Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 9
Đề thi

Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 9

A
Admin
ToánLớp 939 lượt thi
190 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Tính:

24000 : 15

Xem đáp án

Ta có:

24000 : 15 = 1600.

2. Tự luận
• 1 điểm

Mua 6m vải phải trả 240000 đồng. Hỏi mua 7,9m vải như thế phải trả nhiều hơn bao nhiêu tiền?

Xem đáp án

Mỗi m vải trả số tiền là

240000 : 6 = 40000 (đồng)

Mua 7,9m vải trả hết số tiền là

40000 × 7,9 = 3160000 (đồng)

Vậy mua 7,9m vải như thế phải trả nhiều hơn số tiền là:

316 000 ‒ 240000 = 76000 (đồng).

3. Tự luận
• 1 điểm

Tính:

254 ‒ 175 + 246 ‒ 71

Xem đáp án

254 ‒ 175 + 246 ‒ 71

= (254 + 246) ‒ (175 + 71)

= 500 ‒ 246

= 254.

4. Tự luận
• 1 điểm

24 giờ bằng bao nhiêu phút?

Xem đáp án

1 giờ = 60 phút

Vậy 24 giờ = 24 × 60 phút = 1440 phút.

5. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn phân số: Rút gọn phân số: 25/100 (ảnh 1)

Xem đáp án

Ta có: Rút gọn phân số: 25/100 (ảnh 2)

6. Tự luận
• 1 điểm

25 ‒ 14 bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

Ta có: 25 ‒14 = 9.

7. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết:

25 + 3(x ‒ 8) = 106

Xem đáp án

25 + 3(x ‒ 8) = 106

3(x ‒ 8) = 106 ‒ 25

3(x ‒ 8) = 81

x ‒ 8= 81 : 3

x ‒ 8 = 27

x = 27 + 8

x = 35.

Vậy x = 35.

8. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn phân số: Rút gọn phân số: 25/35 (ảnh 1)

Xem đáp án

Ta có: Rút gọn phân số: 25/35 (ảnh 2)

9. Tự luận
• 1 điểm

25% của 40 bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

25% của 40 là:

40 × 25 : 100 = 10.

10. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn phân số: Rút gọn phân số: 25/75 (ảnh 1)

Xem đáp án

Ta có: Rút gọn phân số: 25/75 (ảnh 2)

11. Tự luận
• 1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

1750 : 25 + 750 : 25

Xem đáp án

1750 : 25 + 750 : 25

= (1750 + 750) : 25

= 2500 : 25 = 100.

12. Tự luận
• 1 điểm

25,8/10 bằng bao nhiêu số thập phân? (ảnh 1) bằng bao nhiêu số thập phân?

Xem đáp án

Ta có: 25,8/10 bằng bao nhiêu số thập phân? (ảnh 2).

13. Tự luận
• 1 điểm

25% đổi ra phân số bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

25%

14. Tự luận
• 1 điểm

25% của 120 là bao nhiêu?

Xem đáp án

25% của 120 là:

25 × 120 : 100 = 30.

15. Tự luận
• 1 điểm

25 phút bằng bao nhiêu giờ?

Xem đáp án

1 giờ = 60 phút

Vậy 25 phút giờ.

16. Tự luận
• 1 điểm

25 tấn bằng bao nhiêu kg?

Xem đáp án

1 tấn = 1000kg

Vậy 25 tấn = 25000kg.

17. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh:

25 × 20 × 125 × 8 ‒ 8 × 20 × 5 × 125

Xem đáp án

25 × 20 × 125 × 8 ‒ 8 × 20 × 5 × 125

= 500 × 1000 − (8 × 125) × (20 × 5)

= 500 × 1000 − 1000 × 100

= 1000 × (500 − 100)

= 1000 × 400

= 400000.

18. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh:

25(x ‒ 4) = 0

Xem đáp án

25(x ‒ 4) = 0

x ‒ 4 = 0

x = 0 + 4

x = 4

Vậy x = 4.

19. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết:

25 : x = 5

Xem đáp án

25 : x = 5

x = 25 : 5

x = 5

Vậy x = 5.

20. Tự luận
• 1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

25 × 8 × 50 × 125 × 4 × 2

Xem đáp án

25 × 8 × 50 × 125 × 4 × 2

= (25 × 4) × (8 × 125) × (50 × 2)

= 100 × 1000 × 100

= 100 000 000

21. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết:

250 ‒ 10(24 ‒ 3x) : 15 = 244

Xem đáp án

250 ‒ 10(24 ‒ 3x) : 15 = 244

10.(24 ‒ 3x) : 15 = 250 ‒ 244

10.(24 ‒ 3x) : 15 = 6

10.(24 ‒ 3x) = 6 × 15

10.(24 ‒ 3x) = 90

24 ‒ 3x = 90 : 10

24 ‒ 3x = 9

3x = 24 ‒ 9

3x = 15

x = 15 : 3

x = 5

Vậy x = 5.

22. Tự luận
• 1 điểm

20% của 250 bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

20% của 250 là:

250 × 20 : 100 = 50.

23. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 250 + 50.

Xem đáp án

Ta có: 250 + 50 = 300.

24. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 250 : 6.

Xem đáp án

Ta có: 250 : 6 = 41 (dư 4).

25. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh:

3,2 × 250% + 920% × 9,6 + Tính nhanh biểu thức:3,2 × 250% + 920% × 9,6 + 92/10 × 40% (ảnh 1)× 40%

Xem đáp án

3,2 × 250% + 920% × 9,6 + Tính nhanh biểu thức:3,2 × 250% + 920% × 9,6 + 92/10 × 40% (ảnh 2)× 40%

= 3,2 × 2,5 + 9,2 × 9,6 + 9,2 × 0,4

= 3,2 × 2,5 + 9,2 × ( 9,6 + 0,4 )

= 3,2 × 2,5 + 9,2 × 2,5 × 4

= 2,5 × ( 3,2 + 9,2 × 4 )

= 2,5 × 40 = 100.

26. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 250 × 5

Xem đáp án

Ta có: 250 × 5 = 1250.

27. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 2500 × 4

Xem đáp án

Ta có: 2500 × 4 = 10000.

28. Tự luận
• 1 điểm

250000 mét vuông bằng bao nhiêu kilômét vuông?

Xem đáp án

250000m2 = 0,25km2.

29. Tự luận
• 1 điểm

256 bằng 4 mũ mấy?

Xem đáp án

Ta có: 256 = 44.

30. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính:

256 : 8.

Xem đáp án

Vậy 256 : 8 = 32.

31. Tự luận
• 1 điểm

Tính:

15 × 26 ‒ 15 × 6

Xem đáp án

15 × 26 ‒ 15 × 6

= 15(26 ‒ 6)

= 15 × 10

= 150.

32. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn phân số: Rút gọn phân số: 26/24 (ảnh 1)

Xem đáp án

Ta có: Rút gọn phân số: 26/24 (ảnh 2)

33. Tự luận
• 1 điểm

Tính: Tính giá trị biểu thức: 26/81 + 4/27 (ảnh 1)

Xem đáp án

Ta có: Tính giá trị biểu thức: 26/81 + 4/27 (ảnh 2)

34. Tự luận
• 1 điểm

Tính:

26 × 4 + 52 + 3 × 26 + + 26

Xem đáp án

26 × 4 + 52 + 3 × 26 + 26

= 104 + 52 + 78 + 26

= (52 + 78) + (104 + 26)

= 130 + 130

= 260

35. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết:

26.5x ‒ 1 ‒ 5x ‒ 1 = 125

Xem đáp án

26.5x ‒ 1 ‒ 5x ‒ 1 = 125

5x ‒ 1 .(26 ‒ 1) = 125

5x ‒ 1 .25 = 125

5x ‒ 1 = 125 : 25

5x ‒ 1 = 51

x ‒ 1 = 1

x = 1 + 1

x = 2

Vậy x = 2.

36. Tự luận
• 1 điểm

Tính:

Tính giá trị biểu thức: C = 5^2/(1.6) + 5^2/(6.11) + ... + 5^2/(26.31) (ảnh 1)

Xem đáp án

Tính giá trị biểu thức: C = 5^2/(1.6) + 5^2/(6.11) + ... + 5^2/(26.31) (ảnh 2)

Tính giá trị biểu thức: C = 5^2/(1.6) + 5^2/(6.11) + ... + 5^2/(26.31) (ảnh 3)

Tính giá trị biểu thức: C = 5^2/(1.6) + 5^2/(6.11) + ... + 5^2/(26.31) (ảnh 4)

Tính giá trị biểu thức: C = 5^2/(1.6) + 5^2/(6.11) + ... + 5^2/(26.31) (ảnh 5)

Tính giá trị biểu thức: C = 5^2/(1.6) + 5^2/(6.11) + ... + 5^2/(26.31) (ảnh 6)

37. Tự luận
• 1 điểm

Tính:

265 : 5 + 27 × 2 ‒ 12

Xem đáp án

265 : 5 + 27 × 2 ‒ 12

= 53 + 54 ‒ 12

= 95.

38. Tự luận
• 1 điểm

27 ‒ 18 bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

Ta có: 27 ‒ 18 = 9

39. Tự luận
• 1 điểm

Tính tổng: Tính tổng: 27/42 + 12/18 (ảnh 1)

Xem đáp án

Tính tổng: 27/42 + 12/18 (ảnh 2)

Tính tổng: 27/42 + 12/18 (ảnh 3)

Tính tổng: 27/42 + 12/18 (ảnh 4)

Tính tổng: 27/42 + 12/18 (ảnh 5)

40. Tự luận
• 1 điểm

Một cano khi xuôi dòng từ A đến B với vận tốc 27km/giờ và ngược dòng từ B về A với vận tốc 21,6km/giờ. Tính vận tốc của dòng nước và vận tốc của cano khi nước lặng.

Xem đáp án

Vận tốc dòng nước là :

( 27 ‒ 21,6 ) : 2 = 2,7 (km/giờ)

Vận tốc của ca nô khi nước lặng là:

27 ‒ 2,7 = 24,3 (km /giờ)

41. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết:

x : 5 = 27 × 5

Xem đáp án

x : 5 = 27 × 5

x : 5 = 135

x = 135 × 5

x = 675

Vậy x = 675.

42. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính:

270 : 4

Xem đáp án

Vậy 270 : 4 = 67,5.

43. Tự luận
• 1 điểm

270 phút bằng bao nhiêu giờ?

Xem đáp án

1 giờ = 60 phút

Vậy 270 phút giờ = 4,5 giờ.

44. Tự luận
• 1 điểm

Tính:

278 ‒ (‒24 + 278)

Xem đáp án

278 ‒ (‒24 + 278)

= 278 + 24 ‒ 278

= 24.

45. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh

125.(28 + 72) ‒ 25.(32.4 + 64)

Xem đáp án

125.(28 + 72) ‒ 25.(32.4 + 64)

= 125.100 ‒ 25.100

= 100(125 ‒ 25)

= 100.100

= 10000.

46. Tự luận
• 1 điểm

28 : 24 bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

28 : 24

47. Tự luận
• 1 điểm

Tìm a biết:

Tìm giá trị của a biết: a/30 = 28/24 (ảnh 1)

Xem đáp án

Tìm giá trị của a biết: a/30 = 28/24 (ảnh 2)

Tìm giá trị của a biết: a/30 = 28/24 (ảnh 3)

a = 35

Vậy a = 35.

48. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 28 ‒ 25

Xem đáp án

Ta có: 28 ‒ 25 = 3.

49. Tự luận
• 1 điểm

Tính:

28 : 3,5

Xem đáp án

Ta có: 28 : 3,5 = 8.

50. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh:

28.(231 + 69) + 72(231 + 69)

Xem đáp án

28.(231 + 69) + 72.(231 + 69)

= (231 + 69).(72 + 28)

= 300.100

= 30000

51. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết:

280 : (7 + 3x) = 4

Xem đáp án

280 : (7 + 3x) = 4

7 + 3x = 280 : 4

7 + 3x = 70

3x = 70 ‒ 7

3x = 63

x = 63 : 3

x = 21

Vậy x = 21.

52. Tự luận
• 1 điểm

Số 280 có bao nhiêu ước?

Xem đáp án

Ta có 280 = 23.5.7

Số ước của 280 là: (3 + 1).(1 + 1).(1 + 1) = 16 (ước )

Vậy 280 có 16 ước.

53. Tự luận
• 1 điểm

Tính:

2800 : 12

Xem đáp án

Ta có:

2800 : 12

54. Tự luận
• 1 điểm

Tìm hai số tự nhiên a và b biết tích của chúng là 2940 và BCNN của chúng là 210.

Xem đáp án

Ta có : a.b = ƯCLN (a, b) . BCNN (a, b) 

Mà a.b = 2940 và BCNN (a, b) = 210

Suy ra ƯCLN (a, b) = 2940 : 210 = 14

Suy ra a = 14m; b = 14n ( m; n > 0 ) 

Thay a = 14m; b = 14n vào a.b = 2940, ta được :

14m.14n = 2940

 196.m.n = 2940

 m.n  = 15

Suy ra m ; n ∈ Ư (15) = {1 ; 3 ; 5 ; 15}

+ Với m = 1; n = 15 ta có a = 14; b = 210

+ Với m = 3; n = 5 ta có a = 42; b = 70

+ Với m = 5; n = 3 ta có a = 70; b = 42

+ Với m = 15; n = 1 ta có a = 210; b = 14 

 Vậy (a; b) ∈ {(14 ; 210) ; (42 ; 70); (70 ; 42) ; (210 ; 14)}

55. Tự luận
• 1 điểm

Viết cấu tạo thập phân của các số 4983; 54297; 2023 theo mẫu sau:

4983 = 4.1000 + 9.100 + 8.10 + 3 = 4.103 + 9.102 + 8.10 + 3

Xem đáp án

Ta có:

54297 = 5.10000 + 4.1000 + 2.100 + 9.10 + 7

= 5.104 + 4.103 + 2.102 + 9.10 + 7​

2023 = 2.1000 + 0.100 + 2.10 + 3

= 2.103 + 2.10 + 3

56. Tự luận
• 1 điểm

2 cm bằng bao nhiêu m?

Xem đáp án

1cm = 0,01m.

Vậy 2cm = 0,02m.

57. Tự luận
• 1 điểm

2hm 5m bằng bao nhiêu m?

Xem đáp án

1hm = 100m

Vậy 2hm 5m = 2.100m + 5m = 205m.

58. Tự luận
• 1 điểm

2km2 bằng bao nhiêu m2?

Xem đáp án

1km2 = 1000000m2

Vậy 2km2 = 2000000m2.

59. Tự luận
• 1 điểm

2m bằng bao nhiêu dm?

Xem đáp án

1m = 10dm

Vậy 2m = 20 dm.

60. Tự luận
• 1 điểm

2m bằng bao nhiêu cm?

Xem đáp án

1m = 100cm

Vậy 2m = 2 × 100cm = 200cm.

61. Tự luận
• 1 điểm

Tìm n?

Xem đáp án

2n + 2n + 3 = 144

2n + 2n . 8 = 144

2n (1 + 8) = 144

2n.9 = 144

2n = 16

2n = 24

n = 4

Vậy n = 4.

62. Tự luận
• 1 điểm

Tìm n để 2n + 1 chia hết cho n + 3?

Xem đáp án

Ta có:

2n + 1 = 2n + 6 ‒ 5 = 2(n + 3) ‒ 5

Để (2n + 1) ⋮ (n + 3) thì 5 ⋮ (n + 3)

Suy ra n + 3 ∈ Ư(5) = {‒5; -1; 1; 5}

Do đó n ∈ {‒8; ‒4; ‒2; 2}

63. Tự luận
• 1 điểm

Tìm tập hợp các số tự nhiên n sao cho 2n + 3 chia hết cho n + 1

Xem đáp án

Để 2n + 3 ⋮ n + 1

Suy ra 2n + 2 + 1 ⋮ n + 1

Suy ra 2(n+1) + 1 ⋮ n+1

Vì 2(n + 1) ⋮ n + 1 nên để 1 ⋮ n + 1

Nên n + 1 ∈ Ư(1) = {1; ‒1}

Với n + 1 = 1 thì n = 0

Với n + 1 = ‒1 thì n = ‒2

Mà n là số tự nhiên

Vậy n = 0.

64. Tự luận
• 1 điểm

Tìm n biết 2n + 5 chia hết cho n ‒ 1

Xem đáp án

2n + 5 chia hết cho n ‒ 1

Suy ra 2n ‒ 2 + 7 chia hết cho n ‒ 1

Suy ra 2 (n ‒ 1) + 7 chia hết cho n ‒ 1

Do đó 7 chia hết cho n ‒ 1 

Nên n ‒ 1 ∈ Ư (7) = {‒7; ‒1; 1; 7}

Ta có :

Vậy n = {‒6; 0; 2; 8}

65. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên n biết 2n + 9 chia hết cho n + 3

Xem đáp án

2n + 9 = (2n + 6) + 3 = 2 (n + 3) + 3 ⋮ n + 3

 muốn 2n + 9 chia hết cho n + 3 thì n + 3 ∈ Ư (3)

 n + 3 ∈ {‒3; ‒1; 1; 3}

Ta có bảng giá trị:

 

Mà n là số tự nhiên nên n = 0 

Vậy n = 0.

66. Tự luận
• 1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử:

(2x + 1)2 ‒ (x ‒ 1)2

Xem đáp án

(2x + 1)2 ‒ (x ‒ 1)2

= (2x + 1 + x − 1)(2x + 1 − x + 1)

= 3x(x + 2).

67. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: (2x ‒ 1)3 = 27.

Xem đáp án

(2x ‒ 1)3 = 27

(2x ‒ 1)3 = 33

2x ‒ 1 = 3

2x = 3 + 1

2x = 4

x = 4 : 2

x = 2

Vậy x = 2.

68. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: (2x ‒ 1)3 = 8.

Xem đáp án

(2x ‒ 1)3 = 8

(2x ‒ 1)3 = 23

2x ‒ 1 = 2

2x = 2 + 1

2x = 3

Tìm x, biết: (2x ‒ 1)^3 = 8. (ảnh 1)

Vậy Tìm x, biết: (2x ‒ 1)^3 = 8. (ảnh 2)

69. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: (2x + 1)3 = 9.81

Xem đáp án

(2x + 1)3 = 9.81

(2x + 1)3 = 93

2x + 1 = 9

2x = 9 ‒ 1

2x = 8

x = 8 : 2

x = 4

Vậy x = 4.

70. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: (2x + 1)4 = (2x + 1)6

Xem đáp án

(2x + 1)4 = (2x + 1)6

(2x + 1)6 ‒ (2x + 1)4 = 0

(2x + 1)4.[(2x + 1)2 ‒ 1] = 0

(2x + 1)4 = 0 hoặc (2x+1)2 ‒ 1 = 0

Với (2x + 1)4 = 0

Tìm x, biết: (2x + 1)^4 = (2x + 1)^6 (ảnh 1)

Với (2x+1)2 ‒ 1 = 0

(2x + 1)2 = 1

2x + 1 = 1

x = 0

Vậy Tìm x, biết: (2x + 1)^4 = (2x + 1)^6 (ảnh 2)hoặc x = 0.

71. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, y thuộc ℤ biết:

Tìm x, y thuộc ℤ biết: 2x + 1/7 = 1/y (ảnh 1)

Xem đáp án

Tìm x, y thuộc ℤ biết: 2x + 1/7 = 1/y (ảnh 2)

Tìm x, y thuộc ℤ biết: 2x + 1/7 = 1/y (ảnh 3)

Tìm x, y thuộc ℤ biết: 2x + 1/7 = 1/y (ảnh 4)

Để y nguyên thì 14x + 1 phải là ước nguyên của 7

Hay (14x + 1) = (‒7; ‒1; 1; 7)

Ta có bảng giá trị:

Tìm x, y thuộc ℤ biết: 2x + 1/7 = 1/y (ảnh 5)

Mà x, y nguyên nên x = 0; y = 7.

72. Tự luận
• 1 điểm

Giải bất phương trình:

(2x ‒ 1)(x + 5) ≥ 0

Xem đáp án

(2x ‒ 1)(x + 5) ≥ 0

Trường hợp 1:

2x – 1 ≥ 0 và x + 5 ≤ 0

và x ≤ ‒5 (loại).

Trường hợp 2:

2x – 1 ≤ 0 và x + 5 ≥ 0

và x ≥ ‒5

Suy ra

Vậy bất phương trình có nghiệm

73. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: 2x + 15 = 27

Xem đáp án

2x + 15 = 27

2x = 27 ‒ 15

2x = 12

x = 12 : 2

x = 6

Vậy x = 6.

74. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: (2x ‒ 15)5 = (2x ‒ 15)3

Xem đáp án

(2x ‒ 15)5 = (2x ‒ 15)3

(2x ‒ 15)5 ‒ (2x ‒ 15)3 = 0

(2x ‒ 15)3 . (2x ‒ 15)2 ‒ (2x ‒ 15)3 = 0

(2x ‒ 15)3. [(2x ‒ 15)2 ‒ 1)] = 0

(2x ‒ 15)3 = 0 hoặc [(2x ‒ 15)2 ‒ 1)] = 0

⦁ Với (2x ‒ 15)3 = 0

2x ‒ 15 = 0

2x = 15

Tìm x, biết: (2x ‒ 15)^5 = (2x ‒ 15)^3 (ảnh 1)

⦁ Với (2x ‒ 15)2 ‒ 1 = 0

(2x ‒ 15)2 = 1

2x ‒ 15 = 1 hoặc 2x ‒ 15 = ‒1

+) 2x ‒ 15 = 1

2x = 16

x = 8

+) 2x ‒ 15 = ‒1

2x = 14

x = 7

Vậy Tìm x, biết: (2x ‒ 15)^5 = (2x ‒ 15)^3 (ảnh 2); x = 8; x = 7.

75. Tự luận
• 1 điểm

(2x)2 bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

(2x)2 = 22.x2 = 4x2.

76. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: 2x2 ‒ 1 = 49

Xem đáp án

2x2 ‒ 1 = 49

2x2 = 50

x2 = 25

x = 5 hoặc x = ‒5

Vậy x = 5; x = ‒5.

77. Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình sau:

2x2 ‒ 6x + 1 = 0

Xem đáp án

2x2 ‒ 6x + 1 = 0

Giải phương trình sau:2x^2 ‒ 6x + 1 = 0 (ảnh 1)

Giải phương trình sau:2x^2 ‒ 6x + 1 = 0 (ảnh 2)

Giải phương trình sau:2x^2 ‒ 6x + 1 = 0 (ảnh 3)

Giải phương trình sau:2x^2 ‒ 6x + 1 = 0 (ảnh 4)

Giải phương trình sau:2x^2 ‒ 6x + 1 = 0 (ảnh 5) hoặc Giải phương trình sau:2x^2 ‒ 6x + 1 = 0 (ảnh 6)

Giải phương trình sau:2x^2 ‒ 6x + 1 = 0 (ảnh 7) hoặc Giải phương trình sau:2x^2 ‒ 6x + 1 = 0 (ảnh 8)

Vậy Giải phương trình sau:2x^2 ‒ 6x + 1 = 0 (ảnh 9); Giải phương trình sau:2x^2 ‒ 6x + 1 = 0 (ảnh 10).

78. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết:

(2x ‒ 3)2 = (x + 5)2

Xem đáp án

(2x ‒ 3)2 = (x + 5)2

(2x ‒ 3)2  = (x + 5)2

(2x ‒ 3)2 ‒ (x ‒ 5)2 = 0

(2x ‒ 3 ‒ x + 5)(2x ‒ 3 + x ‒ 5) = 0

(x + 2)(3x ‒ 8) = 0

x + 2 = 0 hoặc 3x ‒ 8 = 0

x = ‒2 hoặc Tìm x, biết:(2x ‒ 3)^2 = (x + 5)^2 (ảnh 1)

Vậy x = ‒2 hoặc Tìm x, biết:(2x ‒ 3)^2 = (x + 5)^2 (ảnh 2)

79. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết:

(2x ‒ 3)2 ‒ (x + 5)2 = 0

Xem đáp án

(2x ‒ 3)2 ‒ (x + 5)2 = 0

(2x ‒ 3)2  = (x + 5)2

(2x ‒ 3)2 ‒ (x ‒ 5)2 = 0

(2x ‒ 3 ‒ x + 5)(2x ‒ 3 + x ‒ 5) = 0

(x + 2)(3x ‒ 8) = 0

x + 2 = 0 hoặc 3x ‒ 8 = 0

x = ‒2 hoặc Tìm x, biết:(2x ‒ 3)^2 ‒ (x + 5)^2 = 0 (ảnh 1)

Vậy x = ‒2; Tìm x, biết:(2x ‒ 3)^2 ‒ (x + 5)^2 = 0 (ảnh 2).

80. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết:

Tìm x, biết: 2x + 3/4 = 5/8 (ảnh 1)

Xem đáp án

Tìm x, biết: 2x + 3/4 = 5/8 (ảnh 2)

Tìm x, biết: 2x + 3/4 = 5/8 (ảnh 3)

Tìm x, biết: 2x + 3/4 = 5/8 (ảnh 4)

Tìm x, biết: 2x + 3/4 = 5/8 (ảnh 5)

Tìm x, biết: 2x + 3/4 = 5/8 (ảnh 6)

Vậy Tìm x, biết: 2x + 3/4 = 5/8 (ảnh 7)

81. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết:

2x + 3 = 5x + 9

Xem đáp án

2x + 3 = 5x + 9

2x ‒ 5x = 9 ‒ 3

‒3x = 6

x = ‒2

Vậy x = ‒2.

82. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết:

Tìm x, biết: |2x + 3| = x + 2 (ảnh 1)

Xem đáp án

Điều kiện: x + 2 ≥ 0, do đó x ≥ ‒2.

TH1: 2x + 3 = x + 2

2x ‒ x = 2 ‒ 3

x = ‒1

TH2: ‒ 2x ‒ 3 = x + 2

‒2x ‒ x = 2 + 3

‒3x = 5

Tìm x, biết: |2x + 3| = x + 2 (ảnh 2)

Vậy x = ‒1; Tìm x, biết: |2x + 3| = x + 2 (ảnh 3).

83. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết:

(2x ‒ 3)2 = 9

Xem đáp án

(2x ‒ 3)2 = 9

(2x ‒ 3)2 = 32 hoặc (2x ‒ 3)2 = (‒3)2

2x ‒ 3 = 3 hoặc 2x ‒ 3 = ‒3

2x = 6 hoặc 2x = 0

x = 3 hoặc x = 0

Vậy x = 3; x = 0.

84. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x nguyên, biết: Tìm x nguyên, biết: A = (2x+3)/(x-5) nguyên. (ảnh 1) nguyên.

Xem đáp án

Điều kiện: x ∈ ℤ, x ‒ 5 ≠ 0 hay x ≠ 5

Tìm x nguyên, biết: A = (2x+3)/(x-5) nguyên. (ảnh 2)

Vì x ∈ ℤ, A ∈ ℤ, 2 ∈ ℤ nên Tìm x nguyên, biết: A = (2x+3)/(x-5) nguyên. (ảnh 3) ∈ ℤ

Do đó 13 ⋮ (x ‒ 5) hay (x ‒ 5) ∈ Ư(13)

Mà Ư(13) = {‒13; ‒1; 1; 13}

Nên x ‒ 5 ∈ {‒13; ‒1; 1; 13}

Ta có bảng giá trị:

Tìm x nguyên, biết: A = (2x+3)/(x-5) nguyên. (ảnh 4)

Vậy các giá trị của x để biểu thức A nguyên là x = {‒8; 4; 6; 18}.

85. Tự luận
• 1 điểm

Tìm nghiệm tổng quát của phương trình: 2x + 3y = 5.

Xem đáp án

2x + 3y = 5

Vậy nghiệm tổng quát của phương trình là

86. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: (2x ‒ 5)3 = 8

Xem đáp án

(2x ‒ 5)3 = 8

(2x ‒ 5)3 = 23

2x ‒ 5 = 2

2x = 2 + 5

2x = 7

x = 7 : 2

x = 3,5

Vậy x = 3,5.

87. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x để A là số nguyên: Tìm x để A là số nguyên: (2x-5)/(x+1) (ảnh 1)

Xem đáp án

Điều kiện: x ∈ ℤ, x + 1 ≠ 0 hay x ≠ ‒1

Tìm x để A là số nguyên: (2x-5)/(x+1) (ảnh 2)

Vì A ∈ ℤ, 2 ∈ ℤ nên Tìm x để A là số nguyên: (2x-5)/(x+1) (ảnh 3) ∈ ℤ

Do đó 7 ⋮ (x + 1) hay (x + 1) ∈ Ư(7)

Mà Ư(7) = {‒7; ‒1; 1; 7}

Nên x + 1 ∈ {‒7; ‒1; 1; 7}

Ta có bảng giá trị:

Tìm x để A là số nguyên: (2x-5)/(x+1) (ảnh 4)

Vậy các giá trị của x để biểu thức A nguyên là x = {‒8; ‒2; 0; 6}.

88. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết: 2x = 8

Xem đáp án

Ta có: 2x = 8

x = 8 : 2

x = 4

Vậy x = 4.

89. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết: 2x2 ‒ 3 = 29

Xem đáp án

2x2 ‒ 3 = 29

2x2 = 29 + 3

2x2 = 32

x2 = 32 : 2

x2 = 16

x2 = 42

x = 4

Vậy x = 4.

90. Tự luận
• 1 điểm

2x nhân x bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

Ta có: 2x.x = 2x2.

91. Tự luận
• 1 điểm

Tính: Tính giá trị biểu thức: 1 - (1/3 + 1/2) (ảnh 1)

Xem đáp án

Tính giá trị biểu thức: 1 - (1/3 + 1/2) (ảnh 2)

92. Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh:

B = 31 + 32 + 33 + 34 + ... + 32010 chia hết cho 4 và 13.

Xem đáp án

B = (31 + 32) + (33 + 34) + ... + (32009 + 32010)

B = 3.(1 + 3) + 33.(1 + 3) + ... + 32009.(1 + 3)

B = 3.4 + 33.4 + ... + 32009.4

B = 4.(3 + 33 + ... + 32009)  chia hết cho 4

B chia hết cho 4

Ta có:

B = (31 + 32 + 33) + (34 + 35 + 36) + .... + (32008 + 32009 + 32010)

B = 3.(1 + 3 + 32) + 34.(1 + 3 + 32) + ... + 32008.(1 + 3 + 32)

B = 3.13 + 34.13 + ... + 32008.13

B = 13.(3 + 34 + ... + 32008) chia hết cho 13

B chia hết cho 13

93. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết:

Tìm giá trị của x, biết: 3 - (1/6 - x) x 2/3 = 2/3 (ảnh 1)

Xem đáp án

Tìm giá trị của x, biết: 3 - (1/6 - x) x 2/3 = 2/3 (ảnh 2)

Tìm giá trị của x, biết: 3 - (1/6 - x) x 2/3 = 2/3 (ảnh 3)

Tìm giá trị của x, biết: 3 - (1/6 - x) x 2/3 = 2/3 (ảnh 4)

Tìm giá trị của x, biết: 3 - (1/6 - x) x 2/3 = 2/3 (ảnh 5)

Tìm giá trị của x, biết: 3 - (1/6 - x) x 2/3 = 2/3 (ảnh 6)

Tìm giá trị của x, biết: 3 - (1/6 - x) x 2/3 = 2/3 (ảnh 7)

Tìm giá trị của x, biết: 3 - (1/6 - x) x 2/3 = 2/3 (ảnh 8)

Vậy Tìm giá trị của x, biết: 3 - (1/6 - x) x 2/3 = 2/3 (ảnh 9)

94. Tự luận
• 1 điểm

Tỉ số phần trăm của 3,2 và 4 là bao nhiêu?

Xem đáp án

Tỉ số phần trăm của 3,2 và 4 là: 3,2 : 4 × 100% = 80%

95. Tự luận
• 1 điểm

3,2 quy đổi ra phân số bằng bao nhiêu bao nhiêu?

Xem đáp án

Ta có:

96. Tự luận
• 1 điểm

3/2 giờ bằng bao nhiêu phút? (ảnh 1) giờ bằng bao nhiêu phút?

Xem đáp án

1 giờ = 60 phút

Vậy 3/2 giờ bằng bao nhiêu phút? (ảnh 2) giờ 3/2 giờ bằng bao nhiêu phút? (ảnh 3)phút = 90 phút.

97. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết:

32.(x + 4) ‒ 52 = 5.22

Xem đáp án

32.(x + 4) ‒ 52 = 5.22

9(x + 4) ‒ 25 = 5.4

9(x + 4) ‒ 25 = 20

9(x + 4) = 20 + 25

9(x + 4) = 45

x + 4 = 45 : 9

x + 4 = 5

x = 5 ‒ 4

x = 1

Vậy x = 1.

98. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 23 + 100

Xem đáp án

Ta có: 23 + 100 = 123.

99. Tự luận
• 1 điểm

Cho A = 3 + 32 + 33 + ... + 32017

(a) Tính A

(b) Tìm x để 2A + 3 = 3x

Xem đáp án

a) Nhân cả 2 vế với 3, ta có:

3.A = 3.(3 + 32 + 33 + ... + 32017)

3.A = 3.3 + 3.32 + 3.33 + ... + 3.32017

3.A = 32 + 33 + 34 + ... + 32018

3.A ‒ A = (32 + 33 + 34 + ... + 32018) ‒ (3 + 32 + 33 + ... + 32017)

2.A = 32018 ‒ 3

Cho A = 3 + 3^2 + 3^3 + ... + 3^2017(a) Tính A(b) Tìm x để 2A + 3 = 3x (ảnh 1)

b) Có: 32018 ‒ 3 + 3 = 3x

32018 = 3x

Suy ra x = 2018.

100. Tự luận
• 1 điểm

Cho A = 3 + 32 + 33 + ... + 3100. Tính A.

Xem đáp án

Nhân cả 2 vế với 3,ta có:

3.A = 3.(3 + 32 + 33 + ... + 3100)

3.A = 3.3 + 3.32 + 3.33 + ... + 3.3100

3.A = 32 + 33 + 34 + ... + 3101

3.A ‒ A = (32 + 33 + 34 + ... + 3101) ‒ (3 + 32 + 33 + ... + 3100)

2.A = 3101 ‒ 3

Cho A = 3 + 3^2 + 3^3 + ... + 3^100. Tính A. (ảnh 1)

101. Tự luận
• 1 điểm

Tính:

3 + 3 × 3 ‒ 3 + 3

Xem đáp án

3 + 3 × 3 ‒ 3 + 3

= 3 + 9 ‒ 3 + 3

= (3 ‒ 3) + 9 + 3

= 0 + 9 + 3

= 12.

102. Tự luận
• 1 điểm

Tính: Tính giá trị biểu thức: 3 - 3/8 (ảnh 1)

Xem đáp án

Tính giá trị biểu thức: 3 - 3/8 (ảnh 2)

103. Tự luận
• 1 điểm

Tính tổng:

3 + 33 + 333 + 3333 + ... + 33...333 (13 chữ số 3)

Xem đáp án

A = 3 + 33 + 333 + 3333 + ... + 33...333 (13 chữ số 3)

= 3(1 + 11 + 111 + 1111 + … + 11…1)

Đặt B = 10 + 102 + 103 + … + 1013

Suy ra 10B = 102 + 103 + 104 + … + 1014

Do đó 10B – B = (102 + 103 + 104 + … + 1014) – (10 + 102 + 103 + … + 1013)

Nên 9B = 1013 – 10, khi đó

Như vậy,

104. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết:

Tìm giá trị của x biết: 3/34 + 3/63 + 3/99 + ... + 3/x(x+2) = 24/35 (ảnh 1).

Xem đáp án

Tìm giá trị của x biết: 3/34 + 3/63 + 3/99 + ... + 3/x(x+2) = 24/35 (ảnh 2)

Tìm giá trị của x biết: 3/34 + 3/63 + 3/99 + ... + 3/x(x+2) = 24/35 (ảnh 3)

Tìm giá trị của x biết: 3/34 + 3/63 + 3/99 + ... + 3/x(x+2) = 24/35 (ảnh 4)

Tìm giá trị của x biết: 3/34 + 3/63 + 3/99 + ... + 3/x(x+2) = 24/35 (ảnh 5)

Tìm giá trị của x biết: 3/34 + 3/63 + 3/99 + ... + 3/x(x+2) = 24/35 (ảnh 6)

Tìm giá trị của x biết: 3/34 + 3/63 + 3/99 + ... + 3/x(x+2) = 24/35 (ảnh 7)

Tìm giá trị của x biết: 3/34 + 3/63 + 3/99 + ... + 3/x(x+2) = 24/35 (ảnh 8)

Tìm giá trị của x biết: 3/34 + 3/63 + 3/99 + ... + 3/x(x+2) = 24/35 (ảnh 9)

Tìm giá trị của x biết: 3/34 + 3/63 + 3/99 + ... + 3/x(x+2) = 24/35 (ảnh 10)

x + 2 = 35

x = 35 ‒2

x = 33

Vậy x = 33.

105. Tự luận
• 1 điểm

Tính rồi rút gọn: Tính rồi rút gọn: 3/4 : 1/2 (ảnh 1).

Xem đáp án

Tính rồi rút gọn: 3/4 : 1/2 (ảnh 2)

106. Tự luận
• 1 điểm

Tính bằng hai cách:

Tính bằng hai cách: (3/4 + 1/2) x 5/7 (ảnh 1).

Xem đáp án

Cách 1:

Tính bằng hai cách: (3/4 + 1/2) x 5/7 (ảnh 2)

Tính bằng hai cách: (3/4 + 1/2) x 5/7 (ảnh 3)

Tính bằng hai cách: (3/4 + 1/2) x 5/7 (ảnh 4)

Tính bằng hai cách: (3/4 + 1/2) x 5/7 (ảnh 5)

Cách 2:

Tính bằng hai cách: (3/4 + 1/2) x 5/7 (ảnh 6)

Tính bằng hai cách: (3/4 + 1/2) x 5/7 (ảnh 7)

Tính bằng hai cách: (3/4 + 1/2) x 5/7 (ảnh 8)

Tính bằng hai cách: (3/4 + 1/2) x 5/7 (ảnh 9)

107. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x:

Tìm giá trị của x biết: 3/4 + 1/4:x = -3 (ảnh 1)

Xem đáp án

Tìm giá trị của x biết: 3/4 + 1/4:x = -3 (ảnh 2)

Tìm giá trị của x biết: 3/4 + 1/4:x = -3 (ảnh 3)

Tìm giá trị của x biết: 3/4 + 1/4:x = -3 (ảnh 4)

Tìm giá trị của x biết: 3/4 + 1/4:x = -3 (ảnh 5)

x = ‒15.

Vậy x = ‒15.

108. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x:

Tìm giá trị của x biết: 3/4 = 15/x (ảnh 1)

Xem đáp án

Tìm giá trị của x biết: 3/4 = 15/x (ảnh 2)

Tìm giá trị của x biết: 3/4 = 15/x (ảnh 3)

Vậy x = 20.

109. Tự luận
• 1 điểm

Tính: Tính giá trị biểu thức 3/4 + 3/4 (ảnh 1)

Xem đáp án

Tính giá trị biểu thức 3/4 + 3/4 (ảnh 2)

110. Tự luận
• 1 điểm

Có phân số nào có giá trị bằng Có phân số nào có giá trị bằng 3/4 mà tổng của tử số và mẫu số là 35 không? (ảnh 1) mà tổng của tử số và mẫu số là 35 không?

Xem đáp án

Tử số của phân số đó là :

35 : (3 + 4) × 3 = 15

Mẫu số của phân số đó là :

35 ‒ 15 = 20 

Vậy phân số đó là : 15 /20

111. Tự luận
• 1 điểm

Hỗn số Hỗn số 3 4/5 được viết dưới dạng số thập phân là bao nhiêu? (ảnh 1) được viết dưới dạng số thập phân là bao nhiêu?

Xem đáp án

Ta có: Hỗn số 3 4/5 được viết dưới dạng số thập phân là bao nhiêu? (ảnh 2)

112. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh:

3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 + 10 + 11

Xem đáp án

3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 + 10 + 11

= (11 + 3) + (10 + 4) + (9 + 5) + (8 + 6) + 7

=14 + 14 + 14 + 14 + 7

= 63.

113. Tự luận
• 1 điểm

Tính (rút gọn kết quả nếu có thể):

(a) Tính (rút gọn kết quả nếu có thể):(a) 3/4 - 5/8. (b) -7/8 - -2/8. (ảnh 1).

(b) Tính (rút gọn kết quả nếu có thể):(a) 3/4 - 5/8. (b) -7/8 - -2/8. (ảnh 2).

Xem đáp án

a) Tính (rút gọn kết quả nếu có thể):(a) 3/4 - 5/8. (b) -7/8 - -2/8. (ảnh 3)

b) Tính (rút gọn kết quả nếu có thể):(a) 3/4 - 5/8. (b) -7/8 - -2/8. (ảnh 4)

114. Tự luận
• 1 điểm

3/4 của 56 bằng bao nhiêu? (ảnh 1) của 56 bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

Ta có: 3/4 của 56 bằng bao nhiêu? (ảnh 2)

115. Tự luận
• 1 điểm

Tính: Tính giá trị: 3 - 4/7 (ảnh 1)

Xem đáp án

Ta có: Tính giá trị: 3 - 4/7 (ảnh 2)

116. Tự luận
• 1 điểm

3/4 giờ bằng bao nhiêu phút? (ảnh 1) giờ bằng bao nhiêu phút?

Xem đáp án

1 giờ = 60 phút

Vậy 3/4 giờ bằng bao nhiêu phút? (ảnh 2)giờ 3/4 giờ bằng bao nhiêu phút? (ảnh 3)phút = 45 phút.

117. Tự luận
• 1 điểm

3/4 tấn bằng bao nhiêu kg? (ảnh 1) tấn bằng bao nhiêu kg?

Xem đáp án

1 tấn = 1000kg

Vậy 3/4 tấn bằng bao nhiêu kg? (ảnh 2) tấn 3/4 tấn bằng bao nhiêu kg? (ảnh 3)kg = 750kg.

118. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số thập phân x sao cho: 3,4 < x < 3,5

Xem đáp án

Vì 3,4 < x < 3,5

nên x = 3,41; 3,42; 3,43; 3,44; 3,45; 3,46; 3,47; 3,48; 3,49; ...

119. Tự luận
• 1 điểm

3/40 viết dưới dạng số thập phân là bao nhiêu? (ảnh 1)viết dưới dạng số thập phân là bao nhiêu?

Xem đáp án

Ta có: 3/40 viết dưới dạng số thập phân là bao nhiêu? (ảnh 2)

Vậy 3/40 viết dưới dạng số thập phân là bao nhiêu? (ảnh 3)viết dưới dạng số thập phân là: 0,075.

120. Tự luận
• 1 điểm

Số tiếp theo của dãy số 3, 5, 7, 11, 13, 17, 19,… là bao nhiêu?

Xem đáp án

Dãy số trên là dãy số nguyên tố nên số tiếp theo của dãy là 23.

121. Tự luận
• 1 điểm

3,5 đổi ra phân số bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

122. Tự luận
• 1 điểm

3,5 giờ bằng bao nhiêu giời bao nhiêu phút?

Xem đáp án

3,5 giờ = 3 giờ + 0,5 giờ

Mà 1 giờ = 60 phút

Vậy 0,5 giờ = 0,5 × 60 phút = 30 phút

Vậy 3,5 giờ = 3 giờ 30 phút.

123. Tự luận
• 1 điểm

3,5 hecta bằng bao nhiêu mét vuông?

Xem đáp án

1ha = 10000m2

Vậy 3,5ha = 3,5 × 10000m2 = 35000m2.

124. Tự luận
• 1 điểm

3/5 tạ bằng bao nhiêu kg? (ảnh 1) tạ bằng bao nhiêu kg?

Xem đáp án

1 tạ = 100kg

3/5 tạ bằng bao nhiêu kg? (ảnh 2) tạ 3/5 tạ bằng bao nhiêu kg? (ảnh 3)kg = 60kg.

125. Tự luận
• 1 điểm

3/5 tấn bằng bao nhiêu kg? (ảnh 1) tấn bằng bao nhiêu kg?

Xem đáp án

1 tấn = 1000kg

3/5 tấn bằng bao nhiêu kg? (ảnh 2) tấn 3/5 tấn bằng bao nhiêu kg? (ảnh 3)kg = 600kg.

126. Tự luận
• 1 điểm

Cửa hàng bán 1 máy tính với giá 6750000 đồng. Tiền vốn để mua máy tính đó là 6000000 đồng. Hỏi khi bán 1 máy tính, cửa hàng lãi bao nhiêu phần trăm?

Xem đáp án

Khi bán một chiếc máy tính, cửa hàng lãi được số tiền là:

         6 750 000 ‒ 6 000 000 = 750 000 (đồng)

Khi bán một chiếc máy tính, cửa hàng hàng được lãi số phần trăm là:

        750 000 : 6 000 000 = 0,125 = 12,5%

127. Tự luận
• 1 điểm

3 giờ 45 phút bằng bao nhiêu giờ?

Xem đáp án

3 giờ 45 phút = 3 giờ + 45 phút

1 giờ = 60 phút

45 phút giờ = 0,75 giờ

Vậy 3 giờ 45 phút = 3 giờ + 0,75 giờ = 3,75 giờ.

128. Tự luận
• 1 điểm

3 mét vuông bằng bao nhiêu dm vuông?

Xem đáp án

Ta có: 3m2 = 300dm2

129. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 32

Xem đáp án

Ta có: 32 = 9.

130. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 33

Xem đáp án

Ta có: 33 = 3.3.3 = 37

131. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 35

Xem đáp án

Ta có: 35 = 3.3.3.3.3 = 243.

132. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x: 3x ‒ 2 = 27

Xem đáp án

3x ‒ 2 = 27

3x ‒ 2 = 33

x ‒ 2 = 3

x = 3 + 2

x = 5

Vậy x = 5.

133. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x: 33 + x = 81

Xem đáp án

33 + x = 81

33 + x = 34

3 + x = 4

x = 4 ‒3

x = 1

Vậy x = 1.

134. Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số nguyên n để phân số Tìm các số nguyên n để phân số 3/(n+1) có giá trị là một số nguyên (ảnh 1) có giá trị là một số nguyên

Xem đáp án

Điều kiện: n ∈ ℤ, n + 1 ≠ 0 hay n ≠ ‒1

để Tìm các số nguyên n để phân số 3/(n+1) có giá trị là một số nguyên (ảnh 2)có giá trị là một số nguyên thì 3 chia hết cho n + 1

hay n + 1 thuộc ước của 3

n + 1 ∈ {‒3; ‒1; 1; 3}.

Ta có bảng giá trị

Tìm các số nguyên n để phân số 3/(n+1) có giá trị là một số nguyên (ảnh 3)

Vậy các giá trị của n là: ‒4; ‒2; 0; 2.

135. Tự luận
• 1 điểm

3 năm rưỡi bằng bao nhiêu tháng?

Xem đáp án

1 năm = 12 tháng

Vậy 3 năm rưỡi = 3 × 12 tháng + 6 tháng = 36 tháng + 6 tháng = 42 tháng.

136. Tự luận
• 1 điểm

3 ngày 16 giờ bằng bao nhiêu ngày?

Xem đáp án

1 ngày = 24 giờ

16 giờ ngày ngày

Vậy 3 ngày 16 giờ = 3 ngày + ngày ngày.

137. Tự luận
• 1 điểm

3 ngày rưỡi bằng bao nhiêu giờ?

Xem đáp án

1 ngày = 24 giờ

3 ngày rưỡi = 3 × 24 giờ + 24 : 2 giờ = 72 giờ + 12 giờ = 84 giờ.

138. Tự luận
• 1 điểm

3/4 giờ bằng bao nhiêu phút? (ảnh 1) giờ bằng bao nhiêu phút?

Xem đáp án

1 giờ = 60 phút

Vậy 3/4 giờ bằng bao nhiêu phút? (ảnh 2) giờ 3/4 giờ bằng bao nhiêu phút? (ảnh 3)phút = 45 phút.

139. Tự luận
• 1 điểm

Tỉ số phần trăm của Tỉ số phần trăm của 3/8 là bao nhiêu? (ảnh 1) là bao nhiêu?

Xem đáp án

Tỉ số phần trăm của Tỉ số phần trăm của 3/8 là bao nhiêu? (ảnh 2)​ là :

3 : 8 = 0,375 = 37,5%

140. Tự luận
• 1 điểm

3 tạ 6kg bằng bao nhiêu kg?

Xem đáp án

1 tạ = 100kg

3 tạ 6kg = 3 × 100kg + 6kg = 300kg + 6kg = 306kg.

141. Tự luận
• 1 điểm

3 tấn bằng bao nhiêu kg?

Xem đáp án

1 tấn = 1000 kg

3 tấn = 3000 kg.

142. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: 3 × x = 12

Xem đáp án

3 × x = 12

x = 12 : 3

x = 4

Vậy x = 4.

143. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: Tìm x, biết: 3x - 12/5 (ảnh 1).

Xem đáp án

Tìm x, biết: 3x - 12/5 (ảnh 2)

Tìm x, biết: 3x - 12/5 (ảnh 3)

3x = 1,8

x = 1,8 : 3

x = 0,6

Vậy x = 0,6.

144. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: 3(x ‒ 4) ‒ (8 ‒ x) = 12

Xem đáp án

3(x − 4) − (8 − x) = 12

3x − 12 − 8 + x = 12

3x + x = 12 + 12 + 8

4x = 32

x = 32 : 4

x = 8.

Vậy x = 8.

145. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên x thỏa mãn: 3x + 4x = 5x

Xem đáp án

3x + 4x = 5x

Tìm số tự nhiên x thỏa mãn: 3^x + 4^x = 5^x (ảnh 1)

Tìm số tự nhiên x thỏa mãn: 3^x + 4^x = 5^x (ảnh 2)

Với x = 2 ta có: Tìm số tự nhiên x thỏa mãn: 3^x + 4^x = 5^x (ảnh 3)

Với x < 2 ta có: Tìm số tự nhiên x thỏa mãn: 3^x + 4^x = 5^x (ảnh 4)

Với x > 2 ta có: Tìm số tự nhiên x thỏa mãn: 3^x + 4^x = 5^x (ảnh 5)

Vậy x = 2.

146. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: Tìm x, biết: 3/(x-5) = -4/(x+2) (ảnh 1)

Xem đáp án

Tìm x, biết: 3/(x-5) = -4/(x+2) (ảnh 2)

Điều kiện xác định: x ‒ 5 ≠ 0 và x + 2 ≠ 0 hay x ≠ 5 và x ≠ ‒2.

3(x + 2) = ‒4(x ‒ 5)

3x + 6 = ‒4x + 20

3x + 4x = 20 ‒ 6

7x = 14

x = 14 : 7

x = 2 (thỏa mãn điều kiện)

Vậy x = 2.

147. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: Tìm x, biết: 6/7:x = 5/3 (ảnh 1)

Xem đáp án

Tìm x, biết: 6/7:x = 5/3 (ảnh 2)

Tìm x, biết: 6/7:x = 5/3 (ảnh 3)

Tìm x, biết: 6/7:x = 5/3 (ảnh 4)

Vậy Tìm x, biết: 6/7:x = 5/3 (ảnh 5)

148. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: 3x : 81 = 27

Xem đáp án

3x : 81 = 27

3x : 35 = 33

3x = 33.35

3x = 38

x = 8

Vậy x = 8.

149. Tự luận
• 1 điểm

3/4 phút bằng bao nhiêu giây? (ảnh 1)phút bằng bao nhiêu giây?

Xem đáp án

1 phút = 60 giây

Vậy 3/4 phút bằng bao nhiêu giây? (ảnh 2)phút 3/4 phút bằng bao nhiêu giây? (ảnh 3)giây = 45 giây.

150. Tự luận
• 1 điểm

3/4 thế kỉ bằng bao nhiêu năm? (ảnh 1)thế kỉ bằng bao nhiêu năm?

Xem đáp án

1 thế kỉ = 100 năm

3/4 thế kỉ bằng bao nhiêu năm? (ảnh 2)thế kỉ 3/4 thế kỉ bằng bao nhiêu năm? (ảnh 3)năm = 75 năm.

151. Tự luận
• 1 điểm

3 giờ 10 phút bằng bao nhiêu phút?

Xem đáp án

1 giờ = 60 phút

Vậy 3 giờ 10 phút = 3 × 60 phút + 10 phút = 180 phút + 10 phút = 190 phút.

152. Tự luận
• 1 điểm

Tìm BCNN(30, 24, 60)

Xem đáp án

Ta có : 

30 = 2.3.5

24 = 23.3

60 = 22.3.5

Vậy BCNN (30, 24, 60) = 23.3.5 = 120.

153. Tự luận
• 1 điểm

Tìm BCNN(30, 50, 12).

Xem đáp án

30 = 2.3.5

50 = 2.52

12 = 22.3

Vậy BCNN(30, 50,12) = 22 = 4.3.52 = 300.

154. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 30 × 15

Xem đáp án

Ta có: 30 × 15 = 450.

155. Tự luận
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

(a) Đúng ghi Đ, sai ghi S? (a) 3/10 = 300/10 000 (b) 7/10 < 39/100 (ảnh 1)

(b) Đúng ghi Đ, sai ghi S? (a) 3/10 = 300/10 000 (b) 7/10 < 39/100 (ảnh 2)

(c) Đúng ghi Đ, sai ghi S? (a) 3/10 = 300/10 000 (b) 7/10 < 39/100 (ảnh 3)

Xem đáp án

a) Ta có: Đúng ghi Đ, sai ghi S? (a) 3/10 = 300/10 000 (b) 7/10 < 39/100 (ảnh 4)

Vậy Đúng ghi Đ, sai ghi S? (a) 3/10 = 300/10 000 (b) 7/10 < 39/100 (ảnh 5): S

b) Ta có: Đúng ghi Đ, sai ghi S? (a) 3/10 = 300/10 000 (b) 7/10 < 39/100 (ảnh 6)

Vậy Đúng ghi Đ, sai ghi S? (a) 3/10 = 300/10 000 (b) 7/10 < 39/100 (ảnh 7): S

c) Đúng ghi Đ, sai ghi S? (a) 3/10 = 300/10 000 (b) 7/10 < 39/100 (ảnh 8)

Vậy Đúng ghi Đ, sai ghi S? (a) 3/10 = 300/10 000 (b) 7/10 < 39/100 (ảnh 9): Đ

156. Tự luận
• 1 điểm

Tính:

300 : 15.

Xem đáp án

Ta có: 300 : 15 = 20.

157. Tự luận
• 1 điểm

Tính:

32: {160 : [300 ‒ (175 + 21 × 5)]}

Xem đáp án

Ta có:

32: {160 : [300 ‒ (175 + 21 × 5)]}

= 32 : {160 : [300 ‒ (175 + 105)]}

= 32 : [160 : (300 ‒ 180)]

= 32 : (160 : 20)

= 32: 8 = 4.

158. Tự luận
• 1 điểm

Tính:

300 : 25.

Xem đáp án

Ta có: 300 : 25 = 12.

159. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 300 : 4

Xem đáp án

Ta có: 300 : 4 = 75.

160. Tự luận
• 1 điểm

Tính:

300 + 40 + 0,05

50 + 0,6 + 0,07

Xem đáp án

300 + 40 + 0,05 = 340 + 0,05 = 340,05

50 + 0,6 + 0,07 = 50,6 + 0,07 = 50,67

= 206 + 0,03

= 206,03

= 27 + 0,4 + 0,06

= 27,4 + 0,06

= 27,46

161. Tự luận
• 1 điểm

Tìm 60% của 300

Xem đáp án

60% của 300 là:

300 × 60 : 100 = 180.

162. Tự luận
• 1 điểm

300 giây bằng bao nhiêu giờ?

Xem đáp án

1 giờ = 60 phút

1 phút = 60 giây

1 giờ = 60 × 60 giây = 3600 giây

Vậy 300 giây giờ giờ.

163. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 3000 : 12.

Xem đáp án

Ta có: 3000 : 12 = 250.

164. Tự luận
• 1 điểm

Tính:

30000 : 8

Xem đáp án

30000 : 8 = 3750.

165. Tự luận
• 1 điểm

30000hm2 bằng bao nhiêu ha?

Xem đáp án

30000 hm2 = 30000 ha

166. Tự luận
• 1 điểm

300dm2 bằng bao nhiêu m2?

Xem đáp án

300dm2 = 3m2

167. Tự luận
• 1 điểm

300g bằng bao nhiêu kg?

Xem đáp án

1000g = 1kg

Vậy 300g kg = 0,3kg.

168. Tự luận
• 1 điểm

30cm bằng bao nhiêu dm?

Xem đáp án

10cm = 1dm

30 cm = 3 dm.

169. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 31 × 24

Xem đáp án

Ta có: 31 × 24 = 744.

170. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 31 × 4.

Xem đáp án

Ta có: 31 × 4 = 124.

171. Tự luận
• 1 điểm

Tính:

‒(315 × 4 + 275) + 4 × 315 ‒ (10 ‒ 275)

Xem đáp án

‒(315 × 4 + 275) + 4 × 315 ‒ (10 ‒ 275)

= ‒ (1260 + 275 ) + 1260 ‒ (‒265)

= ‒1535 + 1260 ‒ (‒265)

= ‒275 ‒ (‒265)

= ‒10.

172. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính:

(a) 4371 ‒ 746;

(b) 315 + 627.

Xem đáp án

a) Đặt tính:

Vậy 4371 ‒ 746 = 3625.

b) Đặt tính:

Vậy 315 + 627 = 942.

173. Tự luận
• 1 điểm

32 bằng 2 mũ mấy?

Xem đáp án

Ta có: 32 = 25.

174. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn phân số: Rút gọn phân số: 32/24 (ảnh 1)

Xem đáp án

Rút gọn phân số: 32/24 (ảnh 2)

175. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 32 : 3

Xem đáp án

Ta có:

32 : 3 = 10 dư 2.

176. Tự luận
• 1 điểm

Tính:

32 × 54 ‒ 97

Xem đáp án

32 × 54 ‒ 97

= 1728 ‒ 97

= 1631.

177. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết:

32.(x ‒ 10) = 32

Xem đáp án

32.(x ‒ 10) = 32

x ‒ 10 = 32 : 32

x ‒ 10 = 1

x = 1 + 10

x = 11

Vậy x = 11.

178. Tự luận
• 1 điểm

Mua 4kg nhãn hết 32000 đồng. Mua 12kg nhãn hết bao nhiêu tiền?

Xem đáp án

Mua 1kg là 32000 : 4 = 8000 (đồng)

Mua 12 kg nhãn thì hết số tiền là:

 12.8000 = 96000 (đồng).

179. Tự luận
• 1 điểm

Mua 4 mét vải phải trả 320000 đồng. Hỏi mua 6,8m vải cùng loại phải trả nhiều hơn bao nhiêu tiền?

Xem đáp án

Mua 1 m vải phải trả số tiền là:

      320000 : 4 = 80 000 (đồng)

Mua 6,8 m vải phải trả số tiền là:

      80 000 × 6,8 = 544000 (đồng)

Mua 6,8m vải cùng loại phải trả nhiều hơn số tiền là:

544000 ‒ 320000 = 224000 (đồng).

180. Tự luận
• 1 điểm

Hai số có tổng bằng 327, nếu giảm số thứ nhất đi 26 đơn vị và tăng số thứ hai 48 đơn vị thì tổng mới bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

Nếu giảm số thứ nhất đi 26 đơn vị và tăng số thứ hai lên 48 đơn vị thì tổng mới bằng:

327 ‒ 26 + 48 = 349.

181. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 33 + 15

Xem đáp án

Ta có: 33 + 15 = 48.

182. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 33 : 2.

Xem đáp án

Ta có:

33 : 2 = 11 dư 1.

183. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn phân số: Rút gọn phân số: 33/55 (ảnh 1)

Xem đáp án

Ta có: Rút gọn phân số: 33/55 (ảnh 2).

184. Tự luận
• 1 điểm

330 phút bằng bao nhiêu giờ?

Xem đáp án

1 giờ = 60 phút

Vậy 330 phút giờ = 5,5 giờ.

185. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số thích hợp điền vào chỗ chấm 333 + 33... = 33333.

Xem đáp án

Ta có:

333 + x = 33333

x = 33333 ‒ 333

x = 33000.

Vậy số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 000

186. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 33336666 + 44443333.

Xem đáp án

Ta có: 33336666 + 44443333 = 77779999

187. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 34 + 18.

Xem đáp án

Ta có: 34 + 18 = 52.

188. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết:

(x − 34) × 26 = 0

Xem đáp án

(x − 34) × 26 = 0

x − 34 = 0   

x = 0 + 34   

x = 34  

Vậy x = 34.

189. Tự luận
• 1 điểm

34 : 4 bằng bao nhiêu dư mấy?

Xem đáp án

34 : 4 = 8 dư 2.

190. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn phân số: Rút gọn phân số: 34/64 (ảnh 1)

Xem đáp án

Ta có: Rút gọn phân số: 34/64 (ảnh 2)