Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 7. The world of mass media
Thẻ ghi nhớ

Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 7. The world of mass media

2
2048 English Team
Tiếng AnhLớp 127 lượt thi
29 câu hỏi
1.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

account for

Mặt sau

/əˈkaʊnt fɔː/ chiếm (tỉ lệ)

2.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

advert

Mặt sau

(n) /ˈædvɜːt/ quảng cáo

3.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

as opposed to

Mặt sau

/æz əˈpəʊzd tuː/ khác với, đối lập với

4.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

audio

Mặt sau

(adj) /ˈɔːdiəʊ/ bằng/có âm thanh

5.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

bias

Mặt sau

(n) /ˈbaɪəs/ thiên kiến, thiên vị

6.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

broadcast

Mặt sau

(n, v) /ˈbrɔːdkɑːst/ (chương trình) phát sóng

7.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

by contrast

Mặt sau

/baɪ ˈkɒntrɑːst/ ngược lại

8.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

credible

Mặt sau

(adj) /ˈkredəbl/ đáng tin cậy

9.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

digital billboard

Mặt sau

(np) /ˈdɪʤɪtl ˈbɪlbɔːd/ bảng quảng cáo kĩ thuật số

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 29 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
10.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

discount

Mặt sau

(n) /ˈdɪskaʊnt/ sự hạ giá

11.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

distribute

Mặt sau

(v) /dɪˈstrɪbjuːt/ phân phát, phân phối

12.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

fact-check

Mặt sau

(v) /ˈfækt tʃek/ kiểm chứng thông tin

13.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

fake news

Mặt sau

(n) /ˌfeɪk ˈnjuːz/ tin giả, tin bịa đặt

14.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

instant

Mặt sau

(adj) /ˈɪnstənt/ nhanh chóng, ngay lập tức

15.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

interactive

Mặt sau

(adj) /ˌɪntərˈæktɪv/ có thể tương tác được

16.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

loudspeaker

Mặt sau

(n) /ˌlaʊdˈspiːkə/ loa phát thanh

17.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

mass media

Mặt sau

(n) /ˌmæs ˈmiːdiə/ phương tiện truyền thông đại chúng

18.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

meanwhile

Mặt sau

(adv) /ˈmiːnwaɪl/ trong khi đó

19.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

place

Mặt sau

(v) /pleɪs/ đặt, rao, đăng (tin, quảng cáo)

20.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

presence

Mặt sau

(n) /ˈprezns/ sức thu hút, sức ảnh hưởng

21.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

profit-making

Mặt sau

(adj) /ˈprɒfɪt meɪkɪŋ/ tạo lợi nhuận

22.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

publicity

Mặt sau

(n) /pʌbˈlɪsəti/ sự quan tâm, chú ý của công chúng

23.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

reliable

Mặt sau

(adj) /rɪˈlaɪəbl/ xác thực

24.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

source

Mặt sau

(n) /sɔːs/ nguồn tin

25.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

spread

Mặt sau

(v) /spred/ lan truyền

26.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

the press

Mặt sau

(n) /ðə pres/ báo chí

27.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

update

Mặt sau

(v) /ˌʌpˈdeɪt/ cập nhật

28.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

viewer

Mặt sau

(n) /ˈvjuːə/ người xem

29.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

visual

Mặt sau

(adj) /ˈvɪʒuəl/ bằng/có hình ảnh

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 12

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả