
14 câu hỏi
go
to go
going
gone
Đáp án: B
Giải thích: cấu trúc used to V: thường làm gì trong quá khứ
Dịch: Khi chúng tôi đi nghỉ mát, chúng tôi thường ra ngoài biển mỗi ngày.
was discovered
has been discovered
was discover
they discovered
Đáp án: A
Giải thích: câu bị động thời quá khứ
Dịch: Vàng được tìm ra ở California vào thế kỉ 19.
wear
wearing
don't wear
not wear
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Thì của động từ
Câu hỏi đang nói về quy tắc chung trong hệ thống giáo dục ở Mỹ, vì vậy ta dùng thì hiện tại đơn.
Trong thì hiện tại đơn, với chủ ngữ số nhiều "students", ta dùng "don't wear" (do not wear).
Chọn C.
Dịch: Ở Mỹ, học sinh không mặc đồng phục.
too old
old enough
so old
such old
Đáp án: B
Giải thích: cấu trúc be + adj + enough + to V: đủ…để làm gì
Dịch: Alice không đủ tuổi vào lớp tôi.
collects
sells
buys
draws
Đáp án: A
Giải thích: cụm từ collect stamp; sưu tập tem.
Dịch: Ba thường sưu tập tem. Có thể anh ấy là người sưu tập tem.
didn't she
doesn't she
wouldn't she
hadn't she
Đáp án: A
Giải thích: câu hỏi đuôi thời quá khứ.
Dịch: Chị của bạn thường đến thăm bạn khá thường xuyên phải không?
folk tale
comic
comedy
thriller
Đáp án: A
Giải thích: folk tale: truyện cổ tích
Dịch: Bà cố thường đọc truyện cổ tích cho tôi nghe trước khi đi ngủ.
staying
stayed
stay
to stay
Đáp án: D
Giải thích: decide to V: quyết định làm gì
Dịch: Chúng tôi quyết định ở nhà chiều nay.
have /will buy
have / would buy
had/ will buy
had/ would buy
Đáp án: D
Giải thích: câu điều kiện loại 2
Dịch: nếu tôi có nhiều tiền lúc này, tôi sẽ mua xe mới.
study
studying
to study
studied
Đáp án: C
Giải thích: cấu trúc tell sb to V: bảo ai làm gì
Dịch: Mẹ tôi bảo tôi học hành chăm chỉ.
in
on
for
at
Đáp án: A
Giải thích: cấu trúc fall in love with sb: yêu ai say đắm Dịch: Ở đoạn kết, hoàng tử và công chúa yêu nhau say đắm.
sign up
to sign up
signing up
will sign up
Đáp án: C
Giải thích: before + Ving: trước khi làm gì
Dịch: Bạn nên cân nhắc gì trước khi đăng kí lớp thể dục?
in
at
for
to
Đáp án: D
Giải thích: solution to st: giải pháp cho cái gì
Come up with: này ra ý tưởng
Dịch: Anh ấy nảy ra giải pháp cho mọi vấn đề.
spill
spread
flood
flow
Đáp án: A
Giải thích: Spill: làm đổ
Dịch: Cẩn thận! Đừng làm đổi nước uống lên bàn.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















