I. Vocabulary and Grammar
Đề thi
I. Vocabulary and Grammar
A
Admin
Tiếng AnhLớp 8113 lượt thi
15 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

My elder brother _____________ me when I am studying

is always interrupting

always interrupt

was always interrupted

will always interrupt

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: thời hiện tại tiếp diễn với always diễn tả sự phàn nàn

Dịch: Anh trai tôi cứ làm phiền lúc tôi học.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Our seats were _____ far from the stage that we couldn't see the actors and actresses clearly.

very

too

enough

so

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: cấu trúc S be so adj that mệnh đề: quá... đến nỗi mà..

Dịch: Chỗ ngồi của chúng tôi quá xa khán đài đến nỗi mà chúng tôi không thể nhìn rõ các diễn viên nam nữ.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Breakfasts are __________ in the hotel service.

included

bothered

carved

visited

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: be included: được bao gồm

Dịch: Các bữa sáng đã được bao gồm trong dịch vụ khách sạn

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Yesterday afternoon while my mother _______ for the taxi, the shower _______.

waited-stopped

was waiting-was stopping

waited-was stopping

was waiting-stopped

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: tường thuật lại sự việc quá khứ, khi hành động người mẹ chờ taxi đang diễn ra thì mưa lớn ngừng.

Dịch: Chiều qua khi mẹ tớ đang đợi xe taxi thì cơn mưa lớn ngừng lại.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Are you planning to go _______ Paul's job at the resort when he leaves?

after

ahead

on

up

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: go on: tiếp tục

Dịch: Ai sẽ kế nhiệm vị trí ngài Paul ở rì sọt khi ông ấy rời đi.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Would you mind ___________ in the front of the Taxi, Mark?

sit

to sit

sitting

siting

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: cấu trúc would you mind Ving: Phiền bạn ....

Dịch: Mark ơi, phiền bạn ngồi lên ghế đầu được không?

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

The lights went _______ in several villages because of the storm.

by

out

up

off

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: go off: tắt, mất

Dịch: Mất điện xảy ở ở một vài ngôi làng do cơn bão

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Have you ever _______ a vacation abroad?

have

has

had

having

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: câu chia thời hiện tại hoàn thành với trạng từ ever

Dịch: Bạn đã từng có kì nghỉ ở nước ngoài chưa?

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

We’re sorry that we weren't _______ to telephone you and your friends yesterday afternoon.

able

unable

enabled

disabled

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: be able to V: có thể làm gì

Dịch: Chúng tôi rất tiếc chúng tôi không thể gọi cho cậu cà các bạn chiều hôm qua.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

We are not surprised that the people in the village are hospitable _______ friendly.

but

and

or

so

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: and nối 2 tính từ có cùng chức năng

Dịch: Chúng tôi không ngạc nhiên là người dân ở đây rất hiếu khách.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

What ____________ at seven p.m. yesterday?

are you doing

do you do

were you doing

have you done

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: câu chia thời quá khứ tiếp diễn vì có mốc thời gian cụ thể của quá khứ

Dịch: Bạn đang làm gì vào 7h tối qua thế?

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Students usually have a____each year.

3-months vacation

3-month vacations

3- month vacation

3- months vacations

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: với danh từ ghép hai từ được nối với nhau bởi dấu gạch ngang thì danh từ theo sau không có “-s”.

Dịch: Học sinh thường được nghỉ 3 tháng mỗi năm.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Nga is____a play for the school anniversary celebration.

making

doing

rehearsing

practicing

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: reherse a play: tập duyệt lại vở kịch

Dịch: Nga đang tập duyệt lại vỏ kịch cho lễ kỉ niệm thành lập trường.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

____________ beautiful girl!

what a

what

how

which

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: câu cảm thán có công thức What (a/an) adj N!: thật là...

Dịch: Thật là một cô gái xinh đẹp.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

If he worked more slowly, he _____ (not make) so many mistakes.

doesn’t

won’t

wouldn’t

hadn’t

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: câu điều kiện loại 2

Dịch: Nếu anh ta làm việc chậm hơn, anh ta đã không mắc nhiều lỗi như vậy.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả