Tổng hợp bài tập Chương 1 phần Số học Toán 6 có đáp án
Đề thi

Tổng hợp bài tập Chương 1 phần Số học Toán 6 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 6105 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Các viết tập hợp nào sau đây đúng?

A = [1; 2; 3; 4]

A = (1; 2; 3; 4)

A = 1; 2; 3; 4

A = {1; 2; 3; 4}

Xem đáp án

Đáp án là D

Các phần tử của tập hợp được đặt trong dấu { }

Nên cách viết đúng là A = {1; 2; 3; 4}

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho B = {2; 3; 4; 5}. Chọn đáp án sai trong các đáp án sau?

2 ∈ B

5 ∈ B

1 ∉ B

6 ∈ B

Xem đáp án

Đáp án là D

Áp dụng cách sử dụng kí hiệu ∈:

     + 2 ∈ A đọc là 2 thuộc A hoặc là 2 là phần tử của A.

     + 6 ∉ A đọc là 6 không thuộc A hoặc là 6 không là phần tử của A.

Ta thấy 6 không là phần tử của tập hợp B nên 6 ∉ B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10.

A = {6; 7; 8; 9}

A = {5; 6; 7; 8; 9}

A = {6; 7; 8; 9; 10}

A = {6; 7; 8}

Xem đáp án

Đáp án là A

Viết tập hợp A dưới dạng liệt kê các phân tử

Tập hợp A gồm các phần tử lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10 nên A = {6; 7; 8; 9}

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết tập hợp P các chữ cái khác nhau trong cụm từ: “HOC SINH”

P = {H; O; C; S; I; N; H}

P = {H; O; C; S; I; N}

P = {H; C; S; I; N}

P = {H; O; C; H; I; N}

Xem đáp án

Đáp án là B

Các chữ cái khác nhau trong cụm từ “HOC SINH” là: H; O; C; S; I; N.

Nên P = {H; O; C; S; I; N}

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết tập hợp A = {16; 17; 18; 19} dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng

A = {x ∈ ℕ |15 < x < 19}

A = {x ∈ ℕ |15 < x < 20}

A = {x ∈ ℕ |16 < x < 20}

A = {x ∈ ℕ |15 < x ≤ 20}

Xem đáp án

Đáp án là B

Nhận thấy các số tự nhiên 16; 17; 18; 19 là các số tự nhiên lớn hơn 15 và nhỏ hơn 20.

Nên A = {x ∈ ℕ |15 < x < 20}

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4} và tập hợp B = {3; 4; 5}. Tập hợp C gồm các phần tử thuộc tập A nhưng không thuộc tập hợp B là?

C = {5}

C = {1; 2; 5}

C = {1; 2}

C = {2; 4}

Xem đáp án

Đáp án là C

Các phần tử thuộc tập hơp A mà không thuộc tập hợp B là 1; 2

Nên tập hợp cần tìm là C = {1; 2}

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4} và tập hợp B = {3; 4; 5}. Tập hợp C gồm các phần tử thuộc tập A lẫn tập hợp B là?

C = {3; 4; 5}

C = {3}

C = {4}

C = {3; 4}

Xem đáp án

Đáp án là D

Các phần tử thuộc tập hợp A lẫn tập hợp B là 3;4.

Nên tập hợp cần tìm là C = {3; 4}

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ

Trắc nghiệm: Tập hợp. Phần tử của tập hợp - Bài tập Toán lớp 6 chọn lọc có đáp án, lời giải chi tiết

Tập hợp D là?

D = {8; 9; 10; 12}

D = {1; 9; 10}

D = {9; 10; 12}

D = {1; 9; 10; 12}

Xem đáp án

Đáp án là D

Các phần tử thuộc tập hợp D là 1; 9; 10; 12 nên tập hợp D là:

D = {1; 9; 10; 12}

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp A = {x ∈ ℕ|22 < x ≤ 27} dưới dạng liệt kê các phần tử là?

A = {22; 23; 24; 25; 26}

A = {22; 23; 24; 25; 26; 27}

A = {23; 24; 25; 26; 27}

A = {23; 24; 25; 26}

Xem đáp án

Đáp án là C

Các số tự nhiên lớn hơn 22 và nhỏ hơn bằng 27 là 23; 24; 25; 26; 27

Nên tập hợp cần tìm là A = {23; 24; 25; 26; 27}

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp P gồm các số tự nhiên lớn hơn 50 và không lớn hơn 57. Kết luận nào sau đây sai?

55 ∈ P

57 ∈ P

50 ∉ P

58 ∈ P

Xem đáp án

Đáp án là D

Tập hợp P gồm các số tự nhiên lớn hơn 50 và không lớn hơn 57 là 51; 52; 53; 54; 55; 56; 57

Nên tập hợp đó là P = {51; 52; 53; 54; 55; 56; 57}

Có 58 ∉ P

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ sau

Trắc nghiệm: Tập hợp. Phần tử của tập hợp - Bài tập Toán lớp 6 chọn lọc có đáp án, lời giải chi tiết

Tập hợp P và tập hợp Q gồm?

P = { Huế; Thu; Nương }; Q = { Đào; Mai }

P = { Huế; Thu; Nương; Đào}; Q = { Đào; Mai }

P = { Huế; Thu; Nương; Đào}; Q = { Mai }

P = { Huế; Thu; Đào}; Q = { Đào; Mai }

Xem đáp án

Đáp án là B

Tập hợp P gồm các bạn tên Đào; Huế; Nương; Thu

Tập hợp Q gồm các bạn tên Mai; Đào

Nên ta có: P = { Huế; Thu; Nương; Đào}; Q = { Đào; Mai }

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ sau:

Trắc nghiệm: Tập hợp. Phần tử của tập hợp - Bài tập Toán lớp 6 chọn lọc có đáp án, lời giải chi tiết

Tập hợp C và tập hợp D gồm?

C = {102; 106} và D = {20; 101; 102; 106}

C = {102; 106} và D = {3; 20; 102; 106}

C = {102; 106} và D = {3; 20; 101}

C = {102; 106} và D = {3; 20; 101; 102; 106}

Xem đáp án

Đáp án là D

Ta có: C = {102; 106} và D = {3; 20; 101; 102; 106}

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là?

N

N*

{N}

Z

Xem đáp án

Đáp án là A

Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là N

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Số tự nhiên liền sau số 2018 là

2017

2016

2019

2020

Xem đáp án

Đáp án là C

Số tự nhiên liền sau số 2018 là 2018 + 1 = 2019

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Số tự nhiên nhỏ nhất là?

1

3

2

0

Xem đáp án

Đáp án là D

Tập hợp các số tự nhiên là N = {0; 1; 2; 3; 4; ....}

Nên số tự nhiên nhỏ nhất là 0.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Số tự nhiên liền trước số 1000 là?

999

1001

1002

998

Xem đáp án

Đáp án là A

Số tự nhiên liền trước số 1000 là 1000 - 1 = 999

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số tự nhiên 99; 100. Hãy tìm số tự nhiên a để ba số đó lập thành ba số tự nhiên liên tiếp?

98

97

101

Cả A và C

Xem đáp án

Đáp án là D

liền trước số 99 là số 98 nên có ba số tự nhiên liên tiếp là 98; 99; 100.

Số liền sau số 100 là số 101 nên có ba số tự nhiên liên tiếp là 99; 100; 101.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Thêm số 7 vào đằng trước số tự nhiên có 3 chữ số thì ta được số mới?

Hơn số tự nhiên cũ 700 đơn vị.

Kém số tự nhiên cũ 700 đơn vị.

Hơn số tự nhiên cũ 7000 đơn vị.

Kém số tự nhiên cũ 7000 đơn vị.

Xem đáp án

Đáp án là C

Gọi số tự nhiên ban đầu có ba chữ số là abc−−−−−−−−−−

Viết chữ số vào đằng trước số đó ta được số mới là 7abc−−−−−−−−−−

Ta có: 7abc−−−−−−−−−− = 7000 + abc−−−−−−−−−− nên số mới hơn số cũ 7000 đơn vị

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Với 3 số tự nhiên 0; 1; 3 có thể viết được bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau?

4

3

5

6

Xem đáp án

Đáp án là A

Có thể lập các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau là: 103; 130; 301; 310

Vậy lập được 4 số có ba chữ số khác nhau.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Số tự nhiên lớn nhất và số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau là?

1234; 9876

1000; 9999

1023; 9876

1234; 9999

Xem đáp án

Đáp án là C

Số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau là 1023

Số tự nhiên lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là 9876

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chữ số 3; 1; 8; 0 thì số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau được tạo thành là?

1038

1083

1308

1380

Xem đáp án

Đáp án là A

Số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau được tạo thành là

     + Hàng nghìn là chữ số nhỏ nhất và khác 0 nên chữ số hàng nghìn là 1.

     + Chữ số hàng trăm là số nhỏ nhất trong ba số còn lại nên là 0

     + Hàng chục là chữ số nhỏ nhất trong 2 số còn lại nên là 3

     + Chữ số hàng đơn vị là số còn lại là 8

Vậy số cần tìm là 1038.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Đọc các số La mã sau XI; XXII; XIV; LXXXV là?

11; 22; 14; 535

11; 21; 14; 85

11; 22; 16; 75

11; 22; 14; 85

Xem đáp án

Đáp án là D

Các số La Mã XI; XXII; XIV; LXXXV được đọc như sau: 11; 22; 14; 85

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Thêm số 8 vào sau số tự nhiên có ba chữ số thì ta được số tự nhiên mới là

Tăng 8 đơn vị số với số tự nhiên cũ.

Tăng gấp 10 lần và thêm 8 đơn vị so với số tự nhiên cũ.

Tăng gấp 10 lần so với số tự nhiên cũ.

Giảm 10 lần và 8 đơn vị so với số tự nhiên cũ.

Xem đáp án

Đáp án là B

Gọi số tự nhiên có ba chữ số ban đầu là abc−−−−−−−−−−

Thêm chữ số 8 vào số tự nhiên ban đầu ta được số mới là abc8−−−−−−−−−−

Ta có: abc8−−−−−−−−−− = abc0−−−−−−−−−− + 8

Nên số tự nhiên mới tăng gấp 10 lần và thêm 8 đơn vị so với số tự nhiên cũ.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5} và tập hợp B = {3; 4; 5}. Kết luận nào sau đây đúng?

A ⊂ B

B ⊂ A

B ∈ A

A ∈ B

Xem đáp án

Đáp án là B

Ta thấy mọi phần tử thuộc tập hợp B đều thuộc tập hợp A nên B ⊂ A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp M = {0; 2; 4; 6; 8}. Kết luận nào sau đây sai?

{2; 4} ⊂ M

0 ⊂ M

2 ∈ M

7 ∉ M

Xem đáp án

Đáp án là B

     + Vì các phần tử 2;4 đều thuộc tập hợp M nên {2; 4} ⊂ M hay đáp án A đúng.

     + Nhận thấy 0 ∈ M nên B sai vì nếu viết đúng thì kí hiệu phải: {0} ⊂ M

     + 2 ∈ M nên đáp án C đúng.

     + 7 ∉ M nên đáp án D đúng.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp A = {x ∈ N|2 < x ≤ 7}. Kết luận nào sau đây không đúng?

7 ∈ A

Tập hợp B gồm có 5 phần tử.

2 ∈ A

Tập hợp A gồm các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn hoặc bằng 7

Xem đáp án

Đáp án là C

Trong cách viết A = {x ∈ N|2 < x ≤ 7}, ta chỉ ra tính chất đặc trưng của tập hợp gồm các phần tử là số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn hoặc bằng 7

Nên 2 không thuộc tập hợp A.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết tập hợp con khác tập hợp rỗng của tập hợp A = {3; 5}

{3}; {3; 5}

{3}; {5}

{3; 5}

{3}; {5}; {3; 5}

Xem đáp án

Đáp án là D

Ta có các tập hợp con khác tập hợp rỗng của tập hợp A là {3}; {5}; {3; 5}

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Dùng ba chữ số 0; 4; 6 để viết tập hợp các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau. Tập hợp này có bao nhiêu phần tử?

3

4

2

5

Xem đáp án

Đáp án là B

Với ba chữ số 0; 4; 6 có thể lập các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau là 406; 460; 604; 640

Do đó tập hợp cần tìm có 4 phần tử.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp A = {x ∈ N|1990 ≤ x ≤ 2009}. Số phần tử của tập hợp A là?

20

21

19

22

Xem đáp án

Đáp án là A

Các số tự nhiên liên tiếp hơn hém nhau 1 đơn vị

Vì vậy số phần tử của tập hợp A là 2009 - 1990 + 1 = 20.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp C là số tự nhiên x thỏa mãn x - 10 = 15 có số phần tử là?

4

2

1

3

Xem đáp án

Đáp án là C

Ta có: x - 10 = 15

x = 15 + 10

x = 25

Nên tập hợp C là C = {25}, khi đó tập hợp C có 1 phần tử.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phần tử của tập hợp P gồm các chữ cái của cụm từ “WORLD CUP”

9

6

8

7

Xem đáp án

Đáp án là C

Tập hợp P cần tìm là P = {W; O; R; L; D; C; U; P}

Tập hợp P gồm 8 phần tử.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp B = {m; n; p; q}. Số tập hợp con có 2 phần tử của tập hợp B là?

4

5

6

7

Xem đáp án

Đáp án là C

Các tập hợp con của tập hợp B có hai phần tử là

{m; n}; {m; p}; {m; q}; {n; p}; {n; q}; {p; q}

Vậy có 6 tập hợp con có 2 phần tử của tập hợp B

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng 1 + 2 + 3 + .... + 2018 bằng?

4074342

2037171

2036162

2035152

Xem đáp án

Đáp án là B

Số các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 2018 là: 2018 - 1 + 1 = 2018

Như vậy từ 1 đến 2018 có số các số hạng là 2018.

Tổng 1 + 2 + 3 + .... + 2018 = (1 + 2018).2018 : 2 = 2037171

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Không tính giá trị cụ thể, hãy so sánh A = 1987657.1987655 và B = 1987656.1987656

A > B

A < B

A ≤ B

A = B

Xem đáp án

Đáp án là B

Ta có: A = 1987657.1987655 = (1987656 + 1)(1987656 - 1) = 1987656.1987656 - 1

B = 1987656.1987656

Khi đó A < B

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng 1 + 3 + 5 + 7 + .... + 97 có

Số có chữ số tận cùng là 7.

Số có chữ số tận cùng là 2.

Số có chữ số tận cùng là 3.

Số có chữ số tận cùng là 1.

Xem đáp án

Đáp án là D

Số các số tự nhiên lẻ từ 1 đến 97 là (97 - 1):2 + 1 = 49 (số)

Do đó: 1 + 3 + 5 + 7 + .... + 97 = (1 + 97).49:2 = 2401

Tổng là số có chữ số tận cùng là 1

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số tự nhiên x thỏa mãn (x - 4).1000 = 0

x = 4

x = 3

x = 0

x = 1000

Xem đáp án

Đáp án là A

Ta có: (x - 4).1000 = 0 nên x - 4 = 0 (vì 1000 ≠ 0)

Suy ra ta có: x - 4 = 0 ⇔ x = 4

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Số tự nhiên nào dưới đây thỏa mãn 2018.(x - 2018) = 2018

x = 2017

x = 2018

x = 2019

x = 2020

Xem đáp án

Đáp án là C

có: 2018.(x - 2018) = 2018

⇔ x - 2018 = 2018 : 2018

⇔ x - 2018 = 1

⇔ x = 2019

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 879.2a + 879.5a + 879.3a là

8790

87900a

8790a

879a

Xem đáp án

Đáp án là C

Ta có: 879.2a + 879.5a + 879.3a = 879.(2a + 3a + 5a)

     = 879.10a = 8790a

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính nhanh 49.15 - 49.5 được kết quả là

490

49

59

4900

Xem đáp án

Đáp án là A

Ta có: 49.15 - 49.5 = 49.(15 - 5)

     = 49.10 = 490

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 12.100 + 100.36 - 100.19 là?

29000

3800

290

2900

Xem đáp án

Đáp án là D

Ta có: 12.100 + 100.36 - 100.19 = 100(12 + 36 - 19)

     = 100.29 = 2900

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính (368 + 764) - (363 + 759)

10

5

20

15

Xem đáp án

Đáp án là A

Ta có: (368 + 764) - (363 + 759) = (368 - 363) + (764 - 759)

     = 5 + 5 = 10

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện phép tính (56.35 + 56.18):53 ta được kết quả

12

28

53

56

Xem đáp án

Đáp án là D

Ta có: (56.35 + 56.18):53 = [56.(35 + 18)]:53

     = 56.53:53 = 56

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn 24.x - 32.x = 145 - 255:51

x = 20

x = 30

x = 40

x = 80

Xem đáp án

Đáp án là A

Ta có: 24.x - 32.x = 145 - 255:51

     ⇔ 16x - 9x = 145 - 5

     ⇔ 7x = 140

     ⇔ x = 20

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu nào dưới đây là đúng khi nào về giá trị của A = 18{420:6 + [150 - (68.2 - 23.5)]}

Kết quả có chữ số tận cùng là 3.

Kết quả là số lớn hơn 2000.

Kết quả là số lớn hơn 3000.

Kết quả là số lẻ

Xem đáp án

Đáp án là B

Ta có: A = 18{420:6 + [150 - (68.2 - 23.5)]}

         = 18{420:6 + [150 - (68.2 - 8.5)]}

         = 18{420:6 + [150 - (136 - 40)]}

         = 18{420:6 + [150 - 96]}

         = 18{420:6 + 54} = 18{70 + 54}

         = 18.124 = 2232

Kết quả là số lớn hơn 2000.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện phép tính (103 + 104 + 1252):53 ta được kết quả?

132

312

213

215

Xem đáp án

Đáp án là C

Ta có: (103 104 1252):53

     = (1000 + 10000 + 15625):125

     = 26625:125 = 213

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số sau, số nào là ước của 12?

5

8

12

24

Xem đáp án

Đáp án là C

Ta có Ư(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các bội của 3 trong các số sau: 4; 18; 75; 124; 185; 258

{4; 75; 124}

{18; 124; 258}

{75; 124; 258}

{18; 75; 258}

Xem đáp án

Đáp án là D

Ta có: 18 ⋮ 3, 75 ⋮ 3, 258 ⋮ 3 nên {18; 75; 258} là bội của 3

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x thuộc bội của 9 và x < 63

x ∈ {0; 9; 18; 28; 35}

x ∈ {0; 9; 18; 27; 36; 45; 54}

x ∈ {9; 18; 27; 36; 45; 55; 63}

x ∈ {9; 18; 27; 36; 45; 54; 63}

Xem đáp án

Đáp án là B

Ta có: Trắc nghiệm: Ước và bội - Bài tập Toán lớp 6 chọn lọc có đáp án, lời giải chi tiết

⇒ x ∈ {0; 9; 18; 27; 36; 45; 54}

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm ƯCLN của 15, 45 và 225

18

3

15

5

Xem đáp án

Đáp án là C

Ta có:Trắc nghiệm: Ước chung lớn nhất. Bội chung nhỏ nhất - Bài tập Toán lớp 6 chọn lọc có đáp án, lời giải chi tiết

Vậy ƯCLN(15; 45; 225) = 15

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a = 32.5.7 và b = 24.3.7. Tìm ƯCLN của a và b

ƯCLN(a; b) = 3.7

ƯCLN(a; b) = 32.72

ƯCLN(a; b) = 24.5

ƯCLN(a; b) = 24.32.5.7

Xem đáp án

Đáp án là A

Ta có: a = 32.5.7 và b = 24.3.7 nên ƯCLN(a; b) = 3.7