12 Bài tập Tìm giá trị của biểu thức chứa dấu giá trị tuyệt đối (có lời giải)
Đề thi

12 Bài tập Tìm giá trị của biểu thức chứa dấu giá trị tuyệt đối (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 775 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức A = 3x.|x| + 2.|2x - 3| với x = -1.

Xem đáp án

Với x = -1 ta có:

A = 3.(-1).|-1| + 2.|2(-1) - 3|

= -3.1 + 2.|-5| = -3 + 2.5

= -3 + 10 = 7.

Vậy với x = -1 thì A = 7.

2. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: B=−1.22+12.116 .

Xem đáp án

B=−1.22+12.116

=−1.16.142=−4.14

=4.14=1

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức B = 4|x| - 2|y| với x = 2 và y=13.

7

223

233

8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Với x = 2 và y=13  ta có:

B=42−213=4.2−2.13

=8−23=243−23=223

 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị của -|-4|.

4;

-4;

|-(-4)|;

0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: -| -4| = -(4) = -4.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức C = |11,4 - |-3,4|| + |12,4 – |-15,5|| người ta tính giá trị của biểu thức C theo các bước sau đây:

(I). C = |11,4 - 3,4| + |12,4 – 15,5|;

(II). C = 8 + 3,1 = 11,1;

(III). C = |8| + |-3,1|.

Thứ tự sắp xếp đúng của các bước giải trên là:

(I); (III); (II);

(I); (II); (III);

(III); (II); (I);

(III); (I); (II).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: C = |11,4 - |-3,4|| + |12,4 – |-15,5||

= |11,4 - 3,4| + |12,4 – 15,5|

= |8| + |-3,1|

= 8 + 3,1 = 11,1.

Vậy thứ tự sắp xếp đúng là: (I); (III); (II).

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức A biết:  |A|=−916.

A=34;

A=-34;

A=916;

A=34hoặc A=-34.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Media VietJack

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Một học sinh giải bài:

Tính nhanh |3,1 + 2,4 + (-5,6) + (-3,1) + 5,6| theo cách như sau:

|3,1 + 2,4 + (-5,6) + (-3,1) + 5,6|

= |3,1 - 3,1 + 5,6 - 5,6 + 2,4|

= | 2,4| = 2,4.

Bạn học sinh này đã giải đúng theo yêu cầu bài toán chưa? Nếu sai thì sai từ dấu bằng thứ mấy?

Bạn ấy đã giải đúng theo yêu cầu bài toán;

Bạn ấy sai từ dấu bằng thứ hai;

Bạn ấy sai từ dấu bằng thứ nhất;

Bạn sai ở dấu bằng cuối cùng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Bạn học sinh này đã giải đúng và đủ theo yêu cầu của bài toán.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: D=−x29+x3+−19 với x = -6.

D=569

D=-569

D=559

D=-559

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Với x = -6, ta có: D=−(−6)29+−63+−19

=−369+−2+19

=369+2+19=559

Vậy với x = -6 thì D=559.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức E=22+32−52 gần với số nguyên nào sau đây nhất?

4

5

6

7

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: E=22+32−52

=4+9−25

=4+−16=4+16

=20=4,4721...

Vậy giá trị của biểu thức E gần với số 4 nhất.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức F=−22+25. Chọn phát biểu đúng:

F là một số vô tỉ;

F là một số tự nhiên;

F là một sô nguyên dương;

F là một số hữu tỉ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: F=−22+25=−22+5

=−17=17.

Vì số nguyên dương 17 không phải là bình phương của bất kì số nguyên nào nên 17 là một số vô tỉ.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức G=−25+9+−43 . Giá trị của G gần nhất với số nguyên nào sau đây?

3

4

5

6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có G=−25+9+−43

=−5+3+−23

=103=3,333....

Vậy giá trị của G gần nhất với giá trị 3.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức M=−32+42+−102−82. Chọn phát biểu đúng:

M ∈ ℤ;

M ∈ ℕ;

M ∈ ℚ;

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có M=−32+42+−102−82

=−9+16+−100−64

=−25+−36

= |-5| + |-6|

= 5 + 6 = 11.

Vì 11 là số tự nhiên nên cũng là số hữu tỉ và số thực.

Vậy M ℤ; M ℕ; M ℚ.