13 Bài tập Cộng, trừ, nhân, chia các số thực và phép tính lũy thừa của các số thực (có lời giải)
Đề thi

13 Bài tập Cộng, trừ, nhân, chia các số thực và phép tính lũy thừa của các số thực (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 794 lượt thi
13 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Tính:

a) (−7).0,36+1,2;

Xem đáp án

a) (−7).0,36+1,2=−7.0,62+1,2

= (−7).0,6 + 1,2 = −4,2 + 1,2 = −3.

2. Tự luận
• 1 điểm

b) 223.232 .

Xem đáp án

b) 223.322=26.3222

= 24 . 32 = 16 . 9 = 144.

3. Tự luận
• 1 điểm
Tìm x, biết: 3x+2x+23x+22x=2+3
Xem đáp án

3x+2x+23x+22x=2+3

3x+23x+2x+22x=2+3

33x+32x=2+3

3x3+2=2+3

3x = 1

x=13.

Vậy x=13 .

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính \({\left( {\frac{2}{3}} \right)^2}.\sqrt {81} \).

2

3

4

5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có \({\left( {\frac{2}{3}} \right)^2}.\sqrt {81} = \frac{{{2^2}}}{{{3^2}}}.\sqrt {{9^2}} \)

\( = \frac{4}{9}.9 = 4\).

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x biết: \(\sqrt {x - 1} + 3\sqrt {x - 1} = \frac{{22}}{9} - 2\).

\(x = \frac{{16}}{9}\);

\(x = \frac{{ - 17}}{9}\);

\(x = \frac{{17}}{9}\);

\(x = \frac{{ - 16}}{9}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Điều kiện: x ≥ 1.

\(\sqrt {x - 1} + 3\sqrt {x - 1} = \frac{{22}}{9} - 2\)

\[4\sqrt {x - 1} = \frac{4}{9}\]

\(\sqrt {x - 1} = \frac{1}{9}\)

\(x - 1 = \frac{1}{{81}}\)

\(x = \frac{{82}}{{81}}\) (thỏa mãn).

Vậy \(x = \frac{{82}}{{81}}\).

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính \[2.\frac{1}{{\sqrt 9 }} + {3^2}.\sqrt {\frac{{81}}{{25}}} - 15\].

\(2\sqrt {15} \);

\(\sqrt {15} \);

\(\frac{{2\sqrt {15} }}{3}\);

\(\frac{{\sqrt {15} }}{4}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

\[2.\frac{1}{{\sqrt 9 }} + {3^2}.\sqrt {\frac{{81}}{{25}}} - 15\]

\[ = 2.\frac{1}{3} + {3^2}.\sqrt {{{\left( {\frac{9}{5}} \right)}^2}} - 15\]

\[ = \frac{2}{3} + 9.\frac{9}{5} - 15\]

\[ = \frac{2}{3} + \frac{{81}}{5} - 15\]

\[ = \frac{{253}}{{15}} - 15 = \frac{{28}}{{15}}\].

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x biết \({2^2}.\left( {x - 1} \right) + \sqrt {49} .\left( {2x - 2} \right) = \sqrt {25} \).

\(\frac{4}{5}\);

1;

\(\frac{4}{3}\);

2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

\({2^2}.\left( {x - 1} \right) + \sqrt {49} .\left( {2x - 2} \right) = \sqrt {25} \)

4(x – 1) + 7(2x – 2) = 5

4(x – 1) + 7. 2 . (x – 1) = 5

4(x – 1) + 14(x – 1) = 5

18(x – 1) = 5

\(x - 1 = \frac{5}{{18}}\)

\(x = \frac{{23}}{{18}}\).

Vậy \(x = \frac{{23}}{{18}}\).

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính \(\sqrt {\frac{{{2^3}.3}}{{{6^5}}}} \).

\(\frac{1}{{18}}\);

\(\frac{1}{{17}}\);

\(\frac{1}{6}\);

\(\frac{1}{5}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có \(\sqrt {\frac{{{2^3}.3}}{{{6^5}}}} = \sqrt {\frac{{{2^3}.3}}{{{{\left( {2.3} \right)}^5}}}} \)

\( = \sqrt {\frac{{{2^3}.3}}{{{2^5}{{.3}^5}}}} = \sqrt {\frac{1}{{{2^{5 - 3}}{{.3}^{5 - 1}}}}} \)

\( = \sqrt {\frac{1}{{{2^2}{{.3}^4}}}} = \sqrt {\frac{1}{{{{\left( {{{2.3}^2}} \right)}^2}}}} \)

\( = \frac{1}{{2.9}} = \frac{1}{{18}}\).

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính \(0,2.\sqrt {0,01} - \frac{1}{3}.{\left( {\sqrt 3 } \right)^2}\).

–0,96;

–0,98;

–1;

–1,02.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

\(0,2.\sqrt {0,01} - \frac{1}{3}.{\left( {\sqrt 3 } \right)^2}\)

\( = 0,2.\sqrt {0,{1^2}} - \frac{1}{3}.3\)

= 0,2 . 0,1 – 1

= 0,02 – 1 = – 0,98.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính: (2,1 + 3,2) + (1,8 + 1,9).

6

7

8

9

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

(2,1 + 3,2) + (1,8 + 1,9)

= (2,1 + 1,9) + (3,2 + 1,8)

= 4 + 5 = 9.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính: \(\frac{1}{3}\sqrt {81} + {2^5} - \frac{7}{5}\,.\,2\).

35

\(\frac{{146}}{5}\);

\(\frac{{161}}{5}\);

32

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: \(\frac{1}{3}\sqrt {81} + {2^5} - \frac{7}{5}\,.\,2\)

\( = \frac{1}{3}\,.\,9 + 32 - \frac{7}{5}\,.\,2\)

\( = 3 + 32 - \frac{{14}}{5}\)

\( = 35 - \frac{{14}}{5} = \frac{{161}}{5}\).

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính \({\left( {\frac{1}{2}} \right)^3}.\sqrt {{2^4}.3,{5^2}} \).

1,25

1,5

1,75

2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: \({\left( {\frac{1}{2}} \right)^3}.\sqrt {{2^4}.3,{5^2}} \)

\( = \frac{1}{8}{.2^2}.3,5\)

\( = \frac{1}{2}\,.\,3,5 = 1,75\).

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho M = [9,5 + (–13)] + (–5 + 8,5). Giá trị của M là:

M = 3;

M = 2;

M = 1;

M = 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

M = [9,5 + (–13)] + (–5 + 8,5)

= (9,5 +8,5) + (–13 –5)

= 18 –18 = 0.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây