Giải SGK Toán 8 CTST Bài 7. Nhân, chia phân thức có đáp án
Đề thi
Giải SGK Toán 8 CTST Bài 7. Nhân, chia phân thức có đáp án
A
Admin
ToánLớp 851 lượt thi
28 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Ô tô A tiêu tốn a lít xăng để đi hết quãng đường x (km). Ô tô B tiêu tốn b lít xăng để đi hết quãng đường y (km). Để đi được 100 km,

a) Mỗi ô tô tiêu tốn bao nhiêu lít xăng?

Ô tô A tiêu tốn a lít xăng để đi hết quãng đường x (km). Ô tô B tiêu tốn b lít xăng để đi hết quãng đường y (km). Để đi được 100 km,   (ảnh 1)
Xem đáp án

Để đi được 1 km thì ô tô A tiêu tốn lượng xăng là: ax (lít).

Để đi được 1 km thì ô tô B tiêu tốn lượng xăng là: by (lít).

a) Để đi được 100 km thì ô tô A tiêu tốn lượng xăng là: 100.ax (lít).

Để đi được 100 km thì ô tô B tiêu tốn lượng xăng là:100. by (lít).

2.Tự luận
• 1 điểm

b) Ô tô A tiêu tốn lượng xăng gấp bao nhiêu lần ô tô B?

Xem đáp án

b) Để đi được 100 km, ô tô A tiêu tốn lượng xăng gấp số lần ô tô B là:

100.ax:100.by (lần).

3.Tự luận
• 1 điểm

Một tấm bạt lớn hình chữ nhật có chiều dài a (m), chiều rộng b (m) được ghép bởi các tấm bạt bé hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng đều bằng 1k chiều dài, chiều rộng của tấm bạt lớn.

Tính diện tích của mỗi tấm bạt bé theo a, b và k.

Một tấm bạt lớn hình chữ nhật có chiều dài a (m), chiều rộng b (m) được ghép bởi các tấm bạt bé hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng đều (ảnh 1)
Xem đáp án

Chiều dài của tấm bạt bé là: 1k.a (m).

Chiều rộng của tấm bạt bé là: 1k.b (m).

Diện tích của mỗi tấm bạt bé là: 1k.a.1k.b (m2).

4.Tự luận
• 1 điểm

Tính:

a) 3a210b3.15b9a4;

Xem đáp án

a, 3a210b3.15b9a4=3a2.15b10b3.9a4=3a2.3.5b2.5b.b2.3a2.3a2=12a2b2

5.Tự luận
• 1 điểm

Tính:

b) x−3x2.4xx2−9;

Xem đáp án

b, x−3x2.4xx2−9=x−3.4xx.x.x+3x−3=4xx+3

6.Tự luận
• 1 điểm

Tính:

c) a2−6a+9a2+3a.2a+6a−3;

Xem đáp án

c, a2−6a+9a2+3a.2a+6a−3=a−32.2a+3aa+3.a−3=2a−3a

7.Tự luận
• 1 điểm

Tính:

d) x+1x.x+2−x2x2−1.

Xem đáp án

d, x+1x.x+2−x2x2−1

=x+1x.x.x2−1x2−1+2−x2x2−1

=x+1x.x3−x+2−x2x+1x−1

=x+1.x3−x2−x+2x.x+1x−1

=x3−x2−x+2xx−1

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 28 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Máy A xát được x tấn gạo trong a giờ; máy B xát được y tấn gạo trong b giờ.

a) Viết các biểu thức biểu thị số tấn gạo mỗi máy xát được trong 1 giờ (gọi là công suất của máy).

Xem đáp án

a) Biểu thức biểu thị số tấn gạo máy A xát được trong 1 giờ là: xa (tấn).

Biểu thức biểu thị số tấn gạo máy B xát được trong 1 giờ là: yb (tấn).

9.Tự luận
• 1 điểm

b) Công suất của máy A gấp bao nhiêu lần máy B? Viết biểu thức biểu thị số lần này.

Xem đáp án

b) Công suất của máy A gấp số lần công suất của máy B là: xa:yb (lần).

Biểu thức biểu thị số lần đó là xa:yb.

10.Tự luận
• 1 điểm

c) Tính giá trị của biểu thức ở câu b) khi x = 3, a = 5, y = 2, b = 4.

Xem đáp án

c) Khi x = 3, a = 5, y = 2, b = 4 ta có: 35:24=35:12=35.21=65.

11.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

a) x2−9x−2:x−3x;

Xem đáp án

a) x2−9x−2:x−3x=x+3x−3x−2.xx−3

=x+3x−3.xx−2.x−3=xx+3x−2;

12.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

b) xz2.xzy3:x3yz;

Xem đáp án

b, xz2.xzy3:x3yz=xz2.xzy3:x3yz=x2zy3z2.yzx3=1xy2

13.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

c) 2x−2x:1x+4x.x22.
Xem đáp án

c) 2x−2x:1x+4x.x22=2x−2x.x1+2x

=2x−2+2x=2−2x+2x2x.

14.Tự luận
• 1 điểm

Đường sắt và đường bộ từ thành phố A đến thành phố B có độ dài bằng nhau và bằng s (km). Thời gian để đi từ A đến B của tàu hoả là a (giờ), của ô tô khách là b (giờ) (a < b). Tốc độ của tàu hoả gấp bao nhiêu lần tốc độ của ô tô? Tính giá trị này khi s = 350, a = 5, b = 7.

Xem đáp án

Tốc độ của tàu hỏa là: sa (km/h).

Tốc độ của ô tô khách là: sb (km/h).

Tốc độ của tàu hoả gấp số lần tốc độ của ô tô khách là: sa:sb=sa.bs=ba (lần).

Khi s = 350, a = 5, b = 7 ta có: 75=1,4.

Vậy khi s = 350, a = 5, b = 7 thì tốc độ của tàu hoả gấp 1,4 lần tốc độ của ô tô khách.

15.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép nhân phân thức sau:

a) 4y3x2.5x32y3;

Xem đáp án

a, 4y3x2.5x32y3=4y.5x33x2.2y3=2.5x3.y2=10x3y2

16.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép nhân phân thức sau:

b) x2−2x+1x2−1.x2+xx−1;

Xem đáp án

b, x2−2x+1x2−1.x2+xx−1=x−12.xx+1x+1x−1.x−1=x

17.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép nhân phân thức sau:

c) 2x+x2x2−x+1.3x3+33x+6.

Xem đáp án

c, 2x+x2x2−x+1.3x3+33x+6=x2+x.3x3+1x2−x+1.3x+2

=xx3+1x2−x+1=xx+1x2−x+1x2−x+1=xx+1=x2+x

18.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép chia phân thức sau:

a) 5x4y3:−x420y
Xem đáp án

a, 5x4y3:−x420y=5x4y3.−20yx4=−25x3y2

19.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép chia phân thức sau:

b) x2−16x+4:2x−8x;

Xem đáp án

b, x2−16x+4:2x−8x=x+4x−4x+4.x2x−4

20.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép chia phân thức sau:

c) 2x+6x3−8:x+332x−4.

Xem đáp án

c, 2x+6x3−8:x+332x−4=2x+3x−2x2+2x+4.2x−2x+33

=2x+3.2x−2x−2x2+2x+4.x+33=4x2+2x+4x+32

21.Tự luận
• 1 điểm

Tính:

a) 4x2+2x−2.3x+2x−4.4−2x2x2+1;

Xem đáp án

a, 4x2+2x−2.3x+2x−4.4−2x2x2+1

=22x2+1.3x+2.22−xx−2.x−4.2x2+1

=2.3x+2.2.−1x−2x−2.x−4

=23x+2.2.−1x−4=−43x+2x−4

22.Tự luận
• 1 điểm

Tính:

b) x+3x.x+2x2+6x+9:x2−4x2+3x.

Xem đáp án

b, x+3x.x+2x2+6x+9:x2−4x2+3x

=x+3.x+2x.x+32.x2+3xx2−4

=x+2.xx+3x.x+3x+2x−2

=1x−2

23.Tự luận
• 1 điểm

Tính:

a) 1−xx+x2−1:x−1x;

Xem đáp án

a, 1−xx+x2−1:x−1x

=1−xx+xx2−1x:x−1x

=−x−1+xx+1x−1x.xx−1

=x−1−1+xx+1x.xx−1

=x−1−1+x2+x.xx.x−1

= x2 + 1 – 1;

24.Tự luận
• 1 điểm

Tính:

b) 1x2−1x.x2y+xy;

Xem đáp án

b, 1x2−1x.x2y+xy

=1x2.x2y−1x.x2y+xy

=1y−xy+xy

=1y

25.Tự luận
• 1 điểm

Tính:

c) 3x−2x:1x+1x.x23.

Xem đáp án

c, 3x−2x:1x+1x.x23

=3x−2x.x1+x3

=3x−2+x3

=32−2.x.3+x23x

=9−6x+x23x

=x−323x

26.Tự luận
• 1 điểm

Tâm đạp xe từ nhà tới câu lạc bộ câu cá có quãng đường dài 15 km với tốc độ x (km/h). Lượt về thuận chiều gió nên tốc độ nhanh hơn lượt đi 4 km/h.

a) Viết biểu thức T biểu thị tổng thời gian hai lượt đi và về.

Xem đáp án

a) Thời gian lượt đi là: 15x (giờ).

Tốc độ lượt về là: x + 4 (km/h).

Thời gian lượt về là: 15x+4 (giờ).

Biểu thức biểu thị tổng thời gian T hai lượt đi và về là:

T=15x+15x+4=15x+4xx+4+15.xxx+4

=15x+60+15xxx+4=30x+60xx+4 (giờ).

27.Tự luận
• 1 điểm

b) Viết biểu thức t biểu thị hiệu thời gian lượt đi đối với lượt về.

Xem đáp án

b) Biểu thức biểu thị hiệu thời gian t lượt đi đối với lượt về là:

t=15x−15x+4=15x+4xx+4−15.xxx+4

=15x+60−15xxx+4=60xx+4 (giờ).

28.Tự luận
• 1 điểm

c) Tính T và t với x = 10.

Xem đáp án

c) Xét hai phân thức T=30x+60xx+4 và t=60xx+4.

Điều kiện xác định của hai phân thức trên là x(x + 4) ≠ 0.

Khi x = 10 thì x(x + 4) = 140 ≠ 0 nên điều kiện xác định được thỏa mãn.

Do đó ta có:

T=30.10+6010.10+4=300+6010.14=360140=187 (giờ).

t=6010.10+4=6010.14=60140=37 (giờ).

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả