12 Bài tập So sánh giá trị tuyệt đối của các số thực (có lời giải)
12 câu hỏi
So sánh các giá trị tuyệt đối của các số thực sau: 1,232 425; -1,23 345; -1,35.
Sắp xếp theo thứ tự tăng dần của các biểu thức sau:
A = |1,2|;B=2 ; C = |-3,4|.
So sánh giá trị tuyệt đối của: 2 và -2.
Bằng nhau;
Lớn hơn;
Nhỏ hơn;
Không so sánh được.
Tìm số có giá trị tuyệt đối lớn nhất của các số thực sau đây: 1,21; -1,3; -1,6; -2.
1,21;
-1,3;
-1,6;
-2.
Tìm số có giá trị tuyệt đối nhỏ nhất trong các số sau đây: 2; -3; 2; -3.
2;
-3;
2;
−3.
Sắp xếp giá trị tuyệt đối của các số sau đây theo thứ tự tăng dần: 12;-23; 34; 1.
12;23;34;1
12;-23;34;1
12;34;-23;1
12;34;23;1
So sánh giá trị tuyệt đối của hai số: 1,2345 và -1,345.
|1,2345| = |-1,345|;
|1,2345| > |-1,345|;
|1,2345| < |-1,345|;
Không so sánh được.
Tìm số có giá trị tuyệt đối lớn nhất của các số thực sau đây: 15; 17;-13; -11.
15
17
-13
-11
Tìm số có giá trị tuyệt đối nhỏ nhất trong các số sau đây: 112; -113; 111; 0.
112
113
111
0
Sắp xếp giá trị tuyệt đối của các số sau theo thứ tự giảm dần: -7;3;-11;5
11;7;5;3
7;3;11;5
-11;-7;3;5
3;5;7;11
Sắp xếp các giá trị tuyệt đối của các số sau đây theo thứ tự tăng dần: -1,(3); 1,2333; -1,345; 1,456.
1,(3); 1,2333; 1,345; 1,456;
-1,(3); 1,2333; -1,345; 1,456;
1,2333; 1,(3); 1,345; 1,456;
1,2333; 1,(3); 1,456; 1,345.
Chọn phát biểu sai
−2<−3 ;
15>−17 ;
|-1| < |0|;
|π|>−2 .








