2048.vn

20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Bài 7. Tập hợp các số thực (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Đề thi

20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Bài 7. Tập hợp các số thực (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 77 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

(Gồm 10 câu hỏi, hãy chọn phương án đúng duy nhất)

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

\[\sqrt {13} \in \mathbb{Q}\].

\[1,\left( 3 \right) \in \mathbb{N}\].

\[ - 3,456 \in \mathbb{Z}\].

\[\sqrt 5 \in \mathbb{R}\].

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[a \in \mathbb{R}\]\[ - a\] là số đối của \[a\]. Khẳng định nào sau đây đúng?

\[a.\left( { - a} \right) = - 1\].

\[a - \left( { - a} \right) = 0\].

\[a + \left( { - a} \right) = 0\].

\[a.\left( { - a} \right) = 0\].

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của\[x\] thỏa mãn \[\left| x \right| = 1,2\]

\[x = - 1,2\].

\[x = 1,2\].

\[x \in \left\{ {1,2\,;\, - 1,2} \right\}\].

\[x = - \left( { - 1,2} \right)\].

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị tuyệt đối của \( - \sqrt 5 \)

\( - \sqrt 5 \).

\(\frac{{ - 1}}{{\sqrt 5 }}\).

\(\frac{1}{{\sqrt 5 }}\).

\(\sqrt 5 \).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là sai?

Mọi số vô tỉ đều là số thực.

Mọi số thực đều là số vô tỉ.

Số \(0\) là số hữu tỉ.

\( - \sqrt 2 \) là số vô tỉ.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Nếu \[x \in \mathbb{Z}\] thì \[x \in \mathbb{R}\].

Nếu \[x \in \mathbb{R}\] thì \[x \in \mathbb{Q}\].

Nếu \[x \in \mathbb{Q}\] thì \[x \in \mathbb{N}\].

Nếu \[x \in \mathbb{R}\] thì \[x \in \mathbb{Z}\].

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên trục số nằm ngang, điểm \(A\)\(B\) lần lượt biểu biễn hai số thực \(\frac{{ - 1}}{2}\)\(\sqrt 2 \) thì

Điểm \(A\) nằm bên trái điểm \(B\).

Điểm \(A\) nằm bên phải điểm \(B\).

Điểm \(A\) nằm phía dưới điểm \(B\).

Điểm \(A\) nằm phía trên điểm \(B\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(A = 5\sqrt 6 \)\(B = 6\sqrt 5 \). Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

\(A = B.\)

\(A > B.\)

\(A < B.\)

Không so sánh được.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức \(A = \sqrt {36} \cdot \left( {2 + \sqrt {\frac{1}{4}} } \right)\) bằng

\(\frac{{15}}{2}\).

\(\frac{{17}}{2}\).

15.

17.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các giá trị của \(x\) thỏa mãn \(\left| {x - \frac{2}{3}} \right| - 1 = \frac{7}{3}\)

\(\frac{4}{3}\).

\( - 3\).

\(\frac{8}{3}\).

\( - 1\).

Xem đáp án
11. Đúng sai
1 điểm

Phần II. Trắc nghiệm đúng, sai

(Gồm 5 câu hỏi, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c) , d))

Biết rằng \(x + y = 9,6\)\(x = - 2,5;\,\,z = - \frac{7}{3}\). Khi đó,

a)

\(x > z.\)

ĐúngSai
b)

\(y = 9,6 - x.\)

ĐúngSai
c)

\(y > z.\)

ĐúngSai
d)

\(z < x < y.\)

ĐúngSai
Xem đáp án
12. Đúng sai
1 điểm

Cho trục số dưới đây.

 

Media VietJack 


Khi đó,

a)

Điểm \(N\) biểu diễn số thực nhỏ hơn \( - 2\).

ĐúngSai
b)

Điểm \(M\) biểu diễn số thực lớn hơn \(\sqrt 3 \).

ĐúngSai
c)

Hai điểm \(M\)\(N\) cùng cách đều gốc tọa độ.

ĐúngSai
d)

Tổng hai giá trị mà \(M\)\(N\) biểu diễn là một số thực dương.

ĐúngSai
Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Cho các số sau: \(0,\left( {01} \right);{\rm{ }} - 0,1\left( {235} \right);{\rm{ }}\frac{1}{{12}};{\rm{ }} - \frac{{125}}{5};{\rm{ }}\sqrt {81} ;{\rm{ }} - 1,99;{\rm{ }}0,212121...;{\rm{ }} - \pi \).  Trong đó:

a)

Có hai số viết được dưới dạng số nguyên.

ĐúngSai
b)

Có bốn số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn.

ĐúngSai
c)

Số \[0,212121....\] có chu kì là 12.

ĐúngSai
d)

Tất cả các số trên đều thuộc tập số thực.

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Cho trục số sau:

Media VietJack

a)

Điểm \(Q\) biểu diễn giá trị nhỏ hơn \(1\).

ĐúngSai
b)

Khoảng cách từ \(P\) đến \(Q\)\(\frac{1}{2}\).

ĐúngSai
c)

Chỉ có điểm \(M\) biểu diễn giá trị lớn hơn \( - 1.\)

ĐúngSai
d)

Khoảng cách giữa hai điểm \(M\)\(N\)lớn hơn khoảng cách giữa hai điểm \(P\)\(Q.\)

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Hai vòi cùng chảy vào một bể. Nếu vòi thứ nhất chảy thì mất 4 giờ 25 phút mới đầy bể. Vòi thứ hai chảy thì mất 8 giờ mới đầy bể.

a)

Trong một giờ, vòi thứ nhất chảy được \[\frac{{13}}{{53}}\] bể nước.

ĐúngSai
b)

Trong một giờ, vòi thứ hai chảy được ít hơn vòi thứ nhất.

ĐúngSai
c)

Trong một giờ, cả hai vòi cùng chảy được một lượng nhỏ hơn \[\frac{1}{2}\] bể.

ĐúngSai
d)

Các hai vòi cùng chảy vào bể thì sau hơn 2 giờ đầy bể.

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

(Gồm 5 câu hỏi, hãy viết câu trả lời/đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết)

Tìm giá trị của \(x \ge - \frac{1}{2},\) biết: \(\frac{3}{5}\sqrt {x + \frac{1}{2}} = \frac{3}{2}\)(Kết quả ghi dưới dạng số thập phân).

Đáp án đúng:

5,75

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của \(x > 0,\) biết: \(\left| {2x + \frac{1}{5}} \right| = \frac{1}{2}\)(Kết quả ghi dưới dạng số thập phân).

Đáp án đúng:

0,15

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Một cửa sổ hình vuông được lặp kính để ngăn gió vào phòng. Diện tích kính cần sử dụng là \(6,25\,\,{{\rm{m}}^2}.\) Tính độ dài một cạnh của cửa sổ. (Đơn vị: cm).

Đáp án đúng:

2,5

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Diện tích Thủ đô Hà Nội là \(3{\rm{ }}359,82{\rm{ k}}{{\rm{m}}^2}\). Hỏi khi làm tròn đến hàng đơn vị thì diện tích của Thủ đô Hà Nội là bao nhiêu kilomet vuông?

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Sau những vụ va chạm giữa các xe trên đường, cảnh sát thường sử dụng công thức dưới đây để ước lượng tốc độ \(v\) (đơn vị: dặm/giờ) của xe từ vế trượt trên mặt đường sau khi phanh đột ngột:

\(v = \sqrt {30fdn} \),

trong đó, \(d\) là chiều dài vết trượt của bánh xe trên nền đường tính bằng feet (ft), \(f\) là hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt đường (là thước đo sự “trơn trượt” của mặt đường), \(n\) là mức độ hiệu quả của phanh.

Bác Minh điều khiển xe chạy trên một đoạn cao tốc có tốc độ giới hạn là \(100\) km/giờ. Để tránh một xe dừng khẩn cấp phía trước, bác Minh đã phanh xe của mình lại. Khi đến hiện trường, cảnh sát đo được vết trượt xe của bác Minh là \(d = 152{\rm{ ft}}\). Bác Minh khẳng định mình đi đúng với tốc độ giới hạn. Em hãy giúp chú cảnh sát kiểm tra xem bác Minh nói đúng hay sai? Biết rằng hệ số ma sát của mặt đường tại thời điểm đó là \(f = 0,7\) và mức độ hiệu quả của phanh là \(n = 100\% \). (Biết 1 dặm = 1609 m, kết quả làm tròn đến hàng phần mười).

Đáp án đúng:

90,9

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack