Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 5. The world of work
Thẻ ghi nhớ

Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 5. The world of work

2
2048 English Team
Tiếng AnhLớp 127 lượt thi
19 câu hỏi
1.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

bonus

Mặt sau

(n) /ˈbəʊnəs/ tiền thưởng

2.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

casual

Mặt sau

(adj) /ˈkæʒuəl/ theo thời vụ, tạm thời

3.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

challenging

Mặt sau

(adj) /ˈtʃælɪndʒɪŋ/ thách thức

4.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

flexible

Mặt sau

(adj) /ˈfleksəbl/ linh hoạt

5.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

footstep

Mặt sau

(n) /ˈfʊtstep/ bước chân; truyền thống gia đình

6.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

employ

Mặt sau

(v) /ɪmˈplɔɪ/ tuyển dụng

7.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

nine-to-five

Mặt sau

(adj) /ˈnaɪn tə faɪv/ giờ hành chính

8.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

on-the-job

Mặt sau

(adj) /ɒn ðə ˈdʒɒb/ trong công việc, khi đang làm việc

9.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

overtime

Mặt sau

(adv) /ˈəʊvətaɪm/ ngoài giờ

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 19 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
10.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

part-time

Mặt sau

(adj) /ˌpɑːt ˈtaɪm/ bán thời gian

11.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

repetitive

Mặt sau

(adj) /rɪˈpetətɪv/ lặp đi lặp lại

12.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

rewarding

Mặt sau

(adj) /rɪˈwɔːdɪŋ/ xứng đáng

13.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

shift

Mặt sau

(n) /ʃɪft/ ca làm việc

14.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

stressful

Mặt sau

(adj) /ˈstresfl/ áp lực, căng thẳng

15.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

unpaid

Mặt sau

(adj) /ˌʌnˈpeɪd/ không được trả lương

16.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

wage

Mặt sau

(n) /weɪdʒ/ tiền công (trả theo giờ hoặc theo khối lượng công việc)

17.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

wait on tables

Mặt sau

/weɪt ɒn ˈteɪblz/ phục vụ đồ ăn thức uống cho khách trong nhà hàng

18.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

well-paid

Mặt sau

(adj) /ˌwel ˈpeɪd/ được trả lương cao

19.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

vacancy

Mặt sau

(n) /ˈveɪkənsi/ vị trí công việc còn trống

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 12

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả