Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 8. Wildlife conservation
Thẻ ghi nhớ

Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 8. Wildlife conservation

2
2048 English Team
Tiếng AnhLớp 127 lượt thi
27 câu hỏi
1.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

captivity

Mặt sau

(n) /kæpˈtɪvəti/ sự nuôi nhốt

2.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

conservation

Mặt sau

(n) /ˌkɒnsəˈveɪʃn/ sự bảo vệ, sự bảo tồn

3.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

conserve

Mặt sau

(v) /kənˈsɜːv/ bảo vệ, bảo tồn

4.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

coral

Mặt sau

(n) /ˈkɒrəl/ san hô

5.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

critically endangered

Mặt sau

/ˈkrɪtɪkli ɪnˈdeɪndʒəd/ bị đe doạ nghiêm trọng

6.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

debris

Mặt sau

(n) /ˈdebriː/ mảnh vỡ, mảnh vụn

7.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

degrade

Mặt sau

(v) /dɪˈɡreɪd/ xuống cấp

8.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

enclosure

Mặt sau

(n) /ɪnˈkləʊʒə/ chuồng thú

9.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

endangered

Mặt sau

(adj) /ɪnˈdeɪndʒəd/ bị đe doạ, gặp nguy hiểm

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 27 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
10.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

extinct

Mặt sau

(adj) /ɪkˈstɪŋkt/ tuyệt chủng

11.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

forest clearance

Mặt sau

(np) /ˈfɒrɪst ˈklɪərəns/ sự chặt, phá rừng

12.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

house

Mặt sau

(v) /haʊs/ cung cấp nơi ở

13.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

mammal

Mặt sau

(n) /ˈmæml/ động vật có vú

14.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

marine

Mặt sau

(adj) /məˈriːn / thuộc về biển

15.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

monitor

Mặt sau

(v) /ˈmɒnɪtə/ giám sát

16.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

nursery

Mặt sau

(n) /ˈnɜːsəri/ vườn ươm

17.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

poach

Mặt sau

(v) /pəʊtʃ/ săn bắn bất hợp pháp

18.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

primate

Mặt sau

(n) /ˈpraɪmeɪt/ bộ (họ) linh trưởng

19.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

rare

Mặt sau

(adj) /reə/ hiếm, quý hiếm

20.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

release

Mặt sau

(v) /rɪˈliːs/ thả

21.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

rescue

Mặt sau

(v) /ˈreskjuː/ giải cứu

22.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

sea turtle

Mặt sau

(n) /ˈsiː tɜːtl/ rùa biển

23.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

sign language

Mặt sau

(n) /ˈsaɪn læŋɡwɪdʒ/ ngôn ngữ kí hiệu

24.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

spawning ground

Mặt sau

(np) /ˈspɔːnɪŋ ˌɡraʊnd/ nơi đẻ trứng

25.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

survive

Mặt sau

(v) /səˈvaɪv/ tồn tại

26.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

threatened

Mặt sau

(adj) /ˈθretnd/ bị đe doạ

27.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

vulnerable

Mặt sau

(adj) /ˈvʌlnərəbl/ dễ bị tổn thương

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 12

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả