II. Vocabulary and Grammar
Đề thi

II. Vocabulary and Grammar

A
Admin
Tiếng AnhLớp 874 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

I have known her _________ two years.

with

for

since

in

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: trong câu có thời hiện tại hoàn thành, for + khoảng thời gian.

Dịch: Tôi đã biết cô ấy đc 2 năm.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

There is no reason _______ they shouldn't be successful

that

what

why

when

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: cấu trúc the reason why + mệnh đề: lý do vì sao

Dịch: không có lý do tại sao họ không nên thành công.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Our seats were __________ far from the stage that we couldn't see the actors and actresses clearly.

very

too

enough

so

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: cấu trúc S be so adj that mệnh đề: quá... đến nỗi mà..

Dịch: Chỗ ngồi của chúng tôi quá xa khán đài đến nỗi mà chúng tôi không thể nhìn rõ các diễn viên nam nữ.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

There is a wet market __________ my neighborhood.

in

on

at

for

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: in my neighborhood: ở khu tôi sống

Dịch: Có một chợ cá tươi sống ở khu tôi sinh sống.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Residents in my area are concerning _________ water safety.

of

for

about

with

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: cấu trúc concern about: lo lắng về

Dịch: Người dân khu tôi đang lo lắng về an toàn nước sinh hoạt.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Look! They_________baseball.

to play

play

are playing

plays

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: với câu có mệnh lệnh thức như “look!” động từ chia ở thời hiện tại hoàn thành

Dịch: Nhìn kìa, họ đang chơi bóng chày

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

________, dolphins have no sense of smell.

As know as far

pAs far as I knowlay

It is known as far

Known as far as it is

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: cụm từ as far as I know: theo như tôi biết

Dịch: Theo như tôi biết, cá heo không có khứu giác.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

 _______ you take a taxi, you'll still miss your train.

As long as

Provided

Supposing

Even if

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: dựa vào từ “still” ở vế sau, ta rút ra được là dù có đi taxi, người bạn đó vẫn sẽ muộn, nên dùng even if: thậm chí nếu...

Dịch: Thậm chí nếu cậu bắt taxi, cậu vẫn sẽ lỡ tàu.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

 Yesterday morning my mother _______ me a new bicycle as my old one _______ stolen.

bought-was

bought-had been

had bought-was

had bought-had been

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: hành động xe hỏng xảy ra trước hành động mua xe, nên ta chia to be stolen ở thời quá khứ hoàn thành và to buy ở thời quá khứ đơn.

Dịch: Sáng hôm qua mẹ mua cho tôi chiếc xe đạp mới vì chiếc cũ đã bị đánh cắp.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

My sister is as ___________ yours.

tall as

more tall

tallest

tall so

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: cấu trúc so sánh bằng as…as….

Dịch: Chị gái tớ cao bằng chị cậu.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

My grandpa's attitudes are very _______, considering his age.

modern

modernity

modernize

modernization

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: sau tobe là tính từ

Dịch: quan điểm của ông tôi rất hiện đại, xét theo tuổi của ông.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

He made me _____________they had left the district.

to believe

believed

believe

believing

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: cấu trúc make sb do st: khiến cho ai làm gì

Dịch: Anh ấy khiến tôi tin rằng anh ta đã rời huyện.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Tom has a bike, ________________he always walks to school.

but

because of

because

despite

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: but nối 2 vế tương phản

Dịch: Tom có 1 chiếc xe đạp, nhưng anh ấy luôn đi bộ đi học.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

He was playing very softly_____________ he _____________ disturb anyone.

in order that / couldn’t

so that / can’t

so that / could

so/ can

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: mệnh đề trạng ngữ chỉ mục đích.

Dịch: Anh ấy đang chơi rất nhẹ nhàng để không làm phiền ai.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

____________ Robert lately?

Did you see

Do you see

Have you seen

Are you seeing

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Lately (adv): gần đây

( dấu hiệu nhận biết của thì hiện  tại hoàn thành)

Cấu trúc: Have/Has+ S+ P2?

Dịch: Gần đây cậu có gặp Robert không?