x\) tính bằng centimet \[\left( {cm} \right)\]. Tìm thời điểm mà vận tốc tức thời của con lắc lò xo bằng 0?

\[t = \frac{1}{3} + k\,\,\left( s \right);\,\,\,\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\].

\[t = 2 + k\,\,\left( s \right);\,\,\,\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\].

\[t = \frac{2}{3} + k\,\,\left( s \right);\,\,\,\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\].

\[t = \frac{5}{3} + k\,\,\left( s \right);\,\,\,\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\].

Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số \(y =  - 4{x^3} + \frac{{{x^2}}}{2} - 2x + 3\), biết \(y' = a{x^2} + bx + c\). Khi đó:

a)

\(a + b + c = - 10\)

ĐúngSai
b)

Phương trình \(y' = 0\) có hai nghiệm phân biệt

ĐúngSai
c)

Đồ thị hàm số \(y'\) cắt trục tung tại điểm \(\left( {0; - 2} \right)\)

ĐúngSai
d)

Đồ thị hàm số \(y'\) cắt đường thẳng \(y = 3\) tại hai điểm phân biệt

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Tính được đạo hàm của các hàm số sau. Khi đó:

a)

\(y = 2\sin x - 3\cos x\) có \({y^\prime } = 2\cos x - 3\sin x\)

ĐúngSai
b)

\(y = 3\cot x - \tan x\)có \({y^\prime } = - \frac{2}{{{{\sin }^2}x}} - \frac{1}{{{{\cos }^2}x}}\)

ĐúngSai
c)

\(y = x\cos x\) có \({y^\prime } = \cos x + x\sin x\)

ĐúngSai
d)

\(y = 2x{\sin ^2}x\) có \({y^\prime } = 2{\sin ^2}x + 2x\sin 2x\)

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Chuyển động của một vật có phương trình \(s(t) = 4\cos \left( {2\pi t - \frac{\pi }{{12}}} \right)(m)\), với \(t\) là thời gian tính bằng giây. Khi đó:

a)

\({s^\prime }(t) = - 8\pi \sin \left( {2\pi t - \frac{\pi }{{12}}} \right)\)

ĐúngSai
b)

\({s^{\prime \prime }}(t) = 16{\pi ^2}\cos \left( {2\pi t - \frac{\pi }{{12}}} \right)\)

ĐúngSai
c)

Vận tốc của vật tại thời điểm khi \(t = 5(\;s)\) là \( \approx 6,505(\;m/s).\)

ĐúngSai
d)

Gia tốc của vật tại thời điểm khi \(t = 5(\;s)\) là \( \approx 152,533\left( {\;m/{s^2}} \right)\)

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Đúng sai
1 điểm

Cho \[f\left( x \right) = \frac{{{x^3}}}{3} + \frac{{{x^2}}}{2} - 2x\]. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

\[f'\left( x \right) = {x^2} + x - 2\]

ĐúngSai
b)

\[f'\left( x \right) = 0\] có 1 nghiệm

ĐúngSai
c)

\[f'\left( x \right) = - 2\] có 2 nghiệm

ĐúngSai
d)

\[f'\left( x \right) = 10\]có 1 nghiệm

ĐúngSai
Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số sau: \(y = 3\ln \left( {{x^2} + 1} \right)\);

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm cấp hai của hàm số sau:  \(y = x\sin x\).

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số sau:

\(y =  - {\log _2}x\) tại điểm có hoành độ \({x_0} = 2\).

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Một vật chuyển động theo quy luật \(s = \frac{1}{3}{t^3} - {t^2} + 9t\), với \(t\) (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động và \(s\) (mét) là quãng đường vật đi được trong thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc nhỏ nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu?

Đáp án đúng:

t = 1

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Một vật dao động điều hòa có phương trình \(x = 2\sin \pi t(x\) tính bằng \(cm,t\) tính bằng giây). Tính thời điểm đầu tiên vật có gia tốc lớn nhất.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Thuộc theo biến \(t\) (giây) theo biểu thức sau \(s(t) = {e^{{t^2} + 3}} + 2t \cdot {e^{3t + 1}}(\;km)\). Tính vận tốc của tên lửa sau 1 giây?

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack