12 Bài tập Bài toán tìm x chứa dấu giá trị tuyệt đối (có lời giải)
Đề thi

12 Bài tập Bài toán tìm x chứa dấu giá trị tuyệt đối (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 768 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: |2x - 5| = 4.

Xem đáp án

Ta có: |2x - 5| = 4.

∙ Nếu 2x - 5 ≥ 0 hay x≥52 ta có:

2x – 5 = 4.

2x = 9

 x=92(thỏa mãn)

∙ Nếu 2x - 5 < 0 hay x<52 ta có:

2x – 5 = -4

2x = 5 - 4

2x = 1

 x=12(thỏa mãn)

Vậy x∈92;  12.

2. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: 7,5 - 3|x - 3| = -4,5.

Xem đáp án

7,5 - 3|x - 3| = -4,5

-3|x - 3| = -4,5 - 7,5

-3|x - 3| = -12

|x - 3| = 4

x – 3 = 4 hoặc x – 3 = -4

x = 7 hoặc x = -1.

Vậy x ∈ {7; -1}.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x, biết: 2|2x - 3| = 1.

x=74hoặc x=52;

x=74 hoặc x=-54;

x=74hoặc x=54;

x=72hoặc x=54.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Media VietJack

Media VietJack

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị sau đây của x thỏa mãn: 2|3x - 1| + 1 = 5x.

x = 1;

x=311 ;

x=-311 ;

x = 1 hoặc x=310 .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

2|3x - 1| + 1 = 5x 

2|3x - 1| = 5x - 1

∙ Nếu 3x - 1 ≥ 0 hay x ≥  13thì |3x - 1| = 3x - 1, ta có:

2(3x - 1) = 5x - 1

6x - 2 = 5x - 1

6x - 5x = -1 + 2

x = 1 (thỏa mãn).

∙ Nếu 3x - 1 < 0 hay x < 13 thì |3x - 1| = 1 - 3x, ta có:

2(1 - 3x) = 5x - 1

2 - 6x = 5x - 1

-6x - 5x = -1 - 2

-11x = -3

x = 311 (thỏa mãn).

Vậy x=1;  311.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

Giá trị tuyệt đối của một số thực là số đối của nó;

Giá trị tuyệt đối của một số thực là một số dương;

Giá trị tuyệt đối của hai số đối nhau thì đối nhau;

Giá trị tuyệt đối của một số thực là một số không âm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Khoảng cách từ điểm x đến điểm gốc 0 trên trục số được gọi là giá trị tuyệt đối của số x.

Khi đó, giá trị tuyệt đối của một số thực là một số không âm.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x, biết: |0,5x – 2| - |x + 3| = 0.

x = -10 hoặc x=-23;

x=-23;

x = 10 hoặc x=-23;

x = -10.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

|0,5x – 2| - |x + 3| = 0

|0,5x – 2| = |x + 3|

TH1: 0,5x – 2 = x + 3

12x - x = 3 + 2

-12 x = 5

x = 5 : -12

x = -10.

TH2: 2 – 0,5x = x + 3

-12x - x = 3 - 2

-12x - x = 1

-32x = 1

x = -23

Vậy x = -10 hoặc x=-23 .

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các giá trị của x biết |x – 0,6| = 1

x = 1,6;

x = –0,4;

x = 1,6 hoặc x = –0,4;

x = 2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có |x – 0,6| = 1

x – 0,6 = 1 hoặc x – 0,6 = –1

x = 1,6 hoặc x = –0,4

Vậy x ∈ {1,6; –0,4}.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x biết |x – 1| = | -3|.

x = 4;

x = -2;

x = 2;

x = 4 hoặc x = -2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

|x – 1| = | -3|

|x – 1| = 3

TH1. x - 1 = 3 suy ra x = 4.

TH2. x - 1 = -3 suy ra x = -2.

Vậy x = 4 hoặc x = -2.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng các giá trị của x thỏa mãn: 2x−3−13=0.

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là:C

2x−3−13=0

|2x - 3| = 13

TH1. 2x - 3 =  13

2x = 3 + 13

2x =103

x = 103÷2

x =52

TH2. 2x - 3 = -13

2x = 3 - 13

2x=83

x=43

Do đó, tổng các giá trị của x là: 53+43=93=3.

Vậy tổng các giá trị của x là 3.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x để biểu thức A = |x + 3| + 4 đạt giá trị nhỏ nhất.

x = 3 thì Amin = 4;

x = -3 thì Amin = -4;

x = 3 thì Amin = -4;

x = -3 thì Amin = 4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có |x + 3| ≥ 0 với mọi số thực x.

Suy ra |x + 3| + 4 ≥ 4 với mọi số thực x hay A ≥ 4 với mọi số thực x.

Dấu “=” xảy ra khi x + 3 = 0 hay x = -3.

Vậy Amin = 4 khi x = -3.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

So sánh hai số a và b. Biết a, b là hai số dương và |a| < |b|.

a < b;

a > b;

a ≥ b;

a ≤ b.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Vì a, b là hai số dương nên |a| = a; |b| = b.

Với |a| < |b| thì a < b.

Vậy chọn đáp án A.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x−2=−12. Phát biểu đúng là:

x là số vô tỷ;

x là số hữu tỉ;

x là số nguyên;

x là số tự nhiên.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

x−2=−12

x−2=12

∙ Nếu x ≥ 2 thì ta có:x−2=12 .

Suy ra x=2+12(thỏa mãn).

∙ Nếu x < 2 thì ta có:x−2=−23 .

Suy ra x=2−23 (thỏa mãn).

Do đó x=2+23 hoặc x=2−23. Ta thấy cả hai giá trị của x đều là số vô tỉ.

Chọn đáp án A.