
15 câu hỏi
True
False
Đáp án: A
Giải thích: Dựa vào câu: “Let me introduce you to Steven. He is a newcomer.”.
Dịch: Để tôi giới thiệu bạn với Steven. Anh ấy mới đến sống ở khu này.
True
False
Đáp án: B
Giải thích: Dựa vào câu: “Over there is a supermarket and a restaurant to the left of the building”.
Dịch: Ở đằng kia có một siêu thị và một nhà hàng ở bên trái toà nhà.
True
False
Đáp án: B
Giải thích: Dựa vào câu: “There is a post office opposite the restaurant”.
Dịch: Có một bưu điện đối diện nhà hàng.
True
False
Đáp án: A
Giải thích: Dựa vào câu: “The supermarket sells a lot of things.”.
Dịch: Siêu thị bán rất nhiều thứ.
True
False
Đáp án: B
Giải thích: Dựa vào câu: “There is a hospital only 3 kilometers from here”.
Dịch: Có một bệnh viện chỉ 3 km từ chỗ này.
for
in
of
with
Đáp án: C
Giải thích: cụm từ “a part of st” một phần của cái gì
Dịch: Đó là một phần của 1 căn nhà cũ
has
comes
gives
lets
Đáp án: A
Giải thích: have st: có cái gì
Dịch: Cậu ấy có một căn phòng và một nhà bếp, và chia sẻ nhà tắm với 3 người khác.
a
an
the
x
Đáp án: B
Giải thích: an + danh từ bắt đầu bằng nguyên âm (a, e, i, o, u)
Dịch: Có một chiếc ghế bành cạnh giường.
and
so
but
however
Đáp án: A
Giải thích: and nối 2 về câu tương đồng về nghĩa
Dịch: Phía bên trên bàn học có một giá sách, phía bên trên giường ngủ có một chiếc đồng hồ.
next
between
to
near
Đáp án: D
Giải thích: near: gần với
Các từ khác cần đi theo cụm: next to, between…and…
Dịch: Chậu rửa gần với nồi cơm điện
dancing tango
playing football
watching television
doing homework
Đáp án: C
Giải thích: Dựa vào câu: “…my favorite activity is watching television.”.
Dịch: Hoạt động ưa thích của tớ là xem ti vi.
news
cartoon
craft
sports
Đáp án: B
Giải thích: Dựa vào câu: “I often watch cartoon on Disney channel.”.
Dịch: Tớ thường xem hoạt hình trên kênh Disney.
His brother
His father
His mother
Both A&B
Đáp án: D
Giải thích: Dựa vào câu: “My daddy and brother love watching football matches on the sport channel.”.
Dịch: Bố và anh tớ thích xem các trận đấu bóng đá trên kênh thể thao.
one
two
three
four
Đáp án: B
Giải thích: Dựa vào câu: “I usually spend about 2 hours a day watching TV.”.
Dịch: Tớ thường dành khoảng 2 giờ 1 ngày xem TV.
Yes, it will
Yes, it is
No, it won’t
No, it isn’t
Đáp án: A
Giải thích: Dựa vào câu: “Today, the weatherman announces that it will rain tomorrow.”.
Dịch: Hôm nay, cô dự báo thời tiết nói mai sẽ mưa đấy.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















