Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Bài 1. Ôn tập số tự nhiên (có đáp án)
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Bài 1. Ôn tập số tự nhiên (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 526 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số gồm 6 chục nghìn, 3 nghìn, 9 trăm, 2 chục và 5 đơn vị được viết là:

63 925

603 925

63 905

639 250

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số gồm 6 chục nghìn, 3 nghìn, 9 trăm, 2 chục và 5 đơn vị được viết là: 63 925.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong số 87 653 109, giá trị của chữ số 5 là:

500 000

5 000

50 000

5 000 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Trong số 87 653 109 chữ số 5 ở vị trí hàng chục nghìn nên có giá trị là 50 000.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Làm tròn số 4 768 760 đến hàng chục nghìn ta được:

4 700 000

4 770 000

4 760 000

4 769 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Khi làm tròn số đến hàng chục nghìn, ta so sánh chữ số hàng nghìn với 5. Nếu chữ số hàng nghìn bé hơn 5 thì làm tròn xuống, còn lại thì làm tròn lên.

Số 4 768 760 có chữ số hàng nghìn là 8, nên khi làm tròn đến hàng chục nghìn ta làm tròn lên.

Làm tròn số 4 768 760 đến hàng chục nghìn thì được số 4 770 000.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số nhỏ nhất trong các số 1 323 231; 432 498; 1 323 576; 430 498 là:

430 498

1 323 576

1 323 231

432 498

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

So sánh hai số tự nhiên:

- Trong hai số tự nhiên có số chữ số khác nhau: Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn, số nào có ít chữ số hơn thì nhỏ hơn.

- Để so sánh hai số tự nhiên có số chữ số bằng nhau, ta lần lượt so sánh từng cặp chữ số trên cùng một hàng (tính từ trái sang phải) cho đến khi xuất hiện cặp chữ số đầu tiên khác nhau. Ở cặp chữ số khác nhau đó, chữ số nào lớn hơn thì số tự nhiên chứa chữ số đó lớn hơn.

Ta so sánh các số đã cho: 430 498 < 432 498 < 1 323 231 < 1 323 576

Vậy số nhỏ nhất trong các số 1 323 231; 432 498; 1 323 576; 430 498 là: 430 498.

5. Tự luận
• 1 điểm

Viết các số 879 124; 798 654; 879 543; 987 654 theo thứ tự:

a) Từ lớn đến bé.

b) Từ bé đến lớn.

Xem đáp án

Viết các số 879 124; 798 654; 879 543; 987 654 theo thứ tự:


a) Từ lớn đến bé:

Viết các số 879 124; 798 654; 879 543; 987 654 theo thứ tự:  a) Từ lớn đến bé.  b) Từ bé đến lớn. (ảnh 1)

 b) Từ bé đến lớn:

Viết các số 879 124; 798 654; 879 543; 987 654 theo thứ tự:  a) Từ lớn đến bé.  b) Từ bé đến lớn. (ảnh 2)
6. Tự luận
• 1 điểm
Số?

a) 91 540 = ............ + 1 000 + ....... + 40

b) 657 390 = 600 000 + .............. + 7 000 + 300 + ......

c) 1 980 879 = .................. + 900 000 + 80 000 + .............. + 70 + 9

d) 76 100 543 = 70 000 000 + 6 000 000 + ................. + ............. + 40 + ...

Xem đáp án

a) 91 540 = 90 000 + 1 000 + 500 + 40

b) 657 390 = 600 000 + 50 000 + 7 000 + 300 + 90

c) 1 980 879 = 1 000 000+ 900 000 + 80 000 + 800+ 70 + 9

d) 76 100 543 = 70 000 000 + 6 000 000 + 100 000+ 500 + 40 + 3

7. Tự luận
• 1 điểm

Hoàn thành bảng sau (theo mẫu).

Số gồm

Viết số

Đọc số

8 chục nghìn, 3 nghìn,

9 trăm, 1 chục và 2 đơn vị

83 912

Tám mươi ba nghìn chín trăm mười hai

………………………………

………………………………

9 032 421

……………………………………

……………………………………

………………………………

………………………………

…………….

Hai mươi triệu ba trăm linh sáu nghìn một trăm mười một

7 trăm nghìn, 4 chục nghìn,

5 trăm và 3 đơn vị

…………….

……………………………………

……………………………………

………………………………

………………………………

…………….

Ba trăm linh năm triệu bảy trăm chín mươi tám

Xem đáp án

Số gồm

Viết số

Đọc số

8 chục nghìn, 3 nghìn,

9 trăm, 1 chục và 2 đơn vị

83 912

Tám mươi ba nghìn chín trăm mười hai

9 triệu, 3 chục nghìn, 2 nghìn, 4 trăm, 2 chục, 1 đơn vị

9 032 421

Chín triệu không trăm ba mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi mốt.

2 chục triệu, 3 trăm nghìn, 6 nghìn, 1 trăm, 1 chục, 1 đơn vị

20 306 111

Hai mươi triệu ba trăm linh sáu nghìn một trăm mười một

7 trăm nghìn, 4 chục nghìn,

5 trăm và 3 đơn vị

740 503

Bảy trăm bốn mươi nghìn năm trăm linh ba.

3 trăm triệu, 5 triệu, 7 trăm, 9 chục, 8 đơn vị

305 000 798

Ba trăm linh năm triệu bảy trăm chín mươi tám.

8. Tự luận
• 1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

Mai có một khoản tiền tiết kiệm do được bố mẹ và ông bà cho mỗi khi được điểm cao hoặc làm việc tốt. Mai đã thống kê được bảng số liệu số tiền tiết kiệm các năm gần đây như sau:

Năm

2020

2021

2022

2023

Số tiền (đồng)

955 000

1 025 00

990 000

1 240 000

Trong các năm trên:

a) Năm ......... Mai có số tiền tiết kiệm nhiều nhất, năm ........... Mai có số tiền tiết kiệm ít nhất.

b) Làm tròn số tiền tiết kiệm của Mai năm 2023 đến hàng trăm nghìn được .............. đồng.

c) Làm tròn số tiền tiết kiệm của Mai năm 2020 và năm 2022 đến hàng chục nghìn rồi so sánh kết quả làm tròn của hai năm đó.

Trả lời: Làm tròn số tiền tiết kiệm của Mai đến hàng chục nghìn của năm 2020 được ............... đồng, của năm 2022 được ............... đồng. Vậy số tiền làm tròn của năm 2020 ............... số tiền làm tròn của năm 2022.

Xem đáp án

Trong các năm trên:

a) Năm 2023 Mai có số tiền tiết kiệm nhiều nhất, năm 2020 Mai có số tiền tiết kiệm ít nhất.

b) Làm tròn số tiền tiết kiệm của Mai năm 2023 đến hàng trăm nghìn được 1 200 000đồng.

c) Làm tròn số tiền tiết kiệm của Mai năm 2020 và năm 2022 đến hàng chục nghìn rồi so sánh kết quả làm tròn của hai năm đó.

Trả lời: Làm tròn số tiền tiết kiệm của Mai đến hàng chục nghìn của năm 2020 được

960 000đồng, của năm 2022 được 990 000đồng. Vậy số tiền làm tròn của năm 2020

ít hơnsố tiền làm tròn của năm 2022.

9. Tự luận
• 1 điểm

Giá trị chữ số 8 trong các số dưới đây là:

Số

578 345

87 690 214

7 654 908

Giá trị

…………….

…………….

…………….

Xem đáp án

Số

578 345

87 690 214

7 654 908

Giá trị

8 000

80 000 000

8

Giải thích:

Trong số 578 345 chữ số 8 ở vị trí hàng nghìn nên có giá trị là 8 000.

Trong số 87 690 214 chữ số 8 ở vị trí hàng chục triệu nên có giá trị là 80 000 000.

Trong số 7 654 908 chữ số 8 ở vị trí hàng đơn vị nên có giá trị là 8.

10. Tự luận
• 1 điểm

Điền >; <; =

798 098 ...... 786 098

87 540 ...... 87 550

657 453 000 : 1 000 ...... 657 453

9 765 764 ...... 8 987 453

34 560 ...... 3 456 × 10

2 987 ...... 4 768

Xem đáp án

798 098 > 786 098

Giải thích:

So sánh

        - Hàng trăm nghìn: 7 = 7

        - Hàng chục nghìn: 9 > 8

Vậy 798 098 > 786 098

87 540 < 87 550

Giải thích:

So sánh:

   - Hàng chục nghìn: 8 = 8

   - Hàng nghìn: 7 = 7

   - Hàng trăm: 5 = 5

   - Hàng chục: 4 < 5

Vậy 87 540 < 87 550

657 453 000 : 1 000 = 657 453     

Giải thích:

657 453 000 : 1 000 = 657 453

Vì 657 453 = 657 453

Vậy 657 453 000 : 1 000 = 657 453                     

9 765 764 > 8 987 453

Giải thích:

So sánh:

        - Hàng triệu: 9 > 8

Vậy 9 765 764 > 8 987 453

 

2 987 <4 768

Giải thích:

So sánh:

     - Hàng nghìn: 2 < 4

Vậy 9 765 764 > 8 987 453

 

 

 

34 560 = 3 456 × 10

Giải thích:

3 456 × 10 = 34 560

Vì: 34 560 = 34 560

Vậy 34 560 = 3 456 × 10

11. Tự luận
• 1 điểm

Rô-bốt lập số 567 938 bằng các tấm thẻ như hình dưới dây.

 

Rô-bốt lập số 567 938 bằng các tấm thẻ như hình dưới dây. Em hãy đổi chỗ hai tấm thẻ để nhận được một số chẵn lớn nhất. (ảnh 1)

Em hãy đổi chỗ hai tấm thẻ để nhận được một số chẵn lớn nhất.

Xem đáp án

Trả lời: 967 538.

Giải thích:

Số chẵn là số có chữ số hàng đơn vị là 0, 2, 4, 6, hoặc 8.

Để số lớn nhất, chúng ta cần đưa các chữ số lớn nhất có thể lên các hàng cao nhất trong số.

Xét số 567 938 có chữ số hàng đơn vị là 8, nên đây là một số chẵn.

Để tạo ra số lớn nhất, ta cần đưa chữ số lớn nhất là 9 lên vị trí cao nhất có thể, tức là vị trí hàng trăm nghìn (thay cho chữ số 5).

Sau khi đổi chỗ 5 và 9, ta nhận được số mới là 967 538.

Vậy số chẵn lớn nhất có thể tạo ra bằng cách đổi chỗ hai tấm thẻ là 967 538.