Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 3. Green living
Thẻ ghi nhớ

Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 3. Green living

2
2048 English Team
Tiếng AnhLớp 129 lượt thi
21 câu hỏi
1.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

cardboard

Mặt sau

(n, adj) /ˈkɑːdbɔːd/ bìa cứng, làm bằng bìa cứng

2.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

clean up

Mặt sau

/ˈkliːn ʌp/ dọn dẹp

3.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

compost

Mặt sau

(n) /ˈkɒmpɒst/ phân hữu cơ

4.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

container

Mặt sau

(n) /kənˈteɪnə/ thùng, hộp, gói

5.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

contaminated

Mặt sau

(adj) /kənˈtæmɪneɪtɪd/ nhiễm độc, nhiễm khuẩn

6.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

decompose

Mặt sau

(v) /ˌdiːkəmˈpəʊz/ phân huỷ

7.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

eco-friendly

Mặt sau

(adj) /ˌiːkəʊ ˈfrendli/ thân thiện/ tốt cho hệ sinh thái, môi trường

8.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

fruit peel

Mặt sau

(np) /fruːt piːl/ vỏ hoa quả

9.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

household waste

Mặt sau

(np) /ˈhaʊshəʊld weɪst/ rác thải sinh hoạt

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 21 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
10.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

in the long run

Mặt sau

/ɪn ðə lɒŋ rʌn/ về lâu dài

11.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

in the long/ medium/ short term

Mặt sau

/ɪn ðə lɒŋ/ ˈmiːdiəm/ ʃɔːt tɜːm/ về lâu dài/ trong thời gian không xa/ trong thời gian trước mắt

12.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

landfill

Mặt sau

(n) /ˈlændfɪl/ bãi chôn rác

13.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

layer

Mặt sau

(n) /ˈleɪə/ lớp

14.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

leftover

Mặt sau

(n, adj) /ˈleftəʊvə/ thức ăn thừa

15.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

packaging

Mặt sau

(n) /ˈpækɪʤɪŋ/ bao bì

16.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

pile

Mặt sau

(n) /paɪl/ chồng, đống

17.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

reusable

Mặt sau

(adj) /riːˈjuːzəbl/ tái sử dụng được

18.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

reuse

Mặt sau

(v) /riːˈjuːz/ tái sử dụng

19.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

rinse out

Mặt sau

/ˈrɪns aʊt/ xối nước, rửa sạch

20.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

single-use

Mặt sau

(adj) /ˌsɪŋɡl ˈjuːs/ dùng một lần

21.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

waste

Mặt sau

(n) /weɪst/ rác thải

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 12

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả