35 câu Trắc nghiệm Toán 6 Bài tập ôn tập chương 1 có đáp án
35 câu hỏi
Tập hợp các số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 5 là
{0;1;2;3;4}
{6;7;8;9;10}
{1;2;3;4}
{1;2;3;4;5}
Đáp án cần chọn là: C
Tập hợp các số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 5 là tập hợp {1;2;3;4}
Số la mã XVII có giá trị là:
7
15
12
17
Đáp án cần chọn là: D
Số la mã XVII có giá trị tương ứng trong hệ thập phân là 17
Cách tính đúng của phép tính là:
Đáp án cần chọn là: D
Với x 0 ta có bằng
Đáp án cần chọn là: B
Chọn câu đúng
Đáp án cần chọn là: D
Tập hợp A = {3,6,9,12,...,150} có số phần tử là:
47
47
50
51
Đáp án cần chọn là: C
Số phần tử của tập hợp chính là số số hạng của dãy 3,6,9,…,150 và bằng:(150−3):3+1=50
Cho tập hợp A ={xN|5 < x < 50,x 15}. Các phần tử của A là:
A={15;30;45}
A={10,20,30,40}
A={15,25,35,45}
A={15,30,45,46}
Đáp án cần chọn là: A
Theo đề bài thì ta tìm trong khoảng từ 5 đến 50 các số chia hết cho 15 là: 15,30,45.
Do đó A={15,30,45} .
Cho tập hợp A ={xN|5 < x < 50,x 15}. Các phần tử của A là:
8∈A
Tập hợp A có 6 phần tử
2∈A
Tập hợp A gồm các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn hoặc bằng 8
Đáp án cần chọn là: C
Trong cách viết A={x∈N|2<x≤8}, ta chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử x của tập hợp A đó làx>2 và x≤8 . Do đó 2 không là phần tử của tập A nên C sai.
Tập A còn có cách viết: A={3;4;5;6;7;8}⇒A có 6 phần tử nên đáp án B đúng. Dễ thấy A, D đều đúng.
Số phần tử của tập hợp các số tự nhiên chẵn lớn hơn 1010 nhưng không vượt quá 2012 là:
500
1000
1001
501
Đáp án cần chọn là: D
Gọi B là tập hợp các số tự nhiên chẵn lớn hơn 10 nhưng không vượt quá 2012.
B={1012;1014;1016;...;2008;2012}
Xét dãy số 1012;1014;1016;...;2008;2012
Ta thấy dãy trên là dãy số cách đều 2 đơn vị
Số số hạng của dãy số trên là: (2012−1012):2+1=501số hạng
Số phần tử của tập hợp B cũng chính là số số hạng của dãy số trên
Nên tập hợp các số tự nhiên chẵn lớn hơn 1010 nhưng không vượt quá 2012 có 501 phần tử
Cho tập hợp X ={2;4};Y ={1;3;7}; Tập hợp M gồm các phần tử mà mỗi phần tử là tích của một phần tử thuộc X và một phần tử thuộc Y là:
M={2;6;14;4;12;28}
M={2;6;14;4;12}
M={1;2;3;4;6}
M={2;6;14;12}
Đáp án cần chọn là: A
X={2;4};Y={1;3;7}
Lấy mỗi phần tử thuộc tập hợp X nhân lần lượt với từng phần tử thuộc tập hợp Y ta được:
2.1=2;2.3=6;2.7=14;4.1=4;4.3=12;4.7=28
Vậy M={2;6;14;4;12;28}
Viết tích dưới dạng lũy thừa của 3, ta được:
Đáp án cần chọn là: C
Phép toán có kết quả là:
77
78
79
80
Đáp án cần chọn là: A
Tìm x biết: 914 - [(x - 300) + x] = 654
x=560
x=280
x=20
x=40
Đáp án cần chọn là: B
Cho , , . Ta có UCLN(36;60;72) là:
3.5
Đáp án cần chọn là: C
BCNN(9;24) là bao nhiêu?
54
18
72
36
Đáp án cần chọn là: C
Chọn câu đúng. BCNN(18; 32;50) là một số:
Có tổng các chữ số là 10
Lẻ
Chia hết cho 10
Có chữ số hàng đơn vị là 5
Đáp án cần chọn là: C
Tìm số tự nhiên a, b thỏa mãn chia hết cho các số 2; 3; 5 và 9
a=3;b=0
b=3;a=0
a=1;b=2
a=9;b=0
Đáp án cần chọn là: A
Tìm số tự nhiên a lớn nhất biết: 525 ⋮a; 875 ⋮a; 280 ⋮a
125
25
175
35
Đáp án cần chọn là: D
Có bao nhiêu số tự nhiên x biết x ⋮5;x ⋮6 và 0 < x < 100 .
1
2
5
3
Đáp án cần chọn là: D
Do x⋮5;x⋮6⇒x∈BC(5;6)={0;30;60;90;120;...}
Mà 0<x<100 nên x∈{30;60;90}.
Vậy x∈{30;60;90}.
Cho A = 18 + 36 + 72 + 2x. Tìm giá trị của x biết rằng A chia hết cho 9 và 45 < x < 55
x=45
x=54
A, B đều sai
A, B đều đúng
Đáp án cần chọn là: B
Ta có A=18+36+72+2x màA⋮9;18⋮9;36⋮9;72⋮9⇒2x⋮9⇒x⋮9
Mà 45<x<55⇒x=54
Vậy x=54.
Một trường học có khoảng từ 100 đến 150 học sinh khối 6. Khi xếp thành 10 hàng, 12 hàng, 15 hàng đều vừa đủ. Vậy hỏi số học sinh khối 6 của trường đó là bao nhiêu?
110
120
140
125
Đáp án cần chọn là: B
Gọi số học sinh khối 6 là x(x∈N∗) (học sinh)
Theo bài ra ta có:
x⋮10,x⋮12;x⋮15⇒x∈BC(10;12;15)và 100≤x≤150.
Ta có
Mà 100≤x≤150 nên x=120.
Vậy số học sinh khổi 6 là 120 bạn
So sánh: và
>
<
=
Không thể so sánh
Đáp án cần chọn là: A
Một buổi liên hoan ban tổ chức đã mua tất cả 840 cái bánh, 2352 cái kẹo và 560 quả quýt chia đều ra các đĩa, mỗi đĩa gồm cả bánh, kẹo và quýt. Tính số đĩa nhiều nhất mà ban tổ chức phải chuẩn bị?
28
48
63
56
Đáp án cần chọn là: D
Gọi số đĩa cần chẩn bị là x cái (x∈N∗)
Vì số bánh, kẹo và quýt được chia đều vào các đĩa nên: 840⋮x;2352⋮x;560⋮x
Và x là lớn nhất nên x=ƯCLN(840;2352;560
Vậy số đĩa nhiều nhất cần chuẩn bị là 56 .
Số tự nhiên x được cho bởi: . Giá trị của x là
1
2
3
4
Đáp án cần chọn là: B
Số tự nhiên x cho bởi: . Giá trị của x là:
9
10
11
12
Đáp án cần chọn là: B
Tìm x biết:
5
4
3
1
Đáp án cần chọn là: D
Giá trị của A = 28.231 + 69.28 + 72.231 + 69.72 gần nhất với số nào dưới đây?
30005
30100
31000
30010
Đáp án cần chọn là: A
Tìm x biết
x=30
x=50
x=57
x=75
Đáp án cần chọn là: D
Cho là số thỏa mãn và là số thỏa mãn . Tính .
3
11
8
24
Đáp án cần chọn là: D
Tìm một số có hai chữ số biết rằng khi viết thêm chữ số 0 vào giữa hai chữ số của số đó thì được số mới gấp 7 lần số đã cho.
15
54
25
12
Đáp án cần chọn là: A
Biết 4 số tự nhiên liên tiếp mà tổng bằng 2010. Số nhỏ nhất trong 4 số đó là
502
500
505
501
Đáp án cần chọn là: D
Cần bao nhiêu chữ số để đánh số trang (bắt đầu từ trang1) của một cuốn sách có 1031 trang?
2017
3071
3017
3008
Đáp án cần chọn là: C
Ta chia các số trang của cuốn sách thành 4 nhóm:
+ Nhóm các số có 1 chữ số (từ trang 1 đến trang 9): số chữ số cần dùng là 9.
+ Nhóm các số có hai chữ số (từ trang 10 đến trang 99): số trang sách là: (99−10):1+1=90, số chữ số cần dùng là: 90.2=180
+ Nhóm các số có 3 chữ số (từ trang 100 đến trang 999): số trang sách là: (999−100):1+1=900, số chữ số cần dùng để đánh số trang nhóm này là: 900.3=2700
+Nhóm các số có 4 chữ số (từ trang 1000 đến trang 1031): số trang sách là: (1031−1000):1+1=32; số chữ số cần dùng là 32.4=128
Vậy tổng số chữ số cần dùng để đánh số trang cuốn sách đó là: 9+180+2700+128=3017
Cho . Chọn đáp án đúng.
Đáp án cần chọn là: B
Cho 2 số: 14n + 3 và 21n + 4 với n là số tự nhiên, chọn đáp án đúng.
Hai số trên có hai ước chung
Hai số trên có ba ước chung
Hai số trên là hai số nguyên tố cùng nhau
Hai số trên chỉ có một ước chung là 3.
Đáp án cần chọn là: C
Tìm ƯCLN của 15,45 và 225.
18
3
15
5
Đáp án cần chọn là: C








