Vocabulary and Grammar Tiếng Anh 7 Unit 1. Hobbies
Thẻ ghi nhớ

Vocabulary and Grammar Tiếng Anh 7 Unit 1. Hobbies

A
Admin
Tiếng AnhLớp 742 lượt thi
9 câu hỏi
1.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm • 45s
Mặt trước

hobby

Mặt sau

(n) sở thích

2.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm • 45s
Mặt trước

collect

Mặt sau

(v) sưu tầm

3.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm • 45s
Mặt trước

gardening

Mặt sau

(n) làm vườn

4.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm • 45s
Mặt trước

horse riding

Mặt sau

(n) cưỡi ngựa

5.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm • 45s
Mặt trước

making models

Mặt sau

(n) làm mô hình

6.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm • 45s
Mặt trước

building dollhouses

Mặt sau

làm nhà búp bê

7.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm • 45s
Mặt trước

doing judo

Mặt sau

tập võ judo

8.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm • 45s
Mặt trước

jogging

Mặt sau

(n) chạy bộ

9.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm • 45s
Mặt trước

cooking

Mặt sau

(n) nấu ăn

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây