Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Bài 4. Phân số thập phân (có đáp án)
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Bài 4. Phân số thập phân (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 529 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân số \(\frac{{35}}{{1\,\,000}}\) đọc là:                                                                             

Mười năm phần một nghìn

Một lăm phần nghìn

Mười lăm phần nghìn

Mười năm phần nghìn

Xem đáp án

 Đáp án đúng là: C

Phân số \(\frac{{35}}{{1\,\,000}}\) đọc là: Mười lăm phần nghìn

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các phân số thập phân được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

\(\frac{8}{{10}};\,\,\frac{{65}}{{100}};\,\,\frac{7}{{10}};\,\,\frac{{150}}{{100}}\)

\(\frac{{150}}{{100}};\,\,\frac{8}{{100}};\,\,\frac{7}{{10}}\,\,\frac{{65}}{{100}}\)

\(\frac{{65}}{{100}};\,\,\frac{7}{{10}};\,\,\frac{8}{{10}};\,\,\frac{{150}}{{100}}\)

\(\frac{7}{{10}};\,\,\frac{{65}}{{100}};\,\,\frac{{150}}{{100}};\,\,\frac{8}{{10}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

So sánh các phân số: \(\frac{8}{{10}};\,\,\frac{{65}}{{100}};\,\,\frac{7}{{10}};\,\,\frac{{150}}{{100}}\)

MSC: 100, ta có:

\(\frac{8}{{10}}\,\, = \,\,\frac{{80}}{{100}}\)

\(\frac{{65}}{{100}}\) giữ nguyên

\(\frac{7}{{10}}\,\, = \,\,\frac{{70}}{{100}}\)

\(\frac{{150}}{{100}}\) giữ nguyên

Vì \(\frac{{65}}{{100}}\,\, < \,\,\frac{{70}}{{100}}\,\, < \,\,\frac{{80}}{{100}}\,\, < \,\,\frac{{150}}{{100}}\) nên \(\frac{{65}}{{100}}\,\, < \,\,\frac{7}{{10}}\,\, < \,\,\frac{8}{{10}}\,\, < \,\,\frac{{150}}{{100}}\)

Vậy các phân số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: \(\frac{{65}}{{100}};\,\,\frac{7}{{10}};\,\,\frac{8}{{10}};\,\,\frac{{150}}{{100}}\)

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số?

\(\frac{{12}}{5}\,\, = \,\,\frac{{...}}{{100}}\)

24

240

300

60

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: \(\frac{{12}}{5}\,\, = \,\,\frac{{12\,\, \times \,\,20}}{{5\,\, \times \,\,20}}\,\, = \,\,\frac{{240}}{{100}}\)

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là 240

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân số nào dưới đây không phải là phân số thập phân?

\(\frac{{11}}{{100}}\)

\(\frac{{39}}{{1\,\,000}}\)

\(\frac{7}{{10}}\)

\(\frac{{35}}{{50}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Phân số thập phân là các phân số có mẫu số là 10, 100, 1 000,...

Vậy phân số không phải là phân số thập phân là: \(\frac{{35}}{{50}}\)

5. Tự luận
• 1 điểm

Viết phân số thập phân thích hợp vào ô trống.

Viết phân số thập phân thích hợp vào ô trống (ảnh 1)
Xem đáp án
Viết phân số thập phân thích hợp vào ô trống (ảnh 2)
6. Tự luận
• 1 điểm

Chuyển các phân số sau thành phân số thập phân:

\[\frac{4}{5} = ................................\]

\[\frac{{51}}{8} = ................................\]

\[\frac{{21}}{{125}} = ................................\]

\[\frac{{14}}{{20}} = ................................\]

\[\frac{{48}}{{600}} = ................................\]

\[\frac{{24}}{{400}} = ................................\]

Xem đáp án

\[\frac{4}{5}\,\, = \,\,\frac{8}{{10}}\]

\[\frac{{51}}{8}\,\, = \,\,\frac{{6\,\,375}}{{1\,\,000}}\]

\[\frac{{21}}{{125}}\,\, = \,\,\frac{{168}}{{1\,\,000}}\]

\[\frac{{14}}{{20}}\,\, = \,\,\frac{{70}}{{100}}\]

\[\frac{{48}}{{600}}\,\, = \,\,\frac{8}{{100}}\]

\[\frac{{24}}{{400}}\,\, = \,\,\frac{6}{{100}}\]

7. Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm

\(\frac{{13}}{{10}}\,\,.....\,\,\frac{{17}}{{10}}\)

\(\frac{{80}}{{100}}\,\,.....\,\,\frac{4}{5}\)

\(\frac{{40}}{{1\,\,000}}\,\,.....\,\,\frac{2}{{50}}\)

\(\frac{9}{{10}}\,\,.....\,\,\frac{{89}}{{100}}\)

\(\frac{{7\,\,609}}{{100}}\,\,.....\,\,\frac{{7\,\,690}}{{100}}\)

\(\frac{5}{8}\,\,.....\,\,\frac{{500}}{{1\,\,000}}\)

\(\frac{{25}}{{100}}\,\,.....\,\,\frac{1}{4}\)

\(\frac{{11}}{{100}}\,\,.....\,\,\frac{1}{{10}}\)

\(\frac{{24}}{{100}}\,\,.....\,\,\frac{{17}}{{25}}\)

Xem đáp án

\(\frac{{13}}{{10}}\,\,\, < \,\,\,\frac{{17}}{{10}}\)

\(\frac{{80}}{{100}}\,\,\, = \,\,\,\frac{4}{5}\)

\(\frac{{40}}{{1\,\,000}}\,\,\, = \,\,\,\frac{2}{{50}}\)

\(\frac{9}{{10}}\,\,\, > \,\,\,\frac{{89}}{{100}}\)

\(\frac{{7\,\,609}}{{100}}\,\,\, < \,\,\frac{{7\,\,690}}{{100}}\)

\(\frac{5}{8}\,\,\,\, > \,\,\frac{{500}}{{1\,\,000}}\)

\(\frac{{25}}{{100}}\,\, = \,\,\frac{1}{4}\)

\(\frac{{11}}{{100}}\,\,\, > \,\,\frac{1}{{10}}\)

\(\frac{{24}}{{100}}\,\,\, < \,\,\frac{{17}}{{25}}\)

8. Tự luận
• 1 điểm

Chuyển các phân số dưới đây thành phân số thập phân bằng cách viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) \(\frac{3}{{25}}\,\, = \,\,\frac{{3\,\, \times \,\,......}}{{25\,\, \times \,\,......}}\,\, = \,\,\frac{{......}}{{100}}\)

b) \(\frac{{11}}{4}\,\, = \,\,\frac{{11\,\, \times \,\,......}}{{4\,\, \times \,\,......}}\,\, = \,\,\frac{{......}}{{100}}\)

c) \(\frac{3}{8}\,\, = \,\,\frac{{3\,\, \times \,\,.....}}{{8\,\, \times \,\,125}}\,\, = \,\,\frac{{.....}}{{.....}}\)

d) \(\frac{{45}}{{500}}\,\, = \,\,\frac{{55\,\,:\,\,......}}{{500\,\,:\,\,......}}\,\, = \,\,\frac{{......}}{{100}}\)

e) \(\frac{{82}}{{2\,\,000}}\,\, = \,\,\frac{{82\,\,:\,\,2}}{{2\,\,000\,\,:\,\,......}}\,\, = \,\,\frac{{......}}{{......}}\)

f) \(\frac{{36}}{{200}}\,\, = \,\,\frac{{40\,\,:\,\,.....}}{{200\,\,:\,\,2}}\,\, = \,\,\frac{{.....}}{{.....}}\)

Xem đáp án

a) \(\frac{3}{{25}}\,\, = \,\,\frac{{3\,\, \times \,\,4}}{{25\,\, \times \,\,4}}\,\, = \,\,\frac{{12}}{{100}}\)

b) \(\frac{{11}}{4}\,\, = \,\,\frac{{11\,\, \times \,\,25}}{{4\,\, \times \,\,25}}\,\, = \,\,\frac{{275}}{{100}}\)

c) \[\frac{3}{8}\,\, = \,\,\frac{{3\,\, \times \,\,125}}{{8\,\, \times \,\,125}}\,\, = \,\,\frac{{375}}{{1\,\,000}}\]

d) \(\frac{{45}}{{500}}\,\, = \,\,\frac{{45\,\,:\,\,5}}{{500\,\,:\,\,5}}\,\, = \,\,\frac{9}{{100}}\)

e) \(\frac{{82}}{{2\,\,000}}\,\, = \,\,\frac{{82\,\,:\,\,2}}{{2\,\,000\,\,:\,\,2}}\,\, = \,\,\frac{{41}}{{1\,\,000}}\)

f) \(\frac{{36}}{{200}}\,\, = \,\,\frac{{40\,\,:\,\,2}}{{200\,\,:\,\,2}}\,\, = \,\,\frac{{20}}{{100}}\)

9. Tự luận
• 1 điểm

Viết các phân số sau thành phân số thập phân có mẫu số là 10

\(\frac{4}{5};\,\,\frac{6}{2};\,\,\frac{{60}}{{100}};\,\,\frac{{80}}{{200}};\,\,\frac{{15}}{{50}}\)

Xem đáp án

\(\frac{4}{5}\,\, = \,\,\frac{8}{{10}}\); \(\frac{6}{2}\,\, = \,\,\frac{{30}}{{10}}\); \(\frac{{60}}{{100}}\,\, = \,\,\frac{6}{{10}}\); \(\frac{{80}}{{200}}\,\, = \,\,\frac{4}{{10}}\); \(\frac{{15}}{{50}}\,\, = \,\,\frac{3}{{10}}\)

10. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau:

Một quyển sách có tất cả 120 trang. Ngày thứ nhất Nam đọc được \(\frac{5}{{10}}\) số trang, ngày thứ hai Nam đọc được \(\frac{1}{6}\) số trang sách, ngày thứ ba Nam đọc nốt số trang sách còn lại. Hỏi ngày thứ ba Nam đọc được bao nhiêu trang sách?

Xem đáp án

Ngày thứ nhất Nam đọc được số trang sách là:

120 ×\(\frac{5}{{10}}\) = 60 (trang)

Ngày thứ hai Nam đọc được số trang sách là:

120 ×\(\frac{1}{6}\) = 20 (trang)

Ngày thứ ba Nam đọc được số trang sách là:

120 – 60 – 20 = 40 (trang)

Đáp số: 40 trang