Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 9. Career paths
Thẻ ghi nhớ

Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 9. Career paths

2
2048 English Team
Tiếng AnhLớp 126 lượt thi
22 câu hỏi
1.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

adapt

Mặt sau

(v) /əˈdæpt/ thay đổi cho phù hợp, thích ứng theo, thích nghi

2.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

character

Mặt sau

(n) /ˈkærəktə/ phẩm chất, đặc điểm tính cách

3.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

childminder

Mặt sau

(n) /ˈtʃaɪldmaɪndə/ người trông trẻ

4.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

cut down on

Mặt sau

/ˈkʌt daʊn ɒn/ cắt giảm, giảm bớt

5.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

CV (curriculum vitae)

Mặt sau

/ˌsiː ˈviː/ (/kəˌrɪkjələm ˈviːtaɪ/) sơ yếu lí lịch

6.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

fascinating

Mặt sau

(adj) /ˈfæsɪneɪtɪŋ/ cực kì thú vị và hấp dẫn

7.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

in demand

Mặt sau

/ɪn dɪˈmɑːnd/ có nhu cầu, được mọi người mong muốn

8.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

get on with

Mặt sau

/ˈɡet ɒn wɪð/ hoà hợp với, có mối quan hệ tốt với

9.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

go in for

Mặt sau

/ˈɡəʊ ɪn fɔː/ đam mê, theo đuổi một sở thích

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 22 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
10.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

live up to

Mặt sau

/ˈlɪv ʌp tə/ làm theo sự mong muốn, kì vọng của ai đó

11.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

look down on

Mặt sau

/ˈlʊk daʊn ɒn/ coi thường người khác, cho rằng mình hơn người

12.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

obsolete

Mặt sau

(adj) /ˈɒbsəliːt/ lỗi thời, không còn được sử dụng, không thịnh hành

13.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

passion

Mặt sau

(n) /ˈpæʃn/ niềm đam mê, say mê

14.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

passionate

Mặt sau

(adj) /ˈpæʃənət/ có niềm đam mê với/dành cho

15.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

position

Mặt sau

(n) /pəˈzɪʃn/ vị trí việc làm

16.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

pursue

Mặt sau

(v) /pəˈsjuː/ theo đuổi

17.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

put up with

Mặt sau

/ˈpʊt ʌp wɪð/ chịu đựng

18.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

soft skills

Mặt sau

(n) /ˈsɒft skɪlz/ các kĩ năng mềm

19.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

specialty

Mặt sau

(n) /ˈspeʃəlti/ chuyên ngành

20.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

take into account

Mặt sau

/teɪk ɪntə əˈkaʊnt/ cân nhắc, xem xét

21.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

tutor

Mặt sau

(n) /ˈtjuːtə/ gia sư, giáo viên dạy kèm nhóm học sinh

22.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

work experience

Mặt sau

(n) /ˈwɜːk ɪkspɪəriəns/ kinh nghiệm làm việc

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 12

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả