Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 4. Urbanisation
Thẻ ghi nhớ

Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 4. Urbanisation

2
2048 English Team
Tiếng AnhLớp 127 lượt thi
15 câu hỏi
1.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

colonial

Mặt sau

(adj) /kəˈləʊniəl/ thuộc địa, thuộc dân

2.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

concern

Mặt sau

(n) /kənˈsɜːn/ sự lo lắng

3.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

decrease

Mặt sau

(v) /dɪˈkriːs/ giảm, hạ xuống

4.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

expand

Mặt sau

(v) /ɪkˈspænd/ mở rộng (về diện tích)

5.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

gradually

Mặt sau

(adv) /ˈɡrædʒuəli/ dần dần, từ từ

6.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

housing

Mặt sau

(n) /ˈhaʊzɪŋ/ nhà ở

7.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

leisure

Mặt sau

(n) /ˈleʒə/ sự giải trí, thư giãn

8.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

proportion

Mặt sau

(n) /prəˈpɔːʃn/ tỉ lệ

9.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

rapidly

Mặt sau

(v) /ˈræpɪdli/ rất nhanh, với tốc độ cao

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
10.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

reliable

Mặt sau

(adj) /rɪˈlaɪəbl/ đáng tin cậy

11.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

resident

Mặt sau

(n) /ˈrezɪdənt/ người dân

12.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

rush hour

Mặt sau

/ˈrʌʃ aʊə/ giờ cao điểm

13.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

seek

Mặt sau

(v) /siːk/ tìm kiếm

14.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

unemployment

Mặt sau

(n) /ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/ tình trạng thất nghiệp, số người không có việc làm

15.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

urban

Mặt sau

(adj) /ˈɜːbən/ thuộc về đô thị

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 12

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả