
15 câu hỏi
True
False
Đáp án: B
Giải thích: Dựa vào câu: “On Sunday, John invited Anna to join his family on a day trip to his own village about 60 km to the north of Hanoi.”.
Dịch: Vào chủ nhật, John mời Anna tham gia cùng gia đình chuyến đi 1 ngày đến ngôi làng của anh ấy nằm cách Hà Nội 60km về phía bắc.
True
False
Đáp án: B
Giải thích: Dựa vào câu: “The village lies near the foot of a mountain and by a river.”.
Dịch: Ngôi làng nằm gần chân 1 ngọn núi và gần 1 dòng sông.
True
False
Đáp án: A
Giải thích: Dựa vào câu: “Many people go there on weekends to have a rest after a hard working week.”.
Dịch: Nhiều người đến đó vào cuối tuần để nghỉ xả hơi sau 1 tuần làm việc căng thẳng.
True
False
Đáp án: A
Giải thích: Dựa vào câu: “People have the chance to travel between the green paddy fields and cross a small bamboo forest before they reach a big old banyan tree at the entrance to the village.”.
Dịch: Mọi người có dịp đi qua cánh đồng lúa, qua một rừng tre nhỏ trước khi đến một cây đa to ở lối vào làng.
True
False
Đáp án: A
Giải thích: Dựa vào câu: “Ann met John’s family at his house early in the morning; and after two hours traveling by bus, they reached the big old tree.”.
Dịch: Ann gặp gia đình John vào sáng sớm, và sau 2h đi xe khách, họ đến cái cây to lâu đời.
were
be
am
was
Đáp án: D
Giải thích: câu kể thời quá khứ đơn
Dịch: Khi tôi còn nhỏ, tôi thường đến thăm bà.
on
up
for
in
Đáp án: B
Giải thích: cụm từ “grow up”: lớn lên, trưởng thành
Dịch: Khi tôi lớn lên, căn nhà và khu vườn dường như nhỏ lại, nhưng tôi vẫn thích thăm bà.
are
were
is
was
Đáp án: B
Giải thích: câu kể thời quá khứ đơn
Dịch: Có nhiều thứ đẹp đẽ trong ngôi nhà.
in
at
above
beneath
Đáp án: A
Giải thích: in: ở trong
Dịch: Đôi khi tôi chơi trong ngôi nhà búp bê mà chính nó còn nhiều tuổi hơn cả bà.
looked
watched
read
saw
Đáp án: C
Giải thích: cụm từ read book: đọc sách
Dịch: Ở đó tôi đọc những quyển sách hay hơn sách dành cho trẻ em ở nhà tôi.
She lives in the urban areas.
She lives in the countryside.
She lives in a beautiful house.
She lives in a poor hometown.
Đáp án: A
Giải thích: Dựa vào câu: “Nga lives in the city”.
Dịch: Nga sống ở thành phố.
A quarter to seven
A quarter past six
Half past six
Six fifteen
Đáp án: C
Giải thích: Dựa vào câu: “She goes to school at 6:30”.
Dịch: Cô ấy đến trường vào lúc 6:30.
On the third floor
On the second floor
On the first floor
On the fourth floor
Đáp án: B
Giải thích: Dựa vào câu: “Her classroom is on the second floor”.
Dịch: Lớp học của cô ấy ở trên tầng 2.
forty students
thirty students
fifteen students
forty two students
Đáp án: D
Giải thích: Dựa vào câu: “There are 42 students in her class”.
Dịch: Có 42 học sinh ở lớp của cô ấy.
She really hates them.
She doesn’t have many friends at school.
She really loves them.
She doesn’t feel anything.
Đáp án: C
Giải thích: Dựa vào câu: “She loves her friends and teachers very much.”
Dịch: Cô ấy rất yêu quý bạn bè và thầy cô.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















