
15 câu hỏi
True
False
Đáp án: A
Giải thích: Dựa vào câu: “Computers play an important play in our day to day lives, like we are very much dependent them for doing many things including giving users the ability to quickly and easily store and process data.”.
Dịch: Máy tính đóng vai trò quan trọng trọng cuộc sống hàng ngày, giống như việc chúng ta rất phụ thuộc vào chúng để làm nhiều thứ, bao gồm cho người dùng có thể nhanh chóng và dễ dàng lưu trữ và xử lý dữ liệu.
True
False
Đáp án: B
Giải thích: Dựa vào câu: “Computers are used in many sectors like Education, Health and Medicine, Financial Institutions, Transport System, E-Commerce, Defence etc.”.
Dịch: Những máy tính được sử dụng ở nhiều lĩnh vực như giáo dục, sức khoẻ và y học, các bộ tài chính, hệ thống giao thông, thương mại điện tử và quốc phòng, vân vân.
True
False
Đáp án: A
Giải thích: Dựa vào câu: “Computers are multitasking and accurate enough to be used almost anywhere and everywhere including banks.”.
Dịch: Máy tính đủ khả năng làm nhiều công việc 1 lúc và đủ chính xác để dùng hầu khắp mọi nơi bao gồm cả ngân hàng.
True
False
Đáp án: A
Giải thích: Dựa vào câu: “Computer provide security from destructive forces and from unwanted action from unauthorized users like cyber attack or access attack.”.
Dịch: Máy tính cung cấp nền an ninh khỏi các nguồn gây rối và từ những động thái không mong muốn từ những người dùng ẩn danh như tấn công không gian mạng hay truy cập bất hợp pháp.
True
False
Đáp án: B
Giải thích: Dựa vào câu: “One of the main advantages of computer is its incredible speed, which helps human to complete their task in few seconds.”.
Dịch: Một trong những lợi ích của máy tính là tốc độ đáng kinh ngạc, cái mà giúp con người hoàn thành công việc trong vòng vài giây.
many
much
lot of
a great deal of
Đáp án: A
Giải thích: many + danh từ đếm được số nhiều
Dịch: Máy tính được sử dụng rộng rãi ngày nay và có rất nhiều lợi ích.
in
with
of
for
Đáp án: C
Giải thích: cụm từ “aspect of life”: lĩnh vực đời sống
Dịch: Đầu tiên, chúng được dùng trong nhiều lĩnh vực đời sống.
surf
to surf
surfs
surfing
Đáp án: B
Giải thích: cấu trúc be able to V: có khả năng làm gì
Dịch: Máy tính cũng là công cụ mà nhờ nó chúng ta có thể lướt mạng, xem phim hoạt ảnh và những chương trình giải trí khác
makes
is making
have made
made
Đáp án: C
Giải thích: câu chia thời hiện tại hoàn thành với chủ ngữ “computers” số nhiều
Dịch: Máy tính, cũng như những tiến bố trong công nghệ thông tin, đã làm cuộc sống chúng ta hiện đại, thoải mái và văn minh.
when
what
where
who
Đáp án: A
Giải thích: when là từ nối mang nghia khi mà, các từ khác là từ để hỏi
Dịch: Khoảng cách không còn là vấn đề đáng quan tâm khi chúng ta có thế gửi mail trong vài giây, hay gọi những cuộc gọi qua mạng giá rẻ.
in the 1920s
in the 1930s
in the 1940s
in the 1950s
Đáp án: B
Giải thích: Dựa vào câu: “The first electronic computer was built in the 1930s”.
Dịch: Chiếc máy tính đầu tiên được dựng lên vào những năm 30 của thế kỉ 20
break enemy’s code
call other soldiers
do calculations
study geography
Đáp án: A
Giải thích: Dựa vào câu: “In World War II, computers were developed in order to wage counter espionage and break codes used by the enemy.”.
Dịch: Trong thế chiến thứ 2, các máy tính được phát triển để trả lương gián điệp 2 mang, và giải mật mã sử dụng bởi kẻ địch.
to teach at academic school
to sell to other countries
to spread knowledge
to include the military industrial complex
Đáp án: D
Giải thích: Dựa vào câu: “In the post-war years the scope of computers was expanded to include the military industrial complex and academia.”.
Dịch: Trong những năm sau chiến tranh, hệ thống máy tính được mở rộng để chứa cả nhà máy liên hợp công nghiệp và học viện của quân đội.
INTRANET
CONPANET
INTERNET
ARPPANET
Đáp án: D
Giải thích: Dựa vào câu: “In the 1960’s an early version of the Internet, ARPPANET was used in computers were starting to change our lifestyle,”.
Dịch: Vào những năm 60 của thế kỉ 20, một phiên bản sơ khai của mạng internet với tên gọi ARPPANET được dùng trong máy tính đã bước đầu thay đổi các chúng ta sống.
by the late 1980s
by the late 1970s
by the late 1990s
by the late 1960s
Đáp án: A
Giải thích: Dựa vào câu: “…by the late 1980s, networks were expanding to embrace sections of the general public.”.
Dịch: …trước cuối những năm 80 của thế kỉ 20, các mạng lưới được mở rộng để phục vụ một số bộ phận công chúng
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















