II. Vocabulary and Grammar
Đề thi
II. Vocabulary and Grammar
A
Admin
Tiếng AnhLớp 8131 lượt thi
15 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

I have known her _________ two years.

with

for

since

in

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: trong câu có thời hiện tại hoàn thành, for + khoảng thời gian.

Dịch: Tôi đã biết cô ấy đc 2 năm.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

There is no reason _______ they shouldn't be successful

that

what

why

when

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: cấu trúc the reason why + mệnh đề: lý do vì sao

Dịch: không có lý do tại sao họ không nên thành công.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Our seats were __________ far from the stage that we couldn't see the actors and actresses clearly.

very

too

enough

so

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: cấu trúc S be so adj that mệnh đề: quá... đến nỗi mà..

Dịch: Chỗ ngồi của chúng tôi quá xa khán đài đến nỗi mà chúng tôi không thể nhìn rõ các diễn viên nam nữ.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

There is a wet market __________ my neighborhood.

in

on

at

for

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: in my neighborhood: ở khu tôi sống

Dịch: Có một chợ cá tươi sống ở khu tôi sinh sống.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Residents in my area are concerning _________ water safety.

of

for

about

with

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: cấu trúc concern about: lo lắng về

Dịch: Người dân khu tôi đang lo lắng về an toàn nước sinh hoạt.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Look! They_________baseball.

to play

play

are playing

plays

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: với câu có mệnh lệnh thức như “look!” động từ chia ở thời hiện tại hoàn thành

Dịch: Nhìn kìa, họ đang chơi bóng chày

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

________, dolphins have no sense of smell.

As know as far

pAs far as I knowlay

It is known as far

Known as far as it is

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: cụm từ as far as I know: theo như tôi biết

Dịch: Theo như tôi biết, cá heo không có khứu giác.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

 _______ you take a taxi, you'll still miss your train.

As long as

Provided

Supposing

Even if

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: dựa vào từ “still” ở vế sau, ta rút ra được là dù có đi taxi, người bạn đó vẫn sẽ muộn, nên dùng even if: thậm chí nếu...

Dịch: Thậm chí nếu cậu bắt taxi, cậu vẫn sẽ lỡ tàu.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

 Yesterday morning my mother _______ me a new bicycle as my old one _______ stolen.

bought-was

bought-had been

had bought-was

had bought-had been

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: hành động xe hỏng xảy ra trước hành động mua xe, nên ta chia to be stolen ở thời quá khứ hoàn thành và to buy ở thời quá khứ đơn.

Dịch: Sáng hôm qua mẹ mua cho tôi chiếc xe đạp mới vì chiếc cũ đã bị đánh cắp.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

My sister is as ___________ yours.

tall as

more tall

tallest

tall so

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: cấu trúc so sánh bằng as…as….

Dịch: Chị gái tớ cao bằng chị cậu.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

My grandpa's attitudes are very _______, considering his age.

modern

modernity

modernize

modernization

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: sau tobe là tính từ

Dịch: quan điểm của ông tôi rất hiện đại, xét theo tuổi của ông.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

He made me _____________they had left the district.

to believe

believed

believe

believing

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: cấu trúc make sb do st: khiến cho ai làm gì

Dịch: Anh ấy khiến tôi tin rằng anh ta đã rời huyện.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Tom has a bike, ________________he always walks to school.

but

because of

because

despite

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: but nối 2 vế tương phản

Dịch: Tom có 1 chiếc xe đạp, nhưng anh ấy luôn đi bộ đi học.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

He was playing very softly_____________ he _____________ disturb anyone.

in order that / couldn’t

so that / can’t

so that / could

so/ can

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: mệnh đề trạng ngữ chỉ mục đích.

Dịch: Anh ấy đang chơi rất nhẹ nhàng để không làm phiền ai.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

____________ Robert lately?

Did you see

Do you see

Have you seen

Are you seeing

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Lately (adv): gần đây

( dấu hiệu nhận biết của thì hiện  tại hoàn thành)

Cấu trúc: Have/Has+ S+ P2?

Dịch: Gần đây cậu có gặp Robert không?

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả