Bài luyện tập nhân chia lũy thừa cùng cơ số
Đề thi
Bài luyện tập nhân chia lũy thừa cùng cơ số
A
Admin
ToánLớp 6149 lượt thi
10 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Viết các tích sau dưới dạng một lũy thừa.

a, 48.410

b, 220.27

c, 512.55.54

d, 43.45.45

e, 86.85.85

f, x7.x4.x3

Xem đáp án

a, 48.410=418

b, 220.27=227

c, 512.55.54=521

d, 43.45.45=413

e, 86.85.85=816

f, x7.x4.x3=x14

2.Tự luận
• 1 điểm

Viết các thương sau dưới dạng một lũy thừa.

a, 45:4

b, 210:23

c, x9:x3x≠0

d, 5103:53

Xem đáp án

a, 45:4=44

b, 210:23=27

c, x9:x3=x6x≠0

d, 5103:53=5100

3.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x∈N, biết.

a, 2x.22=32

b, 27.3x=243

c, 2x.24=1024

d, 49.7x=2401

Xem đáp án

a, 2x.22=32

2x+2=25

x + 2 = 5

x = 3

Vậy x = 3

b, 27.3x=243

33.3x=35

33+x=35

x + 3 = 5

x = 2

Vậy x = 2

c, 2x.24=1024

2x+4=210

x + 4 = 10

x = 6

Vậy x = 6

d, 49.7x=2401

72.7x=74

72+x=74

2 + x = 4

x = 2

Vậy x = 2

4.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x∈N, biết.

a, 3x+1:34=81

b, 3x+3.3x+1=729

c, 2x+3.2x=128

d, 23+3x=56:53

e, 2x+2x+4=272

Xem đáp án

a, 3x+1:34=81

3x-3=34

x – 3 = 4

x = 7

Vậy x = 7

b, 3x+3.3x+1=729

32x+4=36

2x + 4 = 6

x = 1

Vậy x = 1

c, 2x+3.2x=128

22x+3=27

2x + 3 = 7

x = 2

Vậy x = 2

d, 23+3x=56:53

23+3x=53

23 + 3x = 125

3x = 102

x = 34

Vậy x = 34

e, 2x+2x+4=272

2x+2x.24=272

2x(1+24)=272

2x.17=272

2x=16

2x=24

x = 4

Vậy x = 4

5.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính sau bằng cách hợp lý

a, 217+172915-31524-42

b, 12+23+34+45(13+23+33+43)(38-812)

c, 724+723:722

Xem đáp án

a, 217+172915-31524-42

= 217+172915-31516-16

= 217+172915-315.0

= 0

b, 12+23+34+45.(13+23+33+43)(38-812)

= 12+23+34+45.(13+23+33+43)(34.2-812)

= 12+23+34+45.(13+23+33+43)(812-812)

= 12+23+34+45.(13+23+33+43).0

= 0

c, 724+723:722

= 724:722+723:722

= 724-22+723-22

= 72+71

= 49 + 7 = 56

6.Tự luận
• 1 điểm

Cho A=1+2+22+...+22007. Chứng minh: A=22008-1

Xem đáp án

A=1+2+22+...+22007

2A=2+22+...+22007+22008

A = 2A-A = (2+22+...+22007+22008)-(1+2+22+...+22007) = 22008-1

Vậy A=22008-1

7.Tự luận
• 1 điểm

Tính các tổng sau

a, A=1+53+55+57+...+599

b, A=1-2+22-...-22007

c, A=7+73+75+77+...+71999

Xem đáp án

a, A=1+53+55+57+...+599

B=54+56+58+...+5100 = 5.(53+55+57+...+599) = 5(A – 1)

A + B – 1 = 53+54+...+5100

5(A + B – 1) = 54+55+...+5100+5101

4(A + B – 1) = 5(A + B – 1) – (A + B – 1) = 5101-53

=> A + B – 1 = 5101-534

=> A + 5(A – 1) –1 = 5101-534 => 6A – 6 = 5101-534

=> A – 1 = 5101-5324

=> A = 5101-53+2424

b, A=1-2+22-...-22007

A=1+22+...+22006-2+23+...+22007

A=(1+22+...+22006)-2.1+22+...+22006

A=-1+22+...+22006

Đặt B=-2+23+...+22007 = -2.1+22+...+22006 = 2A

A + B = -1+2+22+...+22006+22007

2(A+B) = -2+22+...+22006+22007+22008

A+B = 2(A+B)–(A+B) = -22008-1

=> A+2A = -22008-1

=> 3A = -22008-1

=> A = -(22008-1)3

c, A=7+73+75+77+...+71999

Đặt B = 72+74+76+...+71999+72000 = 7(7+73+75+77+...+71999) = 7A

A+B = 7+72+73+...+71999+72000

7(A+B) = 72+73+...+71999+72000+72001

7(A+B) – (A+B) = (72+73+...+71999+72000+72001) – (7+72+73+...+71999+72000)

6(A+B) = 72001-7

A+B = 72001-76

=> A + 7A = 72001-76 => 8A = 72001-76 => A = 72001-748

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 10 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Cho A=1+3+32+33+...+330. Tìm chữ số tận cùng của A, từ đó suy ra A không phải số chính phương

Xem đáp án

A=1+3+32+33+...+330

3A=3+32+33+...+330+331

2A = 3A – A = (3+32+33+...+330+331) – (1+3+32+33+...+330)

2A = 331-1

A = 331-12

Ta có 31=3;33=9;33=27;34=81;35=243

với n≥0 thì 34n+3 có chữ số tận cùng là 7.Vì  31 = 4.7 + 3 nên 331 có chữ số tận cùng là 7. Do đó 331-12 có chữ số tận cùng là 3. Mà không có số nào bình phương lên có chữ số tận cùng là 3 nên A không là số chính phương.

Tìm chữ số tận cùng của A, từ đó suy ra A không phải số chính phương

9.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số tự nhiên x,y biết: 10x+48=y2

Xem đáp án

Xét x = 0 thì: 100+48=y2⇔y2=49=72=> y = 7

Xét với x ≠ 0 thì 10x có chữ số tận cùng là 0, Do đó 10x+48 có tận cùng là 8

Mà y2 là số chính phương nên không thể có tận cùng là 8

 Vậy x = 0, y = 7

10.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số có 2 chữ số mà bình phương của số ấy bằng lập phương tổng các chữ số của nó

Xem đáp án

Gọi số  cần tìm là ab a,b∈N;1≤a≤9;b≤9

Từ đầu bài: đặt: ab=x3;a+b=x2x∈N

Vì : 10<ab<100 nên 10≤x3≤100 ta có 23<x3<53

Suy ra: 2 < x < 5 => x∈{3;4}

* Với: x = 3 => ab=33=27

a = 2; b = 1 thỏa mãn ab2=a+b3. Vì: 272=(2+7)3=729

* Với: x = 4 => ab=43=64

a = 6; b = 4 không thỏa mãn  ab2=a+b3. Vì 642≠(6+4)3

Vậy số cần tìm là 27 

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả