Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Bài 10. Khái niệm số thập phân (có đáp án)
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Bài 10. Khái niệm số thập phân (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 529 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số thập phân 245,87 đọc là:

Hai trăm bốn năm phẩy tám mươi bảy.

Hai trăm bốn mươi lăm phẩy tám mươi bảy

Hai trăm bốn mươi lăm phẩy tám bảy.

Hai trăm bốn mươi năm phẩy tám mươi bảy.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số thập phân 245,87 đọc là “Hai trăm bốn mươi lăm phẩy tám mươi bảy”.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong số thập phân 687,082 giá trị của chữ số 8 ở hàng phần trăm gấp giá trị của chữ số 2 số lần là:

400 lần

40 lần

4 lần

100 lần

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trong số thập phân 687,082

+ Giá trị của chữ số 8 ở hàng phần trăm là \(\frac{8}{{100}}\)

+ Chữ số 2 ở hàng phần nghìn có giá trị là \(\frac{2}{{1\,\,000}}\)

Vậy giá trị của chữ số 8 ở hàng phần trăm gấp giá trị của chữ số 2 gấp số lần là:

\(\frac{8}{{100}}\,\,:\,\,\frac{2}{{1\,\,000}}\) = 40 (lần)   
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số thập phân 4,56 có hàng phần mười là chữ số:

3

4

5

6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số thập phân 4,56 có hàng phần mười là chữ số 5.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một số thập phân có phần nguyên là số nhỏ nhất có hai chữ số khác nhau và phần thập phân là số lớn nhất có một chữ số. Vậy số thập phân đó là:

11,7

B, 10,8                        

11,8

10,9

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số nhỏ nhất có hai chữ số khác nhau là 10

Số lớn nhất có một chữ số là 9

Vậy số thập phân có phần nguyên là số nhỏ nhất có hai chữ số khác nhau và phần thập phân là số lớn nhất có một chữ số là 10,9.

5. Tự luận
• 1 điểm
Chuyển các phân số về dạng số thập phân (theo mẫu).

Mẫu: \(\frac{2}{5}\,\, = \,\,\frac{4}{{10}}\,\, = \,\,0,4\)

\(\frac{3}{4}\,\, = \,\,\frac{{.......}}{{.......}}\,\, = \,\,.......\)

\(\frac{{98}}{{200}}\,\, = \,\,\frac{{.......}}{{.......}}\,\, = \,\,.......\)

\(\frac{{63}}{{70}}\,\, = \,\,\frac{{.......}}{{.......}}\,\, = \,\,.......\)

\(\frac{1}{8}\,\, = \,\,\frac{{.......}}{{.......}}\,\, = \,\,.......\)

\(\frac{{499}}{{500}}\,\, = \,\,\frac{{.......}}{{.......}}\,\, = \,\,.......\)

\(\frac{{124}}{{125}}\,\, = \,\,\frac{{.......}}{{.......}}\,\, = \,\,.......\)

\(\frac{7}{{20}}\,\, = \,\,\frac{{.......}}{{.......}}\,\, = \,\,.......\)

\(\frac{{19}}{{250}}\,\, = \,\,\frac{{.......}}{{.......}}\,\, = \,\,.......\)

\(\frac{{56}}{{200}}\,\, = \,\,\frac{{.......}}{{.......}}\,\, = \,\,.......\)

Xem đáp án

\(\frac{3}{4}\,\, = \,\,\frac{{75}}{{100}}\,\, = \,\,0,75\)

\(\frac{{98}}{{200}}\,\, = \,\,\frac{{49}}{{100}}\,\, = \,\,0,49\)

\(\frac{{63}}{{70}}\,\, = \,\,\frac{9}{{10}}\,\, = 0,9\)

\[\frac{1}{8}\,\, = \,\,\frac{{125}}{{1\,\,000}}\,\, = \,\,0,125\]

\[\frac{{499}}{{500}}\,\, = \,\,\frac{{998}}{{1\,\,000}}\,\, = \,\,0,998\]

\(\frac{{124}}{{125}}\,\, = \,\,\frac{{992}}{{1\;000}}\,\, = 0,992\)

\(\frac{7}{{20}}\,\, = \,\,\frac{{35}}{{100}}\,\, = \,\,0,35\)

\(\frac{{19}}{{250}}\,\, = \,\,\frac{{76}}{{1\,\,000}}\,\, = \,\,0,076\)

\(\frac{{56}}{{200}}\,\, = \,\,\frac{{28}}{{100}}\,\, = \,\,0,28\)

6. Tự luận
• 1 điểm

Viết, đọc số thập phân (theo mẫu).

