Bài luyện tập nhân chia lũy thừa cùng cơ số
10 câu hỏi
Viết các tích sau dưới dạng một lũy thừa.
a,
b,
c,
d,
e,
f,
a,
b,
c,
d,
e,
f,
Viết các thương sau dưới dạng một lũy thừa.
a,
b,
c,
d,
a,
b,
c,
d,
Tìm xN, biết.
a,
b,
c,
d,
a,
x + 2 = 5
x = 3
Vậy x = 3
b,
x + 3 = 5
x = 2
Vậy x = 2
c,
x + 4 = 10
x = 6
Vậy x = 6
d,
2 + x = 4
x = 2
Vậy x = 2
Tìm xN, biết.
a,
b,
c,
d,
e,
a,
x – 3 = 4
x = 7
Vậy x = 7
b,
2x + 4 = 6
x = 1
Vậy x = 1
c,
2x + 3 = 7
x = 2
Vậy x = 2
d,
23 + 3x = 125
3x = 102
x = 34
Vậy x = 34
e,
x = 4
Vậy x = 4
Thực hiện các phép tính sau bằng cách hợp lý
a,
b,
c,
a,
=
=
= 0
b, .
= .
= .
= .
= 0
c,
=
=
=
= 49 + 7 = 56
Cho . Chứng minh:
A = 2AA = =
Vậy
Tính các tổng sau
a,
b,
c,
a,
= = 5(A – 1)
A + B – 1 =
5(A + B – 1) =
4(A + B – 1) = 5(A + B – 1) – (A + B – 1) =
=> A + B – 1 =
=> A + 5(A – 1) –1 = => 6A – 6 =
=> A – 1 =
=> A =
b,
Đặt = = 2A
A + B =
2(A+B) =
A+B = 2(A+B)–(A+B) =
=> A+2A =
=> 3A =
=> A =
c,
Đặt B = = = 7A
A+B =
7(A+B) =
7(A+B) – (A+B) = –
6(A+B) =
A+B =
=> A + 7A = => 8A = => A =
Cho . Tìm chữ số tận cùng của A, từ đó suy ra A không phải số chính phương
2A = 3A – A = –
2A =
A =
Ta có
với thì có chữ số tận cùng là 7.Vì 31 = 4.7 + 3 nên có chữ số tận cùng là 7. Do đó có chữ số tận cùng là 3. Mà không có số nào bình phương lên có chữ số tận cùng là 3 nên A không là số chính phương.
Tìm chữ số tận cùng của A, từ đó suy ra A không phải số chính phương
Tìm các số tự nhiên x,y biết:
Xét x = 0 thì: => y = 7
Xét với x ≠ 0 thì có chữ số tận cùng là 0, Do đó có tận cùng là 8
Mà là số chính phương nên không thể có tận cùng là 8
Vậy x = 0, y = 7
Tìm các số có 2 chữ số mà bình phương của số ấy bằng lập phương tổng các chữ số của nó
Gọi số cần tìm là
Từ đầu bài: đặt:
Vì : nên ta có
Suy ra: 2 < x < 5 => x{3;4}
* Với: x = 3 =>
a = 2; b = 1 thỏa mãn . Vì:
* Với: x = 4 =>
a = 6; b = 4 không thỏa mãn . Vì
Vậy số cần tìm là 27








