
15 câu hỏi
with
for
since
in
Đáp án: B
Giải thích: trong câu có thời hiện tại hoàn thành, for + khoảng thời gian.
Dịch: Tôi đã biết cô ấy đc 2 năm.
that
what
why
when
Đáp án: C
Giải thích: cấu trúc the reason why + mệnh đề: lý do vì sao
Dịch: không có lý do tại sao họ không nên thành công.
very
too
enough
so
Đáp án: D
Giải thích: cấu trúc S be so adj that mệnh đề: quá... đến nỗi mà..
Dịch: Chỗ ngồi của chúng tôi quá xa khán đài đến nỗi mà chúng tôi không thể nhìn rõ các diễn viên nam nữ.
in
on
at
for
Đáp án: A
Giải thích: in my neighborhood: ở khu tôi sống
Dịch: Có một chợ cá tươi sống ở khu tôi sinh sống.
of
for
about
with
Đáp án: C
Giải thích: cấu trúc concern about: lo lắng về
Dịch: Người dân khu tôi đang lo lắng về an toàn nước sinh hoạt.
to play
play
are playing
plays
Đáp án: C
Giải thích: với câu có mệnh lệnh thức như “look!” động từ chia ở thời hiện tại hoàn thành
Dịch: Nhìn kìa, họ đang chơi bóng chày
As know as far
pAs far as I knowlay
It is known as far
Known as far as it is
Đáp án: B
Giải thích: cụm từ as far as I know: theo như tôi biết
Dịch: Theo như tôi biết, cá heo không có khứu giác.
As long as
Provided
Supposing
Even if
Đáp án: D
Giải thích: dựa vào từ “still” ở vế sau, ta rút ra được là dù có đi taxi, người bạn đó vẫn sẽ muộn, nên dùng even if: thậm chí nếu...
Dịch: Thậm chí nếu cậu bắt taxi, cậu vẫn sẽ lỡ tàu.
bought-was
bought-had been
had bought-was
had bought-had been
Đáp án: B
Giải thích: hành động xe hỏng xảy ra trước hành động mua xe, nên ta chia to be stolen ở thời quá khứ hoàn thành và to buy ở thời quá khứ đơn.
Dịch: Sáng hôm qua mẹ mua cho tôi chiếc xe đạp mới vì chiếc cũ đã bị đánh cắp.
tall as
more tall
tallest
tall so
Đáp án: A
Giải thích: cấu trúc so sánh bằng as…as….
Dịch: Chị gái tớ cao bằng chị cậu.
modern
modernity
modernize
modernization
Đáp án: A
Giải thích: sau tobe là tính từ
Dịch: quan điểm của ông tôi rất hiện đại, xét theo tuổi của ông.
to believe
believed
believe
believing
Đáp án: C
Giải thích: cấu trúc make sb do st: khiến cho ai làm gì
Dịch: Anh ấy khiến tôi tin rằng anh ta đã rời huyện.
but
because of
because
despite
Đáp án: A
Giải thích: but nối 2 vế tương phản
Dịch: Tom có 1 chiếc xe đạp, nhưng anh ấy luôn đi bộ đi học.
in order that / couldn’t
so that / can’t
so that / could
so/ can
Đáp án: A
Giải thích: mệnh đề trạng ngữ chỉ mục đích.
Dịch: Anh ấy đang chơi rất nhẹ nhàng để không làm phiền ai.
Did you see
Do you see
Have you seen
Are you seeing
Đáp án: C
Giải thích:
Lately (adv): gần đây
( dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành)
Cấu trúc: Have/Has+ S+ P2?
Dịch: Gần đây cậu có gặp Robert không?
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















