Trắc nghiệm chuyên đề Toán 8 Chủ đề 1: Kiểm tra học kì 1_ đề số 4 có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm chuyên đề Toán 8 Chủ đề 1: Kiểm tra học kì 1_ đề số 4 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 8116 lượt thi
7 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử:

x2 + xy –x – y

Xem đáp án

x2 + xy –x – y = x(x + y) – (x + y) = (x + y)(x -1 ).

2. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử:

a2 – b2 + 8a + 16          

Xem đáp án

a2 – b2 + 8a + 16 = (a2 + 8a + 16) – b2 = (a + 4)2 – b2

= (a + 4 – b)(a + 4 + b).

3. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

4x(x + 1) + (3 – 2x)(3 + 2x) = 15

Xem đáp án

4x(x + 1) + (3 – 2x)(3 + 2x) = 15

4x2 + 4x + (9 – 4x2) = 15

4x2 + 4x + 9 – 4x2 = 15

4x = 15 – 9

4x = 6

x = 3/2

4. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

3x(x – 20012) – x + 20012 = 0

Xem đáp án

3x(x – 20012) – x + 20012 = 0

3x(x – 20012) – (x – 20012) = 0

(x – 20012)(3x – 1) = 0

x – 20012 = 0 hay 3x – 1 = 0

x = 20012 hoặc x = 1/2

5. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức:

Cho biểu thức: A=1/x-1+4/(x^2-1)-2/(x^2-2x+1) (ảnh 1)

a) Tìm điều kiện của x để biểu thức A xác định

b) Rút gọn biểu thức A

Xem đáp án

3x(x – 20012) – x + 20012 = 0

3x(x – 20012) – (x – 20012) = 0

(x – 20012)(3x – 1) = 0

x – 20012 = 0 hay 3x – 1 = 0

x = 20012 hoặc x = 1/2

Cho biểu thức: A=1/x-1+4/(x^2-1)-2/(x^2-2x+1) (ảnh 2)
6. Tự luận
1 điểm

Tính tổng x4 + y4 biết x2 + y2 = 18 và xy = 5.

Xem đáp án

x4 + y4 = (x2 + y2)2-2x2 y2 = 182-2.52 = 274

7. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) . M là trung điểm cạnh BC. Vẽ MD vuông góc với AB tại D và ME vuông góc với AC tại E.

a) Chứng minh tứ giác ADME là hình chữ nhật.

b) Chứng minh E là trung điểm của đoạn thẳng AC và tứ giác CMDE là hình bình hành.

c) Vẽ đường cao AH của tam giác ABC. Chứng minh tứ giác MHDE là hình thang cân

d) Qua A vẽ đường thẳng song song với DH cắt DE tại K. Chứng minh HK vuông góc với AC.

Xem đáp án
Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) . M là trung điểm cạnh BC. Vẽ MD vuông góc với AB tại D và ME vuông góc với AC tại E. a) Chứng minh tứ giác ADME là hình chữ nhật. b) Chứng minh E là trung điểm của đoạn thẳng AC và tứ giác CMDE là hình bình hành. c) Vẽ đường cao AH của tam giác ABC. Chứng minh tứ giác MHDE là hình thang cân d) Qua A vẽ đường thẳng song song với DH cắt DE tại K. Chứng minh HK vuông góc với AC. (ảnh 1)

a) Xét tứ giác ADME có:

(DAE) = (ADM) = (AEM) = 90o

Tứ giác ADME là hình chữ nhật (có ba góc vuông).

b) Ta có ME // AB ( cùng vuông góc AC)

M là trung điểm của BC (gt)

E là trung điểm của AC.

Ta có E là trung điểm của AC (cmt)

Chứng minh tương tự ta có D là trung điểm của AB

Do đó DE là đường trung bình của ΔABC

DE // BC và DE = BC/2 hay DE // MC và DE = MC

Tứ giác CMDE là hình bình hành.

c) Ta có DE // HM (cmt) MHDE là hình thang (1)

Lại có HE = AC/2 (tính chất đường trung tuyến của tam giác vuông AHC)

DM = AC/2 (DM là đường trung bình của ΔABC) HE = DM (2)

Từ (1) và (2) MHDE là hình thang cân.

d) Gọi I là giao điểm của AH và DE. Xét ΔAHB có D là trung điểm của AB, DI // BH (cmt) I là trung điểm của AH

Xét ΔDIH và ΔKIA có

IH = IA

DIH = AIK (đối đỉnh),

H1 = A1(so le trong)

ΔDIH = ΔKIA (g.c.g)

ID = IK

Tứ giác ADHK có ID = IK, IA = IH (cmt) DHK là hình bình hành

HK // DA mà DA AC HK AC