12 Bài tập Tìm giá trị tuyệt đối của một số thực (có lời giải)
12 câu hỏi
Tìm |-4|; |11,2|; |3|.
Ta có: |-4| = -(-4) = 4;
|11,2| = 11,2; 3=3.
Cho x = -1. Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:
A = 9 + |x|; B = -11 + |x|; C = |2 + x| + 1.
A = 9 + |x| = 9 + |-1| = 9 + 1 = 10;
B = -11 + |x| = -11 + |-1| = -11 + 1 = -10;
C = |2 + x| + 1 = | 2 + ( -1)| + 1 = |1| + 1 = 1 + 1 = 2.
Vậy giá trị của các biểu thức: A = 10; B = -10; C = 2.
Tính |-1|.
1;
-1;
0;
2.
Đáp án đúng là: A
Ta có |-1| = -(-1) = 1.
Tính −2.
2 ;
-2 ;
0;
2.
Đáp án đúng là: A
Ta có: |−2|=−(−2)=2.
Cho x = -12. Tính |x + 2|.
10;
-10;
12;
-12.
Đáp án đúng là: A
Với x = -12, ta có:
|x + 2| = |-12 + 2| = | -10| = -(-10) = 10.
Cho x = 16. Tính x+2 .
4
5
6
7
Đáp án đúng là: C
Với x = 16, ta có: x+2=16+2=4+2=6.
Tính giá trị tuyệt đối của biểu thức A=12+13+14−1.
−1;
1;
-112;
112.
Đáp án đúng là: D
Ta có A=12+13+14−1
=612+412+312−1212
=6+4+3−1212=112.
Do đó giá trị tuyệt đối của biểu thức A bằng 112=112 .
Chọn phát biểu đúng:
|-1,2| = -1,2;
2=−2 ;
12=−12 ;
|0| = 0.
Đáp án đúng là: D
|-1,2| = -(-1,2) = 1,2 suy ra A sai.
2=2suy ra B sai.
12=12 suy ra C sai.
|0| = 0 suy ra D đúng.
Tính giá trị tuyệt đối của biểu thức B=964.163−3,5 .
0;
0,5;
1;
1,5.
Đáp án đúng là: D
Ta có B=964.163−3,5
=382.163−3,5
=38.163−3,5
= 2 – 3,5 = –1,5.
Vậy |B| = |-1,5| = 1,5.
Tính x+2022, biết x = -2006.
4
3
2
1
Đáp án đúng là: A
Với x = -2006, ta có:
x+2022=−2006+2022=16=4
Tính giá trị tuyệt đối của C = 1,2 + 1,3 + 1,4 + (-1)2011.
2,9;
3;
3,1;
-2,9.
Đáp án đúng là: A
Ta có: C = 1,2 + 1,3 + 1,4 + (-1)2011
= 3,9 + (-1) = 3,9 – 1 = 2,9.
Vậy |C| = |2,9| = 2,9.
Tính | x + 1| + |x + 2|, biết x = -5.
7
6
5
4
Đáp án đúng là: A
Với x = -5, ta có:
| x + 1| + |x + 2| = |-5 + 1| + |-5 + 2|
= |-4| + |-3| = -(-4) - (-3) = 4 + 3 = 7.