Số thập phân gồm

Viết số

Đọc số

7 chục, 9 đơn vị, 8 phần mười, 3 phần trăm, 4 phần nghìn

79,834

Bảy mươi chín phẩy tám trăm ba mươi tư

235 đơn vị, 3 phần trăm, 2 phần nghìn

...............

.........................................................

.........................................................

0 đơn vị, 4 phần mười, 9 phần trăm

...............

.........................................................

.........................................................

67 đơn vị và 524 phần nghìn

...............

.........................................................

.........................................................

5 trăm, 9 đơn vị, 8 phần mười, 3 phần nghìn

...............

.........................................................

.........................................................

Xem đáp án

Số thập phân gồm

Viết số

Đọc số

7 chục, 9 đơn vị, 8 phần mười, 3 phần trăm, 4 phần nghìn

79,834

Bảy mươi chín phẩy tám trăm ba mươi tư

235 đơn vị, 3 phần trăm, 2 phần nghìn

235,032

Hai trăm ba mươi lăm phẩy không trăm ba mươi hai

0 đơn vị, 4 phần mười, 9 phần trăm

0,49

Không phẩy bốn mươi chín

67 đơn vị và 524 phần nghìn

67,524

Sáu mươi bảy phẩy năm trăm hai mươi tư

5 trăm, 9 đơn vị, 8 phần mười, 3 phần nghìn

509,803

Năm trăm linh chín phẩy tám trăm linh ba

7. Tự luận
• 1 điểm

Nhìn hình ảnh bên dưới em hãy đọc và ghi lại:

Media VietJack

Năm quả táo cân nặng:

.............................................................

Hai quả xoài cân nặng:

.............................................................

 Media VietJack
 
Media VietJack

 

Một chùm nhãn cân nặng:

.............................................................

Xem đáp án
Media VietJack

 

Năm quả táo cân nặng:

Một phẩy năm trăm ba mươi tư ki-lô-gam

Hai quả xoài cân nặng:

Không phẩy chín trăm sáu mươi lăm ki-lô-gam

 

Media VietJack

 

Media VietJack

 

Một chùm nhãn cân nặng:

Không phẩy tám trăm mười hai ki-lô-gam

8. Tự luận
• 1 điểm

Nhà nước hỗ trợ một xã bị ảnh hưởng bởi dịch bệnh 8 tấn 5 tạ gạo. Xã đã chia đều số gạo đó cho 1 000 hộ dân. Hỏi mỗi hộ nhận được bao nhiêu tạ gạo?

Xem đáp án

Đổi 8 tấn 5 tạ = 85 tạ

Số tạ gạo mỗi hộ nhận được là:

85 : 1000 = 0,085 (tạ)

Đáp số: 0,085 tạ.

9. Tự luận
• 1 điểm

Nối số thập phân thích hợp với mỗi phân số.

Nối số thập phân thích hợp với mỗi phân số. (ảnh 1)
Xem đáp án
Nối số thập phân thích hợp với mỗi phân số. (ảnh 2)
10. Tự luận
• 1 điểm

Em hãy quan sát hình vẽ dưới đây rồi viết số thập phân thích hợp vào chỗ chẫm.

Em hãy quan sát hình vẽ dưới đây rồi viết số thập phân thích hợp vào chỗ chẫm (ảnh 1)

Chiều dài của cục tẩy là 3510 cm, ta viết thành ........ cm.

Chiều dài của ốc vít là 810 cm, ta viết thành ........ cm.

Xem đáp án

Chiều dài của cục tẩy là \(\frac{{35}}{{10}}\) cm, ta viết thành 3,5 cm.

Chiều dài của ốc vít là \(\frac{8}{{10}}\) cm, ta viết thành 0,8 cm.

11. Tự luận
• 1 điểm
Từ bốn thẻ, hãy lập tất cả các số thập phân có phần nguyên gồm 1 chữ số, phần thập phân gồm hai chữ số. (mỗi thẻ được dùng 1 lần)
Từ bốn thẻ, hãy lập tất cả các số thập phân có phần nguyên gồm 1 chữ số, phần thập phân gồm hai chữ số. (mỗi thẻ được dùng 1 lần) (ảnh 1)
Xem đáp án

Trả lời: 8,01; 8,10; 0,81; 0,18; 1,08 ; 1,80

Giải thích:

Các số thập phân có thể lập với:

Phần nguyên là 8 là: 8,01 ; 8,10

Phần nguyên là 0 là: 0,81 ; 0,18

Phần nguyên là 1 là: 1,08 ; 1,80

Vậy các số thập phân có thể lập từ các thẻ là: 8,01; 8,10; 0,81; 0,18; 1,08; 1,80