III. Vocabulary and Grammar
Đề thi

III. Vocabulary and Grammar

A
Admin
Tiếng AnhLớp 861 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

The new invention may receive a lot of __________ from the public.

concerns

patents

roles

sciences

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: receive concerns: nhận được sự quan tâm

Dịch: Phát minh mới có thể nhận được nhiều sự quan tâm từ phía công chúng.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

If the sun shines, we ___________ to the town.

would walk

will walk

walks

are walking

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: câu điều kiện loại 1

Nếu mặt trời tỏa nắng, chúng ta sẽ đi bộ xuống thị trấn.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

I'd rather_____ in the field than_____ at home.

to work/ to stay

work/ stay

working/ staying

worked/ stayed

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: cấu trúc would rather V than V: thích làm gì hơn

Dịch: Tôi thích làm ở cánh đồng hơn ở nhà.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

My mother told me she _______ very tired since she came back from a visit to our grandparents.

was

had been

is

has been

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: HTHT since QKD, câu gián tiếp.

Dịch: Mẹ tôi kể với tôi rằng bà đã rất mệt kể từ khi trở về từ nhà ông bà.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

He'll be remembered both as a brilliant Physician and as a true _______.

Math

Mathematics

Mathematician

Maths

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: sau tính từ là danh từ, Mathematician: nhà toán học.

Dịch: Anh ấy sẽ được nhớ đến, cả với tư cách là nhà vật lý tài năng, cả với tư cách là một nhà toán học đích thực.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

She seems to have spent all her life studying in _______ establishments.

education

educate

educated

educational

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: đây là cụm danh từ ghép, education establishment: là sự thành lập nền giáo dục.

Dịch: Cô ấy dường như dành cả cuộc đời để nghiêm cứu sự thành lập ngành giáo dục.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Space travel is one of the marvels wonders of modern _______.

science

scientific

scientifically

scientist

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: sau tính từ ta cần một danh từ, modern science: khoa học hiện đại.

Dịch: Sự di chuyển vào vũ trụ là một trong những kì tích tuyệt vời của khoa học hiện đại.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Digital cameras is a wonderful ___________.

invent

invention

invented

inventing

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: invention: phát minh

Dịch: Máy ảnh kĩ thuẩ số là 1 phát minh tuyệt vời

9. Trắc nghiệm
1 điểm

My computer makes a _______ low buzzing noise.

continue

continued

continuing

continuous

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: continuous: liên miên không ngừng.

Dịch: Máy tính của tôi cứ kêu ù ù liên miên không ngừng.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

After he had spoken, a _______ silence fell on the room.

die

death

deathly

deathless

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: collocation, cụm từ deadly silence: sự im lặng chết người

Dịch: Sau khi anh ta phát biểu, một bầu không khí im lặng đến chết người bao trùm căn phòng.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

What is a washing machine used _________?

to

in

with

for

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: be used for Ving: được dùng để làm gì

Dịch: Cái máy giặt được dùng để làm gì?

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Put plants __________ a window so that they will get enough light.

near to

near of

next to

nearly

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: next to: gần cạnh

Dịch: Đặt cây cối cạnh cửa sổ để chúng nhận được đủ ánh sáng.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

I use a laptop __________ to music and watch videos.

listen

to listen

listening

listened

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: to V chỉ mục đích

Dịch: Tôi dùng laptop để nghe nhạc và xem phim.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Science is used in all corners of the world for the __________ of human.

quality

discovery

benefit

engine

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: cụm từ: “for the benefit of”: vì lợi ích của

Dịch: Khoa học được sử dụng trong mọi ngóc ngách của thế giới vì lợi ích của con người.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

He suggested _______ to France this summer time.

travel

to travel

travelling

traveled

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: cấu trúc suggest Ving: đề nghị cùng nhau làm gì

Dịch: Anh ấy đề nghị chúng tôi cùng đến Pháp hè năm nay.