Trắc nghiệm chuyên đề Toán 8 Chủ đề 2: Kiểm tra học kì 2_ đề số 4 có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm chuyên đề Toán 8 Chủ đề 2: Kiểm tra học kì 2_ đề số 4 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 8107 lượt thi
14 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

x = 4 là nghiệm của phương trình

A/ 3x - 1 = x - 5      

B/ 2x - 1 = x + 3

C/ x - 3 = x - 2      

D/ 3x + 5 =-x - 2

Xem đáp án

Đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm
Cho hai phương trình : x(x - 1) (I) và 3x - 3 = 0(II)

A/ (I)tương đương (II)

B/ (I) là hệ quả của phương trình (II)

C/ (II) là hệ quả của phương trình (I)

D/ Cả ba đều sai

Xem đáp án

Đáp án C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết 2x - 4 = 0.Tính 3x - 4 bằng:

A/ 0      
B/ 2      
C/ 17      

D/ 11

Xem đáp án

Đáp án B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 

Phương trình  (x+2)/(x-2)-x/(x-2)=1/x (ảnh 1)

có nghiệm là :

A/{-1}      
B/ {-1; 3}      
C/ {-1; 4}      

D/ S = R

Xem đáp án

Đáp án A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình :x2 + 2x + 3 > 0 có tập nghiệm là :

A/ Mọi x R      
B/ x φ      
C/ x > -2      
D/ x ≥ -2
Xem đáp án

Đáp án A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Để biểu thức (3x + 4) - x không âm giá trị của x phải là :

A/ x ≥ -2      
B/ -x ≥ 2      
C/ x ≥ 4      

D/ x ≤ -4

Xem đáp án

Đáp án A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ : NQ//PK ; Biết MN = 1cm ;MQ = 3cm ; MK = 12cm. Độ dài NP là:

Cho hình vẽ : NQ//PK ; Biết MN = 1cm ;MQ = 3cm ; MK = 12cm. Độ dài NP là: (ảnh 1)
A/ 0,5 cm      
B/ 2cm      
C/ 4cm      
D/ 3cm
Xem đáp án

Đáp án D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

ΔABC đồng dạng với Δ DEF theo tỉ số đồng dạng k1 ;ΔDEF đồng dạng với ΔGHK theo tỉ số đồng dạng k2 . ΔABC đồng dạng với Δ GHK theo tỉ số :

A/ k1/k2      
B/ k1 + k2      
C/ k1 - k2      

D/ k1 .k2

Xem đáp án

Đáp án D

9. Tự luận
1 điểm
Giải phương trình và bất phương trình sau: |3x| = x + 6
Xem đáp án

|3x| = x + 6 (1)

Ta có 3x = 3x khi x ≥ 0 và 3x = -3x khi x < 0

Vậy để giải phương trình (1) ta quy về giải hai phương trình sau:

+ ) Phương trình 3x = x + 6 với điều kiện x ≥ 0

Ta có: 3x = x + 6 2x = 6 x = 3 (TMĐK)

Do đó x = 3 là nghiệm của phương trình (1).

+ ) Phương trình -3x = x + 6 với điều kiện x < 0

Ta có -3x = x + 6 -4x + 6 x = -3/2 (TMĐK)

Do đó x = -3/2 là nghiệm của phương trình (1).

Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho S = {3; -3/2}

10. Tự luận
1 điểm
Giải phương trình và bất phương trình sau:
Giải phương trình: (x+2)/(x-2)-1/x=2/x(x-2) (ảnh 1)
 
 
Xem đáp án
Giải phương trình: (x+2)/(x-2)-1/x=2/x(x-2) (ảnh 2)

ĐKXĐ: x ≠ 0, x ≠ 2

Quy đồng mẫu hai vễ của phương trình, ta được:

Giải phương trình: (x+2)/(x-2)-1/x=2/x(x-2) (ảnh 3)

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {-1}

11. Tự luận
1 điểm
Giải phương trình và bất phương trình sau:
(x + 1)(2x – 2) – 3 > –5x – (2x + 1)(3 – x)
Xem đáp án

(x + 1)(2x – 2) – 3 > –5x – (2x + 1)(3 – x)

2x2 – 2x + 2x – 2 – 3 > –5x – (6x – 2x2 + 3 – x)

2x2 – 5 ≥ –5x – 6x + 2x2 – 3 + x

10x ≥ 2 x ≥ 1/5

Tập nghiệm: S = {x | x ≥ 1/5}

12. Tự luận
1 điểm

Một tổ sản xuất theo kế hoạch mỗi ngày phải sản xuất 50 sản phẩm. Khi thực hiện mỗi ngày tổ sản xuất 57 sản phẩm. Do đó, tổ đã hoàn thành trước kế hoạch 1 ngày và còn vượt mức 13 sản phẩm. Hỏi theo kế hoạch, tổ phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm?

Xem đáp án

Gọi số sản phẩm theo kế hoạc tổ sản xuất là x (sản phẩm)

Điều kiện: x nguyên dương, x > 57

Thời gian dự dịnh theo kế hoạch là: x/50 (ngày)

Số sản phẩm về sau là: x + 13 (sản phẩm)

Thời gian thực tế tổ sản xuất là:

Một tổ sản xuất theo kế hoạch mỗi ngày phải sản xuất 50 sản phẩm. Khi thực hiện mỗi ngày tổ sản xuất 57 sản phẩm. Do đó, tổ đã hoàn thành trước kế hoạch 1 ngày và còn vượt mức 13 sản phẩm. Hỏi theo kế hoạch, tổ phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm? (ảnh 1)

Theo đề ta có phương trình:

Một tổ sản xuất theo kế hoạch mỗi ngày phải sản xuất 50 sản phẩm. Khi thực hiện mỗi ngày tổ sản xuất 57 sản phẩm. Do đó, tổ đã hoàn thành trước kế hoạch 1 ngày và còn vượt mức 13 sản phẩm. Hỏi theo kế hoạch, tổ phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm? (ảnh 2)
 

57x - 50(x + 13) = 2850

57x - 50x - 650 = 2850

7x = 3500 x = 500 (TMĐK)

Vậy theo kế hoạch tổ sản xuất là 500 sản phẩm.

 
 
13. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng nếu a > 0, b > 0, c > 0 và a < b thì

Chứng minh rằng nếu a > 0, b > 0, c > 0 và a < b thì a/b< A+c/b+c (ảnh 1)
Xem đáp án

Ta có:

Chứng minh rằng nếu a > 0, b > 0, c > 0 và a < b thì a/b< A+c/b+c (ảnh 2)

a(b + c) < (a + c)b

(vì a > 0, b > 0 và c > 0 b + c > 0 và a + c > 0)

ab + ac < ab + bc

ac < bc a < b (luôn đúng, theo gt
14. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác nhọn ABC, các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H.

a) Chứng minh ΔAEB và ΔAFC đồng dạng. Từ đó suy ra: AF.AB = AE.AC

b) Chứng minh AEF = ABC

c) Cho AE = 3cm, AB = 6cm. Chứng minh rằng SABC = 4SAEF

d) Chứng minh

Cho tam giác nhọn ABC, các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H. a) Chứng minh ΔAEB và ΔAFC đồng dạng. Từ đó suy ra: AF.AB = AE.AC b) Chứng minh ∠AEF = ∠ABC c) Cho AE = 3cm, AB = 6cm. Chứng minh rằng SABC = 4SAEF d) Chứng minh (ảnh 1)
Xem đáp án
Cho tam giác nhọn ABC, các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H. a) Chứng minh ΔAEB và ΔAFC đồng dạng. Từ đó suy ra: AF.AB = AE.AC b) Chứng minh ∠AEF = ∠ABC c) Cho AE = 3cm, AB = 6cm. Chứng minh rằng SABC = 4SAEF d) Chứng minh (ảnh 2)

a) Xét ΔAEB và ΔAFC có:

AEB = AFC = 90o (gt)

A chung

Vậy ΔAEB ΔAFC (g.g)

Cho tam giác nhọn ABC, các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H. a) Chứng minh ΔAEB và ΔAFC đồng dạng. Từ đó suy ra: AF.AB = AE.AC b) Chứng minh ∠AEF = ∠ABC c) Cho AE = 3cm, AB = 6cm. Chứng minh rằng SABC = 4SAEF d) Chứng minh (ảnh 3)

b) Xét ΔAEF và ΔABC có

A chung

AF.AB = AE.AC (Cmt)

ΔAEF ΔABC (c.g.c)

AEF = ABC

c) ΔAEF ΔABC (cmt)

Cho tam giác nhọn ABC, các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H. a) Chứng minh ΔAEB và ΔAFC đồng dạng. Từ đó suy ra: AF.AB = AE.AC b) Chứng minh ∠AEF = ∠ABC c) Cho AE = 3cm, AB = 6cm. Chứng minh rằng SABC = 4SAEF d) Chứng minh (ảnh 4)