Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Bài 16. Các đơn vị đo diện tích (có đáp án)
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Bài 16. Các đơn vị đo diện tích (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 530 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

6 000 cm2 = ...... dm

6

60

600

6 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

6 000 cm2 = 60 dm2

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổng diện tích của ba vườn cây là 5,2 ha. Diện tích của vườn cây thứ nhất là 2,4 ha. Diện tích của vườn cây thứ hai bé hơn diện tích của vườn cây thứ nhất là 7 000 m2. Vậy diện tích của vườn cây thứ ba là:

11 000 m2

10 000 m2

17 000 m2

35 000 m2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đổi 7 000 m2 = 0,7 ha

Diện tích vườn cây thứ hai là:

2,4 – 0,7 = 1,4 (ha)

Diện tích vườn cây thứ ba là:

5,2 – 2,4 – 1,7 = 1,1 (ha) = 11 000 m2

Đáp số: 11 000 m2.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một khu rừng hình chữ nhật có chiều dài 4 km và chiều gấp 2 lần chiều rộng. Diện tích của khu rừng đó là:

4 km2

6 km2

8 km2

10 km2

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Chiều rộng khu rừng là:

4 : 2 = 2 (km)

Diện tích khu rừng là:

4 × 2 = 8 (km2)

Đáp số: 8 km2.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các số đo dưới đây, số đo lớn nhất là:

40 ha

4 km2

40 000 m2

4 000 000 dm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

5. Tự luận
• 1 điểm

Số?

\(\frac{2}{5}\) ha = .................. m2

807 381 m2 = .......... ha .......... m2

10 492 cm2 = ...........m2 ......... m2

\(\frac{3}{4}\) m2 = .................. cm2 

5 ha 67 m2 = ................ m2

25 cm2 371 mm2 = ................... mm2
Xem đáp án

\(\frac{3}{4}\) m2 = 7 500 cm2

5 ha 67 m2 = 5 067 m2

25 cm2 371 mm2 = 2 871 mm2

\(\frac{2}{5}\) ha = 4 000 m2

807 381 m2 = 80 ha 7381 m2

10 492 cm2 = 1 m2 492 cm2

6. Tự luận
• 1 điểm

Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng là 250 m. Chiều dài bằng \(\frac{8}{5}\) lần chiều rộng. Hỏi diện tích của mảnh đất đó là bao nhiêu héc-ta?

Xem đáp án

Chiều dài mảnh đất là:

250 × 8 : 5 = 400 (m)

Diện tích mảnh đất là:

400 × 250 = 100 000 (m2)

Đổi 100 000 m2 = 10 ha

Đáp số: 10 ha.

7. Tự luận
• 1 điểm
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2 500 cm2 + ............. cm2 = 1 m2

20 cm2 + ............... cm2 = 2 dm2

300 mm2 + ............... mm2 = 3 m2

............. mm2 + 15 mm2= 1 cm2

 ............. dm2 + 30 dm2 = 2 m2

 ............. cm2 + 20 dm2 = 3 m2

15 ha + ............. ha = 1 km2

 ............... ha + 30 m2 = 2 km2

300 m2 + ............... dm2 = 3 ha

Xem đáp án

2 500 cm2 + 7 500 cm2 = 1 m2

20 cm2 + 180 cm2 = 2 dm2

300 mm2 + 2 999 700 mm2 = 3 m2

85 mm2 + 15 mm2= 1 cm2

170 dm2 + 30 dm2 = 2 m2

28 000 cm2 + 20 dm2 = 3 m2

15 ha + 85 ha = 1 km2

199,997 ha + 30 m2 = 2 km2

300 m2 + 2 970 000 dm2 = 3 ha

8. Tự luận
• 1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

- Rừng quốc gia Cát Tiên có diện tích khoảng 720 km2. Vậy rừng quốc gia Cáts Tiên có diện tích khoảng .................................. m2.

- Đảo Phú Quốc có diện tích khoảngr 574 km2. Vậy đảo Phú Quốc có diện tích khoảng ............................. ha.

- Thị trấn Cát Bà có diện tích khoỏag 59,2 km2. Vậy thị trấns Cát Bà có diện tích khoảng ........................ m2.

- Khuôn viên một trường đại học có diện tích khoảng 10,2 ha. Vậy khuôn viên trường đại học đó có diện tích khoảng .................... m2

Xem đáp án

- Rừng quốc gia Cát Tiên có diện tích khoảng 720 km2. Vậy rừng quốc gia Cát Tiên có diện tích khoảng 720 000 000 m2.

- Đảo Phú Quốc có diện tích khoảng 574 km2. Vậy đảo Phú Quốc có diện tích khoảng 57 400 ha.

- Thị trấn Cát Bà có diện tích khoảng 59,2 km2. Vậy thị trấn Cát Bà có diện tích khoảng 59 200 000 m2.

- Khuôn viên một trường đại học có diện tích khoảng 10,2 ha. Vậy khuôn viên trường đại học đó có diện tích khoảng 102 000 m2.

9. Tự luận
• 1 điểm
Nối đồ vật với số đo diện tích cho phù hợp (theo mẫu).
Nối đồ vật với số đo diện tích cho phù hợp (theo mẫu (ảnh 1)
Xem đáp án
Nối đồ vật với số đo diện tích cho phù hợp (theo mẫu (ảnh 2)
10. Tự luận
• 1 điểm

Điền >; <; =

3 m2 7 dm2 ....... 370 dm2

7 ha 40 m2 ....... 7,04 ha  

5 km2 2 ha ....... 5,02 km2

4,6 km2 ....... 460 ha

900 dm2 ....... 9 000 cm2

6,3 ha ....... 630 000 m2

Xem đáp án

3 m2 7 dm2 < 370 dm2                                   4,6 km2 = 460 ha

7 ha 40 m2 < 7,04 ha                                      900 dm2 > 9 000 cm2

5 km2 2 ha = 5,02 km2                                                     6,3 ha < 630 000 m2

11. Đúng sai
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a
345 cm2 = 34,5 dm2      
ĐúngSai
b
2 800 cm2 = 0,28 m2     
ĐúngSai
c
5 cm2 8 mm2 = 5,08 cm2          
ĐúngSai
d
7 126 mm2 = 71,26 cm2  
ĐúngSai
e
9 m2 23 cm2 = 9,23 m2   
ĐúngSai
f
1 m2 42 dm2 = 1,42 m2   
ĐúngSai
Xem đáp án

345 cm2 = 34,5 dm2       S

2 800 cm2 = 0,28 m2         Đ

5 cm2 8 mm2 = 5,08 cm2   Đ

7 126 mm2 = 71,26 cm2      Đ

9 m2 23 cm2 = 9,23 m2       S

1 m2 42 dm2 = 1,42 m2       Đ