Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 1. Life stories we admire
Thẻ ghi nhớ

Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 1. Life stories we admire

2
2048 English Team
Tiếng AnhLớp 1210 lượt thi
32 câu hỏi
1.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

achievement

Mặt sau

(n) /əˈʧiːvmənt/ thành tích, thành tựu

2.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

admire

Mặt sau

(v) /ədˈmaɪə/ ngưỡng mộ

3.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

adopt

Mặt sau

(v) /əˈdɒpt/ nhận con nuôi

4.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

animated

Mặt sau

(adj) /ˈænɪmeɪtɪd/ hoạt hình

5.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

attack

Mặt sau

(n, v) /əˈtæk/ cuộc tấn công, tấn công

6.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

attend (school/ college)

Mặt sau

(v) /əˈtend (skuːl/ kɒlɪʤ)/ đi học (trường, trường đại học, cao đẳng)

7.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

battle

Mặt sau

(n) /ˈbætl/ chiến trường

8.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

biography

Mặt sau

(n) /baɪˈɒɡrəfi/ tiểu sử

9.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

biological

Mặt sau

(adj) /ˌbaɪəˈlɒdʒɪkl/ (quan hệ) ruột thịt

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 32 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
10.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

bond

Mặt sau

(v) /bɒnd/ kết thân (với ai)

11.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

cancer

Mặt sau

(n) /ˈkænsə/ ung thư

12.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

carry out

Mặt sau

/ˈkæri aʊt/ tiến hành

13.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

childhood

Mặt sau

(n) /ˈʧaɪldhʊd/ tuổi thơ

14.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

Communist Party of Viet Nam

Mặt sau

/ˈkɒmjənɪst pɑːti əv viːetˈnɑːm/ Đảng Cộng sản Việt Nam

15.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

death

Mặt sau

(n) /deθ/ cái chết

16.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

defeat

Mặt sau

(v) /dɪˈf iːt/ đánh bại

17.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

devote to

Mặt sau

/dɪˈvəʊt tə/ cống hiến (cho)

18.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

drop out (of)

Mặt sau

/ˈdrɒp aʊt (ɒv)/ bỏ học

19.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

enemy

Mặt sau

(n) /ˈenəmi/ kẻ thù

20.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

genius

Mặt sau

(n) /ˈʤiːniəs/ thiên tài

21.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

hero

Mặt sau

(n) /ˈhɪərəʊ/ anh hùng

22.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

marriage

Mặt sau

(n) /ˈmærɪʤ/ cuộc hôn nhân

23.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

military

Mặt sau

(n) /ˈmɪlətri/ quân đội

24.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

on cloud nine/ on top of the world/ over the moon

Mặt sau

/ɒn klaʊd naɪn/ /ɒn tɒp ɒv ðə wɜːld//ˈəʊvə ðə muːn/ rất vui sướng, hạnh phúc

25.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

pancreatic

Mặt sau

(adj) /ˌpæŋkriˈætɪk/ liên quan tới tuyến tuỵ

26.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

pass away

Mặt sau

/pɑːs əˈweɪ/ qua đời

27.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

poem

Mặt sau

(n) /ˈpəʊɪm/ bài thơ

28.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

poetry

Mặt sau

(n) /'pəʊətri/ thơ ca

29.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

resign

Mặt sau

(v) /rɪˈzaɪn/ từ chức

30.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

resistance war

Mặt sau

/rɪˈzɪstəns wɔː/ cuộc kháng chiến

31.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

rule

Mặt sau

(n, v) /ruːl/ sự trị vì, trị vì

32.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

youth

Mặt sau

(n) /juːθ/ tuổi trẻ

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 12

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả