Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 1
Đề thi

Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 1

A
Admin
ToánLớp 939 lượt thi
33 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Đổi 0,01 ra phân số thập phân.

Xem đáp án

Ta có: \(0,01 = \frac{1}{{100}}.\)

2. Tự luận
• 1 điểm

0,03 giờ bằng bao nhiêu giây?

Xem đáp án

0,03 giờ = 0,03. 60 . 60 giây = 108 giây.

3. Tự luận
• 1 điểm

0,08% được viết thành phân số thập phân là bao nhiêu?

Xem đáp án

Ta có: \(0,08\% = \frac{{0,08}}{{100}} = \frac{8}{{10\,\,000}}.\)

4. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh: A = 0,1 + 1,2 + 2,3 + ... + 8,9 + 9,10 + 10,11 + ... + 18,19

Xem đáp án

1: tính số hạng 

18,19 ‒ 0,1 : 1,1.1 = 17,44545455

2: tính tổng 

18,19 + 0,1.17,44545455 : 2 = 159,5386819

5. Tự luận
• 1 điểm

Điền số theo quy luật sau:

0, 1, 3, 8, 21, 55, ..., ....

Xem đáp án

1.3 ‒ 0 = 3

3.3 ‒ 1 = 8

8.3 ‒ 3 = 21

21.3 ‒ 8 = 55

55.3 ‒ 21 = 144

144.3 ‒ 55 = 377

Quy tắc: Ba lần số hạng thứ hai trừ số hạng thứ nhất bằng số hạng thứ ba

Vậy 2 số cần tìm là 144, 377.

6. Tự luận
• 1 điểm

0,1 bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

\[0,1 = \frac{1}{{10}}\]

7. Tự luận
• 1 điểm

So sánh 0,135 và 0,(135).

Xem đáp án

0,135 < 0,(135).

8. Tự luận
• 1 điểm

0,2 khi đổi ra phân số bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

\[0,2 = \frac{2}{{10}}\].

Ta có thể rút gọn phân số được kết quả như sau: \[0,2 = \frac{2}{{10}} = \frac{1}{5}.\]

9. Tự luận
• 1 điểm

0,25 giờ bằng bao nhiêu phút?

Xem đáp án

Vì 1 giờ có 60 phút nên lấy 0,25 nhân 60 ta được:

0,25.60 = 15 phút.

Vậy 0,25 giờ = 15 phút.

10. Tự luận
• 1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất

\[1,25 \times 0,25 \times 8 \times 4\]

Xem đáp án

\[1,25 \times 0,25 \times 8 \times 4\]

\[ = \left( {1,25 \times 8} \right) \times \left( {0,25 \times 4} \right)\]

\[ = 10 \times 1 = 10\]

11. Tự luận
• 1 điểm

Viết các số sau dưới dạng phân số tối giản

0,(27); 0,(703); 2,01(16)

Xem đáp án

\[0,\left( {27} \right) = \frac{3}{{11}}\]

\[0,\left( {703} \right) = \frac{{19}}{{27}}\]

\[2,01\left( {16} \right) = \frac{{39}}{{44}}\]

12. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

0,3 giờ = ....phút

Xem đáp án

0,3 giờ = 18 phút

Giải thích các bước giải:

Vì 0,3 giờ \[ = \frac{3}{{10}}\] giờ \[ = \frac{3}{{10}} \times 60 = 18\]phút.

Vậy 0,3 giờ = 18 phút

13. Tự luận
• 1 điểm

0,(37) phân tích ra phân số tối giản bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

\[0,\left( {37} \right) = 0,\left( {01} \right) \times 37 = \frac{1}{{99}} \times 37 = \frac{{37}}{{99}}\]

14. Tự luận
• 1 điểm

0,3m = .... dm

Xem đáp án

0,3 m = 3 dm.

15. Tự luận
• 1 điểm

0,42 m2 = ... dm2

Xem đáp án

0,42 m2 = 42 dm2.

16. Tự luận
• 1 điểm

0,45 đổi ra phân số bằng bao nhiêu

Xem đáp án

\[0,45 = \frac{{45}}{{100}} = \frac{9}{{20}}\]

17. Tự luận
• 1 điểm

Viết thành tỉ số phần trăm: 0,48 = ....

Xem đáp án

\[0,48 = 0,48 \times 100 = 48\% \]

18. Tự luận
• 1 điểm

0,5 đổi ra phân số bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

\[0,5 = \frac{5}{{10}} = \frac{1}{2}\]

19. Tự luận
• 1 điểm

0,5.100 =

Xem đáp án

0,5.100 = 50

34. 0 5 3

Đề bài. Kết quả phép tính 0,5(3) + 0,58(3) + 0,875 là

Để tính toán biểu thức 0,5(3) + 0,58(3) + 0,875, ta thực hiện các phép tính theo thứ tự ưu tiên:

B1: Tính \[0,5\left( 3 \right):0,5 \times 3 = 1,5\]

B2: Tính \[0,58\left( 3 \right):0,58 \times 3 = 1,74\]

B3: Cộng các kết quả:

1,5 + 1,74 + 0,875 = 4,115

Vậy kết quả của phép tính là 4,115.

20. Tự luận
• 1 điểm

0,5 giờ bằng bao nhiêu giây?

Xem đáp án

Lời giải: 1 giờ = 60 phút, 1 phút = 60 giây

Nên 0,5 giờ \[ = 0,5 \times 60 = 30\]phút \[ = 30 \times 60 = 1800\] giây

Vậy 0,5 giờ bằng 1800 giây.

21. Tự luận
• 1 điểm

0,5 giờ = ... phút

Xem đáp án

Lời giải: 1 giờ = 60 phút

Nên 0,5 giờ \[ = 0,5 \times 60 = 30\]phút

22. Tự luận
• 1 điểm

0,5 tấn = ... kg

Xem đáp án

Lời giải: 0,5 tấn = 500 kg

23. Tự luận
• 1 điểm

Viết số 0,(6) viết ra phân số tối giản.

Xem đáp án

Ta có: 0,(6) = 0,666...

Gọi x = 0,666...

Nhân cả hai vế với 10, ta được:

10x = 6,666...

Trừ vế với vế ta có:

10x ‒ x = 6,666... ‒ 0,666...

9x = 6

\[x = \frac{6}{9} = \frac{2}{3}\]

Vậy \[0,(6) = \frac{2}{3}.\]

24. Tự luận
• 1 điểm

0,6 giờ = .... giờ ... phút

Xem đáp án

1 giờ = 60 phút nên nhân 0,6 với 60 ta tìm được số phút: 0,6.60 = 36 phút

Vậy 0,6 giờ bằng 0 giờ 36 phút.

25. Tự luận
• 1 điểm

Đổi số thập phân 0,7 ra phân số bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

\[0,7 = \frac{7}{{10}}\]

26. Tự luận
• 1 điểm

Với 3 chữ số 0, 7, 9 số lượng các số lập bởi cả 3 chữ số trên là:

Xem đáp án

Lời giải: từ 3 số 0,7,9 ta được các số

790, 709, 970, 907

Tổng cộng có 4 số.

27. Tự luận
• 1 điểm

Đổi 0,75 giờ sang phút bằng cách nào?

Xem đáp án

Ta có: 0,75.60 = 45 phút

28. Tự luận
• 1 điểm

0,75 ngày = ... phút

Xem đáp án

0,75 ngày = 18 giờ = 18.60 = 1 080 phút (vì 1 giờ = 60 phút)

29. Tự luận
• 1 điểm

0,75 phút = ... giây

Xem đáp án

0,75 phút = 45 giây

30. Tự luận
• 1 điểm

Cho các số đo vận tốc sau: 12,5 m/giây; 0,78km/phút; 800m/phút; 45,9 km/giờ.

Hãy sắp xếp các số đo theo thứ tự từ bé đến lớn.

Xem đáp án

1km/phút = 1000m/60 giây

= (1000/60)m/giây \[ = \frac{{50}}{3}\] m/giây

Suy ra 0,78 km/phút \[ = 0,78 \times \frac{{50}}{3} = 13\] m/giây

Xét 800m/phút = 800/60 m/giây = 13,33 m/giây

45,9 km/ giờ = 45900/3600 m/giây = 12,75 m/giây

Suy ra 12,5 m/giây < 12,75 m/giây < 13 m/giây < 13,33 m/giây.

Vậy các số đo theo thứ tự từ bé đến lớn là:

12,5 m/giây; 45,9 km/giờ; 0,78 km/phút; 800m/phút.

31. Tự luận
• 1 điểm

0,8 bằng bao nhiêu phân số?

Xem đáp án

\[0,8 = \frac{8}{{10}} = \frac{4}{5}\]

32. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh:

\[0,9 \times 95 + 1,8 \times 2 + 0,9\]

Xem đáp án

\[0,9 \times 95 + 1,8 \times 2 + 0,9\]

\[ = 0,9 \times 95 + 0,9 \times 2 \times 2 + 0,9\]

\[ = 0,9 \times 95 + 0,9 \times 4 + 0,9\]

\[ = 0,9 \times \left( {95 + 4 + 1} \right)\]

\[ = 0,9 \times 100 = 90\]

33. Tự luận
• 1 điểm

Số 0 có phải số nguyên dương không

Xem đáp án

Số 0 không phải số nguyên âm cũng không phải số nguyên dương.