III. Vocabulary and Grammar
Đề thi
III. Vocabulary and Grammar
A
Admin
Tiếng AnhLớp 8109 lượt thi
15 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

The new invention may receive a lot of __________ from the public.

concerns

patents

roles

sciences

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: receive concerns: nhận được sự quan tâm

Dịch: Phát minh mới có thể nhận được nhiều sự quan tâm từ phía công chúng.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

If the sun shines, we ___________ to the town.

would walk

will walk

walks

are walking

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: câu điều kiện loại 1

Nếu mặt trời tỏa nắng, chúng ta sẽ đi bộ xuống thị trấn.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

I'd rather_____ in the field than_____ at home.

to work/ to stay

work/ stay

working/ staying

worked/ stayed

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: cấu trúc would rather V than V: thích làm gì hơn

Dịch: Tôi thích làm ở cánh đồng hơn ở nhà.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

My mother told me she _______ very tired since she came back from a visit to our grandparents.

was

had been

is

has been

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: HTHT since QKD, câu gián tiếp.

Dịch: Mẹ tôi kể với tôi rằng bà đã rất mệt kể từ khi trở về từ nhà ông bà.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

He'll be remembered both as a brilliant Physician and as a true _______.

Math

Mathematics

Mathematician

Maths

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: sau tính từ là danh từ, Mathematician: nhà toán học.

Dịch: Anh ấy sẽ được nhớ đến, cả với tư cách là nhà vật lý tài năng, cả với tư cách là một nhà toán học đích thực.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

She seems to have spent all her life studying in _______ establishments.

education

educate

educated

educational

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: đây là cụm danh từ ghép, education establishment: là sự thành lập nền giáo dục.

Dịch: Cô ấy dường như dành cả cuộc đời để nghiêm cứu sự thành lập ngành giáo dục.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Space travel is one of the marvels wonders of modern _______.

science

scientific

scientifically

scientist

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: sau tính từ ta cần một danh từ, modern science: khoa học hiện đại.

Dịch: Sự di chuyển vào vũ trụ là một trong những kì tích tuyệt vời của khoa học hiện đại.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Digital cameras is a wonderful ___________.

invent

invention

invented

inventing

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: invention: phát minh

Dịch: Máy ảnh kĩ thuẩ số là 1 phát minh tuyệt vời

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

My computer makes a _______ low buzzing noise.

continue

continued

continuing

continuous

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: continuous: liên miên không ngừng.

Dịch: Máy tính của tôi cứ kêu ù ù liên miên không ngừng.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

After he had spoken, a _______ silence fell on the room.

die

death

deathly

deathless

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: collocation, cụm từ deadly silence: sự im lặng chết người

Dịch: Sau khi anh ta phát biểu, một bầu không khí im lặng đến chết người bao trùm căn phòng.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

What is a washing machine used _________?

to

in

with

for

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: be used for Ving: được dùng để làm gì

Dịch: Cái máy giặt được dùng để làm gì?

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Put plants __________ a window so that they will get enough light.

near to

near of

next to

nearly

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: next to: gần cạnh

Dịch: Đặt cây cối cạnh cửa sổ để chúng nhận được đủ ánh sáng.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

I use a laptop __________ to music and watch videos.

listen

to listen

listening

listened

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: to V chỉ mục đích

Dịch: Tôi dùng laptop để nghe nhạc và xem phim.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Science is used in all corners of the world for the __________ of human.

quality

discovery

benefit

engine

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: cụm từ: “for the benefit of”: vì lợi ích của

Dịch: Khoa học được sử dụng trong mọi ngóc ngách của thế giới vì lợi ích của con người.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

He suggested _______ to France this summer time.

travel

to travel

travelling

traveled

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: cấu trúc suggest Ving: đề nghị cùng nhau làm gì

Dịch: Anh ấy đề nghị chúng tôi cùng đến Pháp hè năm nay.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả