Trắc nghiệm chuyên đề Toán 8 Chủ đề 2: Kiểm tra học kì 2_ đề số 3 có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm chuyên đề Toán 8 Chủ đề 2: Kiểm tra học kì 2_ đề số 3 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 8111 lượt thi
14 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phương trình sau; phương trình nào là bậc nhất một ẩn?

A/ x – 5 = x + 3      

B/ ax + b = 0

C/ (x - 2)( x + 4) = 0      

D/ 2x + 1 = 4x + 3

Xem đáp án

Đáp án D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình : x2 =-9 có nghiệm là :

A/ Một nghiệm x = 3      

B/ Một nghiệm x = -3

C/ Có hai nghiệm : x = -3; x = 3      
D/ Vô nghiệm
Xem đáp án

Đáp án D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của b để phương trình 3x + b =0 có nghiệm x = -3 là :

A/ 4      
B/ 5      
C/9      
D/ KQ khác
Xem đáp án

Đáp án C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình :

Phương trình :  x/2(x-3)+x/2(x+1)=2x/(x+1)(x+3) (ảnh 1)

có nghiệm là :

A/ 0      
B/ 1      
C/ 2      

D/Kết quả khác

Xem đáp án

Đáp án A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

x ≥ 0 và x > 4 thì

A/ 0 ≤ x < 4      
B/ x > 4      
C/ x ≥ 4      

D/ x

Xem đáp án

Đáp án B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình

Bất phương trình (15x-2)/4 >1+3x (ảnh 1)

có nghiệm là :

A/ x < 1      
B/ x < 2      
C/ x > 2     

D/ KQ khác

Xem đáp án

Đáp án C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các đoạn thẳng AB=8cm ;CD = 6cm ; MN = 12mm. PQ = x. Tìm x để AB và CD tỉ lệ với MN;PQ

A/ x = 9 cm      
B/ x = 0,9cm      
C/ x = 18 cm      

D/ Cả ba đều sai

Xem đáp án

Đáp án B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ΔABC đồng dạng với ΔA’B’C’. Biết

Cho ΔABC đồng dạng với ΔA’B’C’. Biết AB/ A'B'=2/5 (ảnh 1)

và hiệu số chu vi của ΔA’B’C’và chu vi của ΔABC là 30. Phát biểu nào đúng

A/ CΔABC =20 ;CΔA’B’C’= 50      
B/ CΔABC =50 ;CΔA’B’C’= 20
C/ CΔABC = 45 ;CΔA’B’C’= 75      

D/ Cả ba đều sai

Xem đáp án

Đáp án A

9. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình và bất phương trình sau :

2xx-1+3(x+1)x=5

Xem đáp án
Giải phương trình và bất phương trình sau : 2x/x-1+3(x+1)/x=5 (ảnh 1)

thỏa mãn ĐKXD)

Tập nghiệm của (1): S = {3/5}

10. Tự luận
1 điểm
Giải phương trình: |1-2x|=2x-1
Xem đáp án
Giải phương trình: |1-2x|=2x-1
11. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình và bất phương trình sau :

2(x+1)3-2x-22

Xem đáp án
Giải bất phương trình: 2(x+1)/m-2>=(x-2)/2 (ảnh 1)

4(x + 1) – 12 ≥ 3(x – 2)

4x + 4 – 12 ≥ 3x – 6

4x – 3x ≥ 8 – 6

x ≥ 2

Tập nghiệm: S = {x | x ≥ 2}

12. Tự luận
1 điểm

Hai người cùng làm chung một công việc hết 12 ngày. Năng suất trong một ngày của người thứ hai bằng 2/3 năng suất người thứ nhất. Hỏi nếu làm một mình thì mỗi người phải làm trong bao lâu mới xong công việc ?

Xem đáp án

Gọi x là số ngày để người thứ nhất làm một mình xong công việc (x N*)

Một ngày người thứ nhất làm được 1/x công việc

Một ngày người thứ hai làm được

Hai người cùng làm chung một công việc hết 12 ngày. Năng suất trong một ngày của người thứ hai bằng 2/3 năng suất người thứ nhất. Hỏi nếu làm một mình thì mỗi người phải làm trong bao lâu mới xong công việc ? (ảnh 1)

Một ngày cả hai người làm được

Hai người cùng làm chung một công việc hết 12 ngày. Năng suất trong một ngày của người thứ hai bằng 2/3 năng suất người thứ nhất. Hỏi nếu làm một mình thì mỗi người phải làm trong bao lâu mới xong công việc ? (ảnh 2)

Hai người làm chung thì xong công việc trong 12 ngày nên một ngày cả 2 người làm được 1/12 công việc

Do đó, ta có phương trình:

Hai người cùng làm chung một công việc hết 12 ngày. Năng suất trong một ngày của người thứ hai bằng 2/3 năng suất người thứ nhất. Hỏi nếu làm một mình thì mỗi người phải làm trong bao lâu mới xong công việc ? (ảnh 3)

12 + 8 = x x = 20 (nhận)

Trả lời: Người thứ nhất làm trong 20 ngày; người thứ hai làm trong 30 ngày.

13. Tự luận
1 điểm

Cho a > 0 và b > 0. Chứng minh rằng:

Cho a > 0 và b > 0. Chứng minh rằng: (1/a+1/b)(a+b)>=4 (ảnh 1)
Xem đáp án
Cho a > 0 và b > 0. Chứng minh rằng: (1/a+1/b)(a+b)>=4 (ảnh 2)

Vậy bất đẳng thức được chứng minh.

14. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, biết AB = 15cm, AC = 13cm và đường cao AH = 12cm. Gọi N, M lần lượt là hình chiếu vuông góc của H xuống AC và AB.

a) Chứng minh rằng ΔAHN ΔACH

b) Tính độ dài BC

c) Chứng minh ΔAMN ΔACB

d) Tính MN

Xem đáp án
Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, biết AB = 15cm, AC = 13cm và đường cao AH = 12cm. Gọi N, M lần lượt là hình chiếu vuông góc của H xuống AC và AB. a) Chứng minh rằng ΔAHN ∼ ΔACH b) Tính độ dài BC c) Chứng minh ΔAMN ∼ ΔACB d) Tính MN (ảnh 1)

a) Xét ΔANH và ΔAHC có:

(NAH) chung

(ANH) = (AHN) = 90o

ΔANH ΔAHC (g.g)

b) Ta có :

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, biết AB = 15cm, AC = 13cm và đường cao AH = 12cm. Gọi N, M lần lượt là hình chiếu vuông góc của H xuống AC và AB. a) Chứng minh rằng ΔAHN ∼ ΔACH b) Tính độ dài BC c) Chứng minh ΔAMN ∼ ΔACB d) Tính MN (ảnh 2)

Tương tự : CH = 5 (cm)

BC = BH + CH = 9 + 5 = 14 (cm)

c) Theo chứng minh trên ta có:

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, biết AB = 15cm, AC = 13cm và đường cao AH = 12cm. Gọi N, M lần lượt là hình chiếu vuông góc của H xuống AC và AB. a) Chứng minh rằng ΔAHN ∼ ΔACH b) Tính độ dài BC c) Chứng minh ΔAMN ∼ ΔACB d) Tính MN (ảnh 3)

Chứng minh tương tự ta có :

ΔAMH ΔAHB AH2 = AM.AB (2)

Từ (1) và (2) AN.AC = AM.AB (3)

Xét ΔAMN và ΔACB có :

A chung

AN.AC = AM.AB

ΔAMN ΔACB (c.g.c)

d) Ta có : ΔAMH ΔAHB

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, biết AB = 15cm, AC = 13cm và đường cao AH = 12cm. Gọi N, M lần lượt là hình chiếu vuông góc của H xuống AC và AB. a) Chứng minh rằng ΔAHN ∼ ΔACH b) Tính độ dài BC c) Chứng minh ΔAMN ∼ ΔACB d) Tính MN (ảnh 4)

Lại có ΔAMN ΔACB (cmt)

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, biết AB = 15cm, AC = 13cm và đường cao AH = 12cm. Gọi N, M lần lượt là hình chiếu vuông góc của H xuống AC và AB. a) Chứng minh rằng ΔAHN ∼ ΔACH b) Tính độ dài BC c) Chứng minh ΔAMN ∼ ΔACB d) Tính MN (ảnh 5)