Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 10. Lifelong learning
Thẻ ghi nhớ

Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 10. Lifelong learning

2
2048 English Team
Tiếng AnhLớp 126 lượt thi
23 câu hỏi
1.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

adult education

Mặt sau

(n) /ˌædʌlt edʒuˈkeɪʃn/ giáo dục cho người lớn

2.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

boost

Mặt sau

(v) /buːst/ tăng cường, cải thiện

3.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

broaden

Mặt sau

(v) /ˈbrɔːdn/ mở mang, mở rộng

4.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

brush up

Mặt sau

/ˈbrʌʃ ʌp/ ôn lại, học lại

5.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

complex

Mặt sau

(adj) /ˈkɒmpleks/ phức tạp

6.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

determination

Mặt sau

(n) /dɪˌtɜːmɪˈneɪʃn/ sự quyết tâm

7.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

distance learning

Mặt sau

(n) /ˌdɪstəns ˈlɜːnɪŋ/ học từ xa

8.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

distraction

Mặt sau

(n) /dɪˈstrækʃn/ sự phân tâm, sự sao lãng

9.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

hardship

Mặt sau

(n) /ˈhɑːdʃɪp/ sự khó khăn, vất vả

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 23 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
10.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

governess

Mặt sau

(n) /ˈɡʌvənəs/ gia sư, giáo viên dạy kèm tại nhà

11.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

imprison

Mặt sau

(v) /ɪmˈprɪzn/ giam cầm, cầm tù

12.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

informed

Mặt sau

(adj) /ɪnˈfɔːmd/ có kiến thức về, có hiểu biết, được cung cấp đầy đủ thông tin

13.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

intelligence

Mặt sau

(n) /ɪnˈtelɪdʒəns/ tình báo

14.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

learning community

Mặt sau

(np) /lɜːrnɪŋ kəˌmjuːnəti/ cộng đồng học tập

15.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

maintain

Mặt sau

(v) /meɪnˈteɪn/ duy trì, giữ được

16.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

martial art

Mặt sau

(n) /ˌmɑːʃl ˈɑːt/ võ thuật

17.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

Molecular Biology

Mặt sau

(np) /məˈlekjələ baɪˈɒlədʒi/ ngành sinh học phân tử

18.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

night school

Mặt sau

(n) /ˈnaɪt skuːl/ lớp học buổi tối (dành cho người lớn)

19.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

psychology

Mặt sau

(n) /saɪˈkɒlədʒi/ ngành tâm lí học

20.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

relevant

Mặt sau

(adj) /ˈreləvənt/ phù hợp, thích hợp

21.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

well-rounded

Mặt sau

(adj) /ˌwel ˈraʊndɪd/ được phát triển một cách toàn diện

22.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

widen

Mặt sau

(v) /ˈwaɪdn/ mở rộng, tăng thêm

23.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

wonder

Mặt sau

(v) /ˈwʌndə/ thắc mắc, băn khoăn

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 12

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả