Từ vựng Tiếng Anh 11 Unit 2. The generation gap
Thẻ ghi nhớ

Từ vựng Tiếng Anh 11 Unit 2. The generation gap

2
2048 English Team
Tiếng AnhLớp 115 lượt thi
33 câu hỏi
1.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

Adapt

Mặt sau

(v) làm cho hợp với, sửa cho hợp với

2.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

Argument

Mặt sau

(n) sự tranh luận, sự bàn cãi (đồng nghĩa: dispute)

3.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

Characteristic

Mặt sau

(adj) đặc thù, đặc trưng, riêng (đồng nghĩa: typical)

4.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

Conflict

Mặt sau

(n) sự mâu thuẫn, sự đối lập (đồng nghĩa: discord; apple of discord: mối bất hoà)

5.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

Curious

Mặt sau

(adj) ham hiểu biết; tò mò, hiếu kì

6.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

Digital native

Mặt sau

(n) người được sinh ra ở thời đại công nghệ và Internet

7.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

Experience

Mặt sau

(n, v) trải nghiệm

8.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

Extended family

Mặt sau

(n) gia đình đa thế hệ, đại gia đình (trái nghĩa: nuclear family – gia đình hạt nhân, gồm 1-2 thế hệ)

9.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

Freedom

Mặt sau

(n) sự tự do; quyền tự do

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 33 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
10.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

Hire

Mặt sau

(v) thuê, mướn (đồng nghĩa: recruit, employ)

11.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

Honesty

Mặt sau

(n) tính trung thực, tính chân thật; in all honesty: thành thực mà nói

12.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

Individualism

Mặt sau

(n) chủ nghĩa cá nhân

13.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

Influence

Mặt sau

(v) gây ảnh hưởng (đồng nghĩa: impact, affect)

14.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

Limit

Mặt sau

(n) giới hạn; limitation: sự hạn chế, nhược điểm; within limits: trong chừng mực nào đó; without limits: không có giới hạn

15.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

Screen time

Mặt sau

(n) thời gian sử dụng thiết bị điện tử

16.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

Social media

Mặt sau

(n) phương tiện truyền thông mạng xã hội

17.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

Value

Mặt sau

(n, v) giá trị, coi trọng

18.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

View

Mặt sau

(n) quan điểm (đồng nghĩa: point of view, viewpoint, perspective)

19.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

Bridge the gap

Mặt sau

(idiom) giảm thiểu sự khác biệt

20.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

Curfew

Mặt sau

(n) lệnh giới nghiêm

21.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

Attitude (towards)

Mặt sau

(n) thái độ (đối với)

22.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

Burden

Mặt sau

(n) gánh nặng

23.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

Mature

Mặt sau

(adj) trưởng thành, chín chắn

24.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

Norm

Mặt sau

(n) chuẩn mực

25.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

Obey

Mặt sau

(v) vâng lời, tuân thủ (obedience (n): sự vâng lời)

26.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

Financial burden

Mặt sau

(n) gánh nặng tài chính

27.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

Follow in one's footsteps

Mặt sau

(idiom) theo bước, nối nghiệp

28.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

Multi-generational

Mặt sau

(adj) đa thế hệ, nhiều thế hệ

29.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

Objection

Mặt sau

(n) sự phản đối (object to + V-ing: phản đối việc gì)

30.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

Open-minded

Mặt sau

(adj) cởi mở

31.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

Impose (on sb)

Mặt sau

(v) áp đặt cái gì lên ai

32.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

Elegant

Mặt sau

(adj) thanh lịch, tao nhã

33.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

Flashy

Mặt sau

(adj) hào nhoáng, phô trương

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 11

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả