Trắc nghiệm Tập hợp số thực lớp 7 (có đáp án - phần 2)
Đề thi

Trắc nghiệm Tập hợp số thực lớp 7 (có đáp án - phần 2)

A
Admin
ToánLớp 749 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phát biểu nào đúng?

Số nguyên không phải số thực;

Phân số không phải số thực;

Số vô tỉ không phải là số thực;

Cả ba loại số trên đều là số thực.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Số thực bao gồm số hữu tỉ và số vô tỉ nên số nguyên, số vô tỉ hay phân số đều là số thực.
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phát biểu nào sau đây sai?

Mọi số vô tỉ đều là số thực;

Mọi số thực đều là số vô tỉ;

Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ;

Số 0 là số hữu tỉ cũng là số thực.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Số thực bao gồm số hữu tỉ và số vô tỉ. Tuy nhiên nếu số thực là số hữu tỉ thì sẽ khác số vô tỉ

Do đó phát biểu: “Mọi số thực đều là số vô tỉ” là sai

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập hợp các số thực được ký hiệu là

ℕ;

ℚ;

ℝ;

ℤ.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Tập hợp các số thực được ký hiệu là ℝ

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khẳng định nào sau đây sai?

ℚ ⊂ ℝ;

ℚ ⊂?;

?⊂ ℝ;

ℕ ⊂ ℝ.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta thấy, không phải mọi số hữu tỉ đều là số vô tỉ nên tập hợp số hữu tỉ ℚ không phải là tập con của tập số vô tỉ ? nên đáp án B sai

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của |0| là

0;

Không xác định;

1;

−1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có: |0| = 0.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x biết 3.(10x) = 111

x = 0,7;

x = 1,7;

x = 2,7;

x = 3,7.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

3.(10x) = 111

Û 10x = 1113

Û x = 1113 : 10

Û x = 3,7

Vậy x = 3,7

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sử dụng máy tính cầm tay tính giá trị của 5+17 bằng (giá trị được làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba)

6,458

6,359

6,340

6,341

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

5+17 = 6,359173603...≈ 6,359.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x biết 3,4.x + (−1,6).x + 2,9 = −4,9

x = 2,(5);

x = −2,5;

x = −4,(3);

x = 4,3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

[ 3,4 + (−1,6)]x + 2,9 = −4,9

Û 1,8x + 2,9 = −4,9

Û x = −4,9−2,91,8 

Û x = −7,81,8 

Û x = −4,(3)

Vậy x = −4,(3).

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của |9 – 12.3| là

27

−27

9

12

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

|9 – 12.3| = |−27| = 0 – (– 27) = 27.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của |−25 + 11.3|− |−2| là

−25

25

6

−6

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có: |−25 + 11.3|−|−2| = |8|− |– 2| = 8− 2 = 6.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho 6,...45 > 6, 52. Giá trị thích hợp là

8

6

4

3

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Nếu là số 8, ta có: 6,845 > 6,52 ( vô lí ) nên đáp án A sai.

Nếu là số 6, ta có: 6,645 > 6,52 Þ Hợp lí nên đáp án B đúng.

Nếu là số 4, ta có: 6,445 > 6,54 (vô lí) nên đáp án C sai.

Nếu là số 3, ta có: 6,345 > 6,53(vô lí) nên đáp án D sai.

Ta có: 6,645 > 6,52 nên giá trị thích hợp là 6

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức: X = 3+34+[|5|.(0,4+1,6)] bằng

344

445

554

335

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

X = 3+34+|5|.(0,4+1,6) = 3+34+|5|.2 = 3+34+5.2 

= 3+34+10 = 3+434 = 554 

Vậy X = 554

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho [(7 + 0,004x) : 0,9] : 24,7 – 12,3 = 77,7. Giá trị của x là

x = 497866

x = 489927

x = 498425

x = 425498

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

[(7 + 0,004x) : 0,9] : 24,7 – 12,3 = 77,7

Û [(7 + 0,004x) : 0,9] : 24,7 = 90

Û [(7 + 0,004x) : 0,9] = 90 . 24,7 Û [(7 + 0,004x) : 0,9] = 2223

Û 7 + 0,004x = 2223 . 0,9 Û 7 + 0,004x = 2000,7

Û 0,004x = 1993,7

Û x = 1993,70,004 = 498425

Vậy x = 498425        

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biểu thức sau: T = (−34) + (−14) – (+22) + (−55) + (+30) . Giá trị của biểu thức là

T = −95

T = −93

T = 95

T = 93

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

 T = (−34) + (−14) – (+22) + (−55) + (+30)

= −34 – 14 – 22 – 55 + 30

= −95

Vậy T = −95    

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho A = 36 và B = 63. Mệnh đề nào đúng?

A = B

A > B

A < B

A ≥ B

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có:

A2 = 362 = 32 . (6)2 = 9. 6 = 54

B2 = 632 = 62 . (3)2 = 36. 3 = 108

Vì 54 < 108 nên A2 < B2

Mà A; B > 0 nên A < B

Vậy A < B.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây