
16 câu hỏi
Là những từ mô tả âm thanh của con người, sự vật.
Là những từ gợi hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật.
Là những từ miêu tả tính cách của con người.
Là những từ gợi tả bản chất của sự vật.
từ tượng thanh là những từ mô tả âm thanh của con người, sự vật.
Đáp án cần chọn là: A
Là những từ gợi hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật.
Là những từ mô tả âm thanh của con người, sự vật.
Là những từ miêu tả tính cách của con người.
Là những từ gợi tả bản chất của sự vật.
từ tượng hình là những từ gợi hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật.
Đáp án cần chọn là: A
Việc dùng từ tượng hình, tượng thanh làm cho câu văn hoặc câu nói trở nên giàu cảm xúc hơn
Việc dùng từ tượng hình, tượng thanh làm cho câu văn hoặc câu nói trở nên sinh động, giàu hình ảnh hơn
Là những từ gợi hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật.
Cả A, B
Câu nói đề cập đến vai trò của từ tượng hình, từ tượng thanh là làm cho câu văn trở nên sinh động, giàu cảm xúc hơn.
Đáp án cần chọn là: D
Danh từ
Tính từ
Đại từ
Động từ
từ tượng thanh, từ tượng hình thường thuộc từ loại tính từ
Đáp án cần chọn là: B
Giống nhau
Khác nhau
không có
Có thể khác hoặc giống
từ tượng thanh trong các ngôn ngữ khác nhau có thể khác hoặc giống.
Đáp án cần chọn là: D
Miêu tả và nghị luận.
Tự sự và miêu tả.
Nghị luận và biểu cảm.
Tự sự và nghị luận.
Các từ tượng hình và tượng thanh thường được dùng trong các kiểu bài văn tự sự và miêu tả.
Đáp án cần chọn là: B
Móm mém.
Vui vẻ.
Xót xa.
Ái ngại.
“móm mém” là từ gợi tả hình ảnh khuôn miệng của con người.
Đáp án cần chọn là: A
3 từ
4 từ
5 từ
6 từ
các từ tượng hình trong đoạn văn trên là: xồng xộc, vật vã, rũ rượi, xộc xệch, long sọc, tru tréo.
Đáp án cần chọn là: D
Xôn xao
Chốc chốc
Vật vã
Mải mốt
“xôn xao” là từ tượng thanh.
Đáp án cần chọn là: A
Xồng xộc.
Xôn xao.
Rũ rượi.
Xộc xệch.
“xôn xao: là từ gợi tả âm thanh.
Đáp án cần chọn là: B
Thong thả, khoan thai, vội vàng, uyển chuyển, róc rách.
Vi vu, ngọt ngào, lóng lánh, xa xa, phơi phới.
Ha hả, hô hố, hơ hớ, hì hì, khúc khích.
Thất thểu, lò dò, chồm hổm, chập chững, rón rén.
Đáp án C là nhóm các từ tượng thanh.
Đáp án cần chọn là: C
rón rén, lẻo khoẻo, chỏng quèo.
rón rén, lẻo khoẻo, chỏng quèo, nham nhảm
chỏng quèo, rón rén, soàn soạt
soàn soạt, bịch, bốp
A là các từ tượng hình.
Đáp án cần chọn là: A
rón rén, lẻo khoẻo, chỏng quèo.
rón rén, lẻo khoẻo, chỏng quèo, nham nhảm
chỏng quèo, rón rén, soàn soạt
soàn soạt, bịch, bốp
đáp án D là các từ tượng thanh.
Đáp án cần chọn là: D
Gầy gò, trông ốm yếu, thiếu sức sống
Dáng vẻ xanh xao của người mới ốm dậy
Thể trạng của những người bị mắc nghiện
Gầy và cao
Từ “lẻo khoẻo” thể hiện sự gầy gò, trông ốm yếu, thiếu sức sống
Đáp án cần chọn là: A
Một từ
Hai từ
Ba từ
Bốn từ
Ngữ liệu trên có hai từ liên kết “vậy mà” và “nhưng”.
Đáp án cần chọn là: B
Làm cho ý giữa các đoạn văn liền mạch với nhau một cách hợp lí, tạo nên tính chỉnh thể cho đoạn văn
Làm cho các đoạn văn có thể bổ sung ý nghĩa cho nhau
Làm cho hình thức của đoạn văn được cân đối
Cả A, B, C đều đúng
đáp án D
Đáp án cần chọn là: D
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)



















