Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 8
Đề thi

Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 8

A
Admin
ToánLớp 938 lượt thi
76 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

357 : 17 = ?

Xem đáp án

Đặt và tính 357 : 17 = ? (ảnh 1)

Vậy: 357 : 17 = 21

2. Tự luận
• 1 điểm

358 Đặt và tính 358 x 13 = ? (ảnh 1) 13 = ?

Xem đáp án

Đặt và tính 358 x 13 = ? (ảnh 2)

Vậy: 358 Đặt và tính 358 x 13 = ? (ảnh 3) 13 = 4654

3. Tự luận
• 1 điểm

358 Đặt và tính 358 x 4 = ? (ảnh 1) 4 = ?

Xem đáp án

Đặt và tính 358 x 4 = ? (ảnh 2)

Vậy: 358 Đặt và tính 358 x 4 = ? (ảnh 3) 4 = 1432

4. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

359 000 m = … km

Xem đáp án

Vì 1 km = 1000 m

Nên 359 000 m = 359 km.

5. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x

147 – (x + 36) = 29

Xem đáp án

147 – (x + 36) = 29

x + 36 = 147 – 29

x + 36 = 118

x = 82

Vậy: x = 82

6. Tự luận
• 1 điểm

Tính toán hợp lý biểu thức sau:

A = 36 . 19 + 36 . 81

Xem đáp án

A = 36 . 19 + 36 . 81

= 36 . (81 + 19)

= 36 . 100

= 3 600

7. Tự luận
• 1 điểm

Lớp 5A có 36 học sinh, 25% học sinh của lớp tham gia câu lạc bộ Toán, 50% số học sinh tham gia câu lạc bộ Tiếng Anh, còn lại là tham gia câu lạc bộ thể thao. Hỏi

(a) Số bạn tham gia câu lạc bộ thể thao và tiếng anh chiếm bao nhiêu phần trăm của lớp?

(b) Lớp 5A có bao nhiêu bạn tham gia câu lạc bộ Toán?

Xem đáp án

a) Số học sinh tham gia câu lạc bộ Thể thao chiếm số phần trăm cả lớp là

100% 25% 50% = 25% (số học sinh cả lớp)

Số học sinh tham gia câu lạc bộ Tiếng Anh và Thể thao chiếm số phần trăm cả lớp là:

50% + 25% = 75% (số học sinh cả lớp)

b) Số học sinh tham gia câu lạc bộ Toán là:

36 × 25 : 100 = 9 (học sinh)

Đáp số: Số học sinh tham gia câu lạc bộ Tiếng Anh và Thể thao chiếm 75%;

            Câu lạc bộ Toán có 9 bạn tham gia.

8. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: 36 – 25x = 24.

Xem đáp án

36 – 25x =24

25x = 36 – 24

25x = 8

x =

Vây x =

9. Tự luận
• 1 điểm

Tính: B = 36,4 . 99 + 36 + 0,4.

Xem đáp án

B = 36,4 . 99 + 36 + 0,4

= 36,4 . 99 + (36 + 0,4)

= 36,4 . 99 + 36,4

= 36,4 . 99 + 36,4 . 1

= 36,4 . (99 +1)

= 36,4 . 100

= 3 640

10. Tự luận
• 1 điểm

Tính bằng thuận tiện nhất

C = 36,5 : 0,5 + 36,5 . 9 – 36,5

Xem đáp án

C = 36,5 : 0,5 + 36,5 . 9 – 36,5

= 36,5 . 2 + 36,5 . 9 – 36,5

= 36,5 . 2 + 36,5 . 9 – 36,5 . 1

= 36,5 . (2 + 9 – 1)

= 36,5 . 10 = 365

11. Tự luận
• 1 điểm

Tính bằng hai cách: 36 . (7 + 3).

Xem đáp án

Cách 1: 36. (7 + 3)

= 36 . 10

= 360

Cách 2: 36. (7 + 3)

= 36 . 7 + 36 . 3

= 252 + 108

= 360

12. Tự luận
• 1 điểm

Trong vườn mẹ có trồng 36 loại cây có gai, mẹ đã lấy Trong vườn mẹ có trồng 36 loại cây có gai, mẹ đã lấy 1/2 số cây đem đi bán. Hỏi trong vườn còn lại bao nhiêu cây? (ảnh 1) số cây đem đi bán. Hỏi trong vườn còn lại bao nhiêu cây?

Xem đáp án

Số cây còn lại trong vườn là

36 : 2 = 13 (cây)

Đáp số : 13 cây

13. Tự luận
• 1 điểm

36 phút = ……giây

Xem đáp án

Ta có: 1 phút = 60 giây

Nên 36 phút = 36 . 60 = 2160 giây

14. Tự luận
• 1 điểm

36 phút bằng bao nhiêu giờ?

Xem đáp án

Ta có 1 giờ = 60 phút

Nên 36 phút = giờ = 0,6 (giờ)

15. Tự luận
• 1 điểm

360 : 24 = ?

Xem đáp án

Đặt và tính 360 : 24 = ? (ảnh 1)Đặt và tính 360 : 24 = ? (ảnh 2)

Vậy 360 : 24 = 15

16. Tự luận
• 1 điểm

360 × 7 = ?

Xem đáp án

Đặt và tính 360 × 7 = ? (ảnh 1)

Vậy 360 × 7 = 2520

17. Tự luận
• 1 điểm

360 giây = …..giờ

Xem đáp án

Ta có 1 giờ = 60 phút; 1 phút = 60 giây nên 1 giờ = 3600 giây

Nên 360 giây 360 giây bằng bao nhiêu giờ (ảnh 1) giờ = 0,1 giờ

18. Tự luận
• 1 điểm

3 600 giây = …..giờ

Xem đáp án

Ta có 1 giờ = 60 phút; 1 phút = 60 giây nên 1 giờ = 3600 giây

3600 giây = 3 600 giây bằng bao nhiêu giờ (ảnh 1) giờ = 1 giờ

19. Tự luận
• 1 điểm

3 600 000 : 10 = ?

Xem đáp án

3 600 000 : 10 = 360 000.

20. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh: (367 – 24 ) + (133 – 76).

Xem đáp án

(367 − 24) + (133 − 76)

= (367 − 133) + (24 + 76)

= (367 − 133) + (24 + 76)

= 434 + 100

= 534

21. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 36 m2 = ... dm2.

Xem đáp án

Ta có 1 m2 = 1 000 dm2.

Nên 36 m2 = 3 600 dm2.

22. Tự luận
• 1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:

Số 37,15 đọc là: ……………………….....

37,15 có phần nguyên ngồm ..... chục, ..... đơn vị; phần thập phân gồm ..... phần mười, ..... phần trăm.

Xem đáp án

Số 37,15 đọc là: ba mươi bảy phẩy mươi lăm.

37,15 có phần nguyên gồm 3 chục, 7 đơn vị; phần thập phân gồm 1 phần mười, 5 phần trăm.

23. Tự luận
• 1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:

Số 37,18 đọc là: ……………………….....

37,18 có phần nguyên ngồm ..... chục, ..... đơn vị; phần thập phân gồm ..... phần mười, ..... phần trăm.

Xem đáp án

Số 37,18 đọc là: ba mươi bảy phẩy mươi tám.

37,18 có phần nguyên gồm 3 chục, 7 đơn vị; phần thập phân gồm 1 phần mười, 8 phần trăm.

24. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh 37 . 64 + 37 . 36 = ?

Xem đáp án

37 . 64 + 37. 36

= 37 . (64 + 36)

= 37 . 100

= 3 700

25. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh 37 . 86 + 37 . 14 = ?

Xem đáp án

37 . 86 + 37 . 14

= 37 . (86 + 14)

= 37 . 100

= 3 700

26. Tự luận
• 1 điểm

Tìm ƯCLN (370, 290)

Xem đáp án

Ta có: 370 = 5 . 2 . 37; 290 = 5 . 2 . 29.

Thừa số chung của 35 và 21 là 5 và 2.

Vậy ƯCLN (370, 290) = 5 . 2 =10.

27. Tự luận
• 1 điểm

36 . 372 + 6 . 372 + 372

Xem đáp án

36 . 372 + 6. 372 + 372

=  372 . (36 + 63 + 1)

= 372 . 100

=37 200.

28. Tự luận
• 1 điểm

372, 96 : 3 = ?

Xem đáp án

Đặt và tính 372, 96 : 3 = ? (ảnh 1)

Vậy: 372,96 : 3 = 124,32

29. Tự luận
• 1 điểm

374 : 34 = ?

Xem đáp án

Đặt và tính 374 : 34 = ? (ảnh 1)

Vậy 374 : 34 = 11

30. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh 38 Tính nhanh 38 x 11 = ? (ảnh 1) 11 = ?

Xem đáp án

38 × 11 = 38 × (10 + 1)

 = 38 × 10 + 38 × 1

 = 380 + 38

 = 418

31. Tự luận
• 1 điểm

38 × 16 =?

Xem đáp án

Đặt và tính 38 × 16 =? (ảnh 1)

Vậy 38 × 16 = 608

32. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức Rút gọn biểu thức 38/19 = ? (ảnh 1) = ?

Xem đáp án

Ta có Rút gọn biểu thức 38/19 = ? (ảnh 2)= 2.

33. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhẩm 38 + 24 – 28 + 46 = ?

Xem đáp án

38 + 24 – 28 + 46

=  (38 – 28) + (24 + 46)

= 10 + 70

= 80

34. Tự luận
• 1 điểm

380 : 2 = ?

Xem đáp án

Đặt và tính 380 : 2 = ? (ảnh 1)

Vậy: 380 : 2 = 190

35. Tự luận
• 1 điểm

39 : 13 = ?

Xem đáp án

Ta có 39 : 13 = 3

36. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhẩm 39 . 250 – 39 . 150 = ?

Xem đáp án

39 . 250 – 39 . 150

= 39 . ( 250 – 150 )

= 39 . 100

= 3 900.

37. Tự luận
• 1 điểm

Tìm ƯCLN (39, 33)

Xem đáp án

Ta có : 39 = 13 . 3; 33 = 11 . 3.

Thừa số chung của 39 và 33 là 3.

Vậy ƯCLN (39, 33) = 3.

38. Tự luận
• 1 điểm

Đặt rồi tính 39 × 8 = ?

Xem đáp án

Vậy 39 × 8 = 312

39. Tự luận
• 1 điểm

Số liền sau số 3 999 là bao nhiêu ?

Xem đáp án

Lời giải: Số liền sau số 3 999 là 4 000.

40. Tự luận
• 1 điểm

Cho tập hợp A có 8 phần tử. Số tập con có 3 phần tử của A. 

Xem đáp án

Số tập con gồm 3 phần tử của tập hợp A là:  tập hợp.

41. Tự luận
• 1 điểm

Tìm tập hợp các số tự nhiên n sao cho (3n + 7) chia hết cho n

Xem đáp án

Vì 3n ⋮ n nên để (3n + 7) ⋮ n thì 7 ⋮ n, khi đó n ∈ Ư(7).

Mà n là số tự nhiên nên n ∈ {1; 7}.

42. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: Tìm giá trị của x, biết: (3x - 1)(1/2.x + 5) = 0 (ảnh 1).

Xem đáp án

Tìm giá trị của x, biết: (3x - 1)(1/2.x + 5) = 0 (ảnh 2)

3x – 1 = 0 hoặc Tìm giá trị của x, biết: (3x - 1)(1/2.x + 5) = 0 (ảnh 3)x + 5 = 0

3x = 1 hoặc Tìm giá trị của x, biết: (3x - 1)(1/2.x + 5) = 0 (ảnh 4)x = Tìm giá trị của x, biết: (3x - 1)(1/2.x + 5) = 0 (ảnh 5)5

x = Tìm giá trị của x, biết: (3x - 1)(1/2.x + 5) = 0 (ảnh 6) hoặc x = Tìm giá trị của x, biết: (3x - 1)(1/2.x + 5) = 0 (ảnh 7)10

Vậy  x = Tìm giá trị của x, biết: (3x - 1)(1/2.x + 5) = 0 (ảnh 8); x = Tìm giá trị của x, biết: (3x - 1)(1/2.x + 5) = 0 (ảnh 9) 10 thỏa mãn yêu cầu bài toán.

43. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: (3x – 1) . 2 =16.

Xem đáp án

(3x – 1) . 2 =16

6x – 2 = 16

6x = 18

x = 3

Vậy x = 3.

44. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: Tìm giá trị của x, biết: (3x - 1)(2x - 1/2) = 0 (ảnh 1)= 0

Xem đáp án

Tìm giá trị của x, biết: (3x - 1)(2x - 1/2) = 0 (ảnh 2)= 0

3x – 1 = 0 hoặc 2x – Tìm giá trị của x, biết: (3x - 1)(2x - 1/2) = 0 (ảnh 3)= 0

3x = 1 hoặc 2x = Tìm giá trị của x, biết: (3x - 1)(2x - 1/2) = 0 (ảnh 4)

x = Tìm giá trị của x, biết: (3x - 1)(2x - 1/2) = 0 (ảnh 5) hoặc x = Tìm giá trị của x, biết: (3x - 1)(2x - 1/2) = 0 (ảnh 6).

Vậy Tìm giá trị của x, biết: (3x - 1)(2x - 1/2) = 0 (ảnh 7)

45. Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình (3x – 1) x = 2.

Xem đáp án

(3x – 1 ) x = 2

3− x = 2

3− x – 2 =0 (*)

Ta có phương trình 3 – x – 2 =0 có hệ số a = 3; b = –1; c = –2

Mà = – 4. 3. (–2) = 25 > 0

Phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt

= =

Vậy phương trình có hai nghiệm và 1.

46. Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình (3x –1) x = 5.

Xem đáp án

(3x –1)x = 5

3x2 – x = 5

3x2 – x – 5 = 0 (*)

Ta có phương trình 3– x – 5 =0 có hệ số a = 3; b = –1; c = –5

Mà = – 4. 3. (–5) = 61 > 0

Phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt

=

= =

Vậy phương trình có hai nghiệm và .

47. Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình sau 3x2 + 2x – 1 = 0.

Xem đáp án

3x2 + 2x – 1 = 0

3x2 + 3x – x – 1 = 0

3x (x + 1) – (x + 1) = 0

(x + 1)(3x – 1) = 0

x + 1 = 0 hoặc 3x – 1 = 0

x = –1 hoặc 3x = 1

x = –1 hoặc x =Giải phương trình sau 3x^2 + 2x – 1 = 0. (ảnh 1)

Vậy nghiệm của phương trình là Giải phương trình sau 3x^2 + 2x – 1 = 0. (ảnh 2).

48. Tự luận
• 1 điểm

Tìm tập hợp số nguyên x biết (3x + 2) chia hết cho (x – 1).

Xem đáp án

Ta có: (3x + 2) ⋮ (x – 1);

(3x + 2) = 3x – 3 + 5 = 3(x – 1) + 5.

Vì 3(x + 2) ⋮ (x – 1) nên để (3x + 2) ⋮ (x – 1) thì 5 ⋮ (x – 1).

Suy ra x – 1 ∈  Ư(5) = {1; –1; 5; –5}.

Suy ra x ∈ {2; 0; 6; –4}.

Vậy x ∈{2; 0; 6; –4}.

49. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x sao cho 3x − 32 > 5x + 1.

Xem đáp án

3x − 32 > 5x + 1

3x + 5x > 1 + 32

8x > 33

x >

Vậy x > .

50. Tự luận
• 1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

3x + 4y – 2 − 3x – 4y + 2 – 3xy + 2 – 3y – 2.

Xem đáp án

3x + 4y – 2 − 3x – 4y + 2 – 3xy + 2 – 3y – 2

= (3x – 3x) – 3xy + (4y – 4y – 3y) + (2 – 2 + 2 – 2)

= – 3xy – 3y

= – 3y(x + 1).

51. Tự luận
• 1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử Phân tích đa thức thành nhân tử 5x^2 - 3x (ảnh 1).

Xem đáp án

Phân tích đa thức thành nhân tử 5x^2 - 3x (ảnh 2)= x .5x – x.3 = x.( 5x – 3)

52. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: 3x = 9.

Xem đáp án

3x = 9

x = 9 : 3

x = 3

Vậy x = 3.

53. Tự luận
• 1 điểm

Tìm z sao cho 3 . z0 = 3.

Xem đáp án

• Với z = 0 thì 3 . 0 = 3 (vô lí)

Xét z ≠ 0 thì z0 =1 (điều này luôn đúng với mọi z ≠ 0)

Vậy giá trị z thỏa mãn yêu cầu bài toán là z ≠ 0.

54. Tự luận
• 1 điểm

4,05% được viết thành phân số thập phân là bao nhiêu?

Xem đáp án

55. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết Tìm x biết 4x^2 = 100 (ảnh 1)

Xem đáp án

Tìm x biết 4x^2 = 100 (ảnh 2)

Tìm x biết 4x^2 = 100 (ảnh 3)= 100 : 4

Tìm x biết 4x^2 = 100 (ảnh 4) = 25

Tìm x biết 4x^2 = 100 (ảnh 5)

Vậy x = 5

56. Tự luận
• 1 điểm

Tính Tính giá trị của biểu thức: A = 4/(3.7) + 4/(7.11) + 4/(11.15) + ... + 4/(107.111) (ảnh 1)

Xem đáp án

Tính giá trị của biểu thức: A = 4/(3.7) + 4/(7.11) + 4/(11.15) + ... + 4/(107.111) (ảnh 2)

Tính giá trị của biểu thức: A = 4/(3.7) + 4/(7.11) + 4/(11.15) + ... + 4/(107.111) (ảnh 3)

Tính giá trị của biểu thức: A = 4/(3.7) + 4/(7.11) + 4/(11.15) + ... + 4/(107.111) (ảnh 4)

Tính giá trị của biểu thức: A = 4/(3.7) + 4/(7.11) + 4/(11.15) + ... + 4/(107.111) (ảnh 5)

Tính giá trị của biểu thức: A = 4/(3.7) + 4/(7.11) + 4/(11.15) + ... + 4/(107.111) (ảnh 6).

57. Tự luận
• 1 điểm

Tính Tính giá trị của biểu thức: B = 4 + 4^3 + 4^5 + ... + 4^49 (ảnh 1)

Xem đáp án

Ta có Tính giá trị của biểu thức: B = 4 + 4^3 + 4^5 + ... + 4^49 (ảnh 2)

Suy ra Tính giá trị của biểu thức: B = 4 + 4^3 + 4^5 + ... + 4^49 (ảnh 3)

Tính giá trị của biểu thức: B = 4 + 4^3 + 4^5 + ... + 4^49 (ảnh 4)

Tính giá trị của biểu thức: B = 4 + 4^3 + 4^5 + ... + 4^49 (ảnh 5)

Do đó Tính giá trị của biểu thức: B = 4 + 4^3 + 4^5 + ... + 4^49 (ảnh 6)

58. Tự luận
• 1 điểm

Tính 4 + 4 × 4 – 4 = ?

Xem đáp án

4 + 4 × 4 – 4

= 4 + 16 – 4

= 20 – 4

= 16

59. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ chấm

4 5 = 4 4 + 4 …..

Xem đáp án

Lời giải: Đáp án là 1

Vì 4 5 = 20

4 x 4 + 4 = 20

60. Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu vào giữa các số 4 4 4 để được phép tính có kết quả bằng 6.

Xem đáp án

Ta điền dấu giữa các số để thỏa mãn yêu cầu đề bài như sau:

4 + 4 : 4 = 6 hoặc 4 : 4 + 4 =6.

61. Tự luận
• 1 điểm

Tính rồi rút gọn Tính rồi rút gọn 4/5 - 10/50 = ? (ảnh 1)= ?

Xem đáp án

Ta có Tính rồi rút gọn 4/5 - 10/50 = ? (ảnh 2)

Tính rồi rút gọn 4/5 - 10/50 = ? (ảnh 3)

62. Tự luận
• 1 điểm

Tính Tính giá trị 4/5.3/8 (ảnh 1).

Xem đáp án

Ta có Tính giá trị 4/5.3/8 (ảnh 2) = Tính giá trị 4/5.3/8 (ảnh 3).

63. Tự luận
• 1 điểm

4,5 bằng bao nhiêu ?

Xem đáp án

Ta có .

64. Tự luận
• 1 điểm

4,5 giờ bằng bao nhiêu phút?

Xem đáp án

Vì 1 giờ = 60 phút

Nên 4,5 giờ = 4,5 . 60 phút = 270 phút.

Vậy 4,5 giờ bằng 270 phút.

65. Tự luận
• 1 điểm

4,5 tạ bằng bao nhiêu tấn?

Xem đáp án

Vì 1 tạ = 0,1 tấn

Nên 4,5 tạ = 0,45 tấn

66. Tự luận
• 1 điểm

Tính 4 × 54 – 6.

Xem đáp án

4 × 54 – 6

= 216 – 6

= 210

67. Tự luận
• 1 điểm

Viết vào chỗ chấm số thích hợp: 4,5Viết vào chỗ chấm số thích hợp: 4,5 dm^3 = cm^3 (ảnh 1)

Xem đáp án

Đổi 1Viết vào chỗ chấm số thích hợp: 4,5 dm^3 = cm^3 (ảnh 2)= 1 000Viết vào chỗ chấm số thích hợp: 4,5 dm^3 = cm^3 (ảnh 3).

Nên 4,5 Viết vào chỗ chấm số thích hợp: 4,5 dm^3 = cm^3 (ảnh 4)= 4 500Viết vào chỗ chấm số thích hợp: 4,5 dm^3 = cm^3 (ảnh 5).

68. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: Tìm giá trị của x, biết: 4/7x = 100 (ảnh 1).

Xem đáp án

Tìm giá trị của x, biết: 4/7x = 100 (ảnh 2)

x = 100 : Tìm giá trị của x, biết: 4/7x = 100 (ảnh 3)

x = 175

Vậy: x = 175.

69. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 4 + 8 : 4 × 8.

Xem đáp án

4 + 8 : 4 × 8

= 4 + 2 8

= 4 + 16

= 20

70. Tự luận
• 1 điểm

4 giờ bằng bao nhiêu giây?

Xem đáp án

Ta có 1 giờ = 60 phút = 3 600 giây.

Do đó 4 giờ = 4. 60 . 60 giây = 14 400 giây.

Vậy 4 giờ bằng 14 400 giây.

71. Tự luận
• 1 điểm

4 giờ kém 10 phút là mấy giờ?

Xem đáp án

4 giờ kém 10 phút = 3 giờ 50 phút.

72. Tự luận
• 1 điểm

Viết thành một lũy thừa Viết thành một lũy thừa 4^2. 4^3 = ? (ảnh 1)=?

Xem đáp án

Viết thành một lũy thừa 4^2. 4^3 = ? (ảnh 2).

73. Tự luận
• 1 điểm

4 mũ 2 bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

= 4 . 4 = 16.

Câu 74i: Viết thành mỗi một lũy thừa =?

.

74. Tự luận
• 1 điểm

4 mũ 3 bằng bao nhiêu ?

Xem đáp án

= 4.4.4 = 64.

75. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: Tìm x, biết: 4^x = 64 (ảnh 1).

Xem đáp án

Ta có 64 = 4.4.4 = Tìm x, biết: 4^x = 64 (ảnh 2)

Nên Tìm x, biết: 4^x = 64 (ảnh 3)= Tìm x, biết: 4^x = 64 (ảnh 4)

x = 3

Vậy x = 3 là giá trị phải tìm

76. Tự luận
• 1 điểm

4 năm bằng bao nhiêu ngày?

Xem đáp án

Vì 1 năm có 365 ngày nếu năm đó không nhuận và có 366 ngày nếu đó là năm nhuận.

Trường hợp 1: 4 năm không liên tiếp.

• 4 năm không liên tiếp và đều năm không nhuận có 4 . 365 = 1460 (ngày).

• 4 năm không liên tiếp và đều là năm nhuận có 1460 + 4 = 1464 (ngày).

Trường hợp 2: 4 năm liên tiếp.

Vì cứ 4 năm thì có 1 năm nhuận nên 4 năm liên tiếp có 1461 ngày.