
15 câu hỏi
True
False
Đáp án: B
Giải thích: Dựa vào câu: “My friend, Ali sent me a postcard this morning.”.
Dịch: Bạn của tôi, Ali gửi cho tôi 1 tấm thiệp vào sáng nay
True
False
Đáp án: A
Giải thích: Dựa vào câu: “In the postcard, she said she was in Paris on her vacation.”.
Dịch: Trong thiệp bạn ấy nói đang ở Paris nghỉ dưỡng
True
False
Đáp án: B
Giải thích: Dựa vào câu: “She was coming on a tour. She went there with her family.”.
Dịch: Cô ấy đi theo tua. Cô ấy đi với gia đình
True
False
Đáp án: A
Giải thích: Dựa vào câu: “The accommodation and tour guide were included in the ticket price.”.
Dịch: Chỗ ở và hướng dẫn viên đã được bao gồm trong giá vé.
True
False
Đáp án: B
Giải thích: Dựa vào câu: “She was quite satisfied with the service of the hotel.”.
Dịch: Cô ấy khá hài lòng với dịch vụ của khách sạn.
to
with
for
at
Đáp án: A
Giải thích: cụm từ “go to sw”: đi đến đâu
Dịch: Khi tôi đi biển lần đầu, có một điều tuyệt diệu đã xảy ra.
drank
drinks
will drink
was drinking
Đáp án: D
Giải thích: câu chia thời quá khứ tiếp diễn vì vế trước cũng chia thời này (My brother was building a castle). Các hành động đang cùng xảy ra tại thời điểm đó.
Dịch: Em trai tôi đang xây lâu đài cát còn bố thì đang nhâm nhi chút rượu.
see
saw
was seen
is seeing
Đáp án: B
Giải thích: câu tường thuật thời quá khứ đơn
Dịch: Đột nhiên tôi thấy 1 cậu con trai trên bãi biển
like
as
same
similar
Đáp án: A
Giải thích: like + N: giống như
Dịch: Mắt cậu ấy xanh như nước biển
because
so
or
and
Đáp án: D
Giải thích: and nối 2 vế câu tương đồng về nghĩa
Dịch: Cậu ấy cao và gầy
him
his
he
himself
Đáp án: B
Giải thích: tính từ sở hữu his + N
Dịch: Tôi hỏi tên cậu ấy.
is
as
that
to
Đáp án: C
Giải thích: cụm từ tell sb that + mệnh đề
Dịch: Cậu ấy nói với tôi rằng tên cậu ấy là John.
with
for
of
on
Đáp án: A
Giải thích: cụm từ stay with sb: ở cùng với ai
Dịch: Cậu ấy ở lại cùng với tôi cả tối.
many
a lot of
a number of
plenty
Đáp án: B
Giải thích: a lot of + danh từ không đếm được: nhiều…
Dịch: chúng tôi chơi với nhau rất vui.
In
For
To
At
Đáp án: D
Giải thích: cụm từ “at the end of”: ở cuối
Dịch: Cuối kì nghỉ, tôi rời Hawaii và nói lời tạm biệt với John.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















