Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Bài 15. Ki lô mét vuông. Hec ta (có đáp án)
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Bài 15. Ki lô mét vuông. Hec ta (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 531 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các số đo dưới đây, số đo lớn nhất là:

4 000 000 dm2

40 000 m2

40 ha

4 km2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

40 000 m2 = 4 000 000 dm2

40 ha = 40 000 000 dm2

4 km2 = 400 000 000 dm2

Vì: 4 000 000 dm2 < 40 000 000 dm2 < 400 000 000 dm2

Vậy số đo lớn nhất là: 400 000 000 dm2

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một tỉnh có diện tích khoảng:

80 000 m2

8 000 km2

8 ha

80 000 000 dm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Một tỉnh có diện tích khoảng 8 000 km2

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

106 km2 = ....... m2

106 000 000

100 600 000

106 000

10 600 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

106 km2 = 106 000 000 m2

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vườn quốc gia Cúc Phương có diện tích là 22 408 ha

Vườn quốc gia Cúc Phương có diện tích là 22 408 ha Số đo diện tích vườn quốc gia đó theo đơn vị ki-lô-mét vuông là: (ảnh 1)

Số đo diện tích vườn quốc gia đó theo đơn vị ki-lô-mét vuông là:

22,408 km2

224,08 km2

2,2408 km2

2 240,8 km2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

22 408 ha = 22,408 km2

5. Tự luận
• 1 điểm

Hoàn thành bảng sau (theo mẫu).

Đọc số

Viết số

Chín trăm ba mươi tư phẩy không trăm linh một ki-lô-mét vuông

934,001 km2

Không phẩy ba nghìn không trăm linh chín héc-ta

....................

..........................................................................................................

78,32 km2

Ba nghìn không trăm linh sáu phẩy mười ba ki-lô-mét vuông

....................

..........................................................................................................

465,02 ha

Xem đáp án

Đọc số

Viết số

Không phẩy ba nghìn không trăm linh chín héc-ta

0,3059 ha

Bảy mười tám phẩy ba mươi hai ki-lô-mét vuông

78,32 km2

Ba nghìn không trăm linh sáu phẩy mười ba ki-lô-mét vuông

3 006,13 km2

Bốn trăm sáu mươi lăm phẩy không hai héc-ta

465,02 ha

6. Tự luận
• 1 điểm

Số?

391 ha = ................. m2

950 000 ha = ................. km2

8 500 000 cm2 = ................. m2

42 km2 = ................. m2

170 km2 = ................. ha

7 000 000 mm2 = ................. m2

Xem đáp án

391 ha =3 910 000m2

950 000 ha = 9 500km2

8 500 000 cm2 = 850m2

42 km2 = 42 000 000m2

170 km2 = 17 200ha

7 000 000 mm2 = 0,7m2

7. Tự luận
• 1 điểm

Điền >; <; =

4 km2 8 ha ..... 4,08 km2

9 ha 15 m2 ..... 9,016 ha

1 km2 90 ha ..... 1,90 km2

7 km2 2 000 m2 ..... 14 436 ha : 2

6 m2 25 dm2 ..... 6,52 m2

90 cm2 55 mm2 ..... 90,505 cm2

Xem đáp án

4 km2 8 ha = 4,08 km2                                                     7 km2 2 000 m2 < 14 436 ha : 2

9 ha 15 m2 < 9,016 ha                                     6 m2 25 dm2 < 6,52 m2

1 km2 90 ha = 1,90 km2                                                   90 cm2 55 mm2 > 90,505 cm2

8. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau.

Một khu đất hình chữ nhật dài 5 km và rộng 2 km. Nhà nước quy hoạch 600 ha đất để xây dựng khu công nghiệp, diện tích đất còn lại được chia đều để xây dựng hai khu đô thị. Tính diện tích của mỗi khu đô thị đó.

Xem đáp án

Diện tích khu đất hình chữ nhật là:

5 × 2 = 10 (km2)

Đổi 600 ha = 6 km2

Diện tích đất để trồng hai khu đô thị là:

10 – 6 = 4 (km2)

Mỗi khu đô thị có diện tích là:

4 : 2 = 2 (km2)

Đáp số: 2 km2.

9. Tự luận
• 1 điểm
Một khu rừng hình chữ nhật có diện tích 125 ha, chiều rộng bằng 1 000 m. Tính chu vi khu rừng hình chữ nhật đó.
Xem đáp án

Đổi 125 ha = 1 250 000 m

Chiều dài khu rừng là:

1 250 000 : 1 000 = 1 250 (m)

Chu vi khu rừng là:

(1 250 + 1 000) × 2 = 4 500 (m2)

Đáp số: 4 500 m2.

10. Tự luận
• 1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

Ba nhà máy Hà Tiên, Cẩm Phả, và Hải Dương được xây dựng trên ba khu đất có diện tích lần lượt là: 5 ha 85 m2; 0,058 km2 và 5,85 ha.

Trong ba nhà máy đó:

- Nhà máy có diện tích bé nhất là: ...............................

- Nhà máy có diện tích lớn nhất là: ..............................

Xem đáp án

Ba nhà máy Hà Tiên, Cẩm Phả, và Hải Dương được xây dựng trên ba khu đất có diện tích lần lượt là: 5 ha 85 m2; 0,058 km2 và 5,85 ha.

Trong ba nhà máy đó:

- Nhà máy có diện tích bé nhất là: nhà máy Cẩm Phả.

- Nhà máy có diện tích lớn nhất là: nhà máy Hải Dương.

Giải thích

Đổi 5 ha 85 m2 = 5,0085 ha.

0,058 km2 = 5,8 ha

Ta có: 5,0085 < 5,8 < 5,85.

11. Tự luận
• 1 điểm

Số?

67,9 km2 = ........... km2 .......... ha

               = ................. ha

872,89 ha = .......... ha ............. m2

                = ................ m2

Xem đáp án

67,9 km2 = 67 km2 90 ha

               = 6790 ha

872,89 ha = 872 ha 8900 m2

                = 8 728 900 m2