Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 5 Cánh Diều có đáp án - Đề 08
Đề thi
Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 5 Cánh Diều có đáp án - Đề 08
A
Admin
ToánLớp 5111 lượt thi
21 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

Số thập phân 240, 96 được đọc là:

Hai bốn không phẩy chín mươi sáu

Hai trăm bốn mươi phẩy chín mươi sáu

Hai mươi bốn phẩy chín mươi sáu

Hai bốn mươi phẩy chín mươi sáu

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số thập phân 240,96 được đọc là: Hai trăm bốn mươi phẩy chín mươi sáu.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tỉ số phần trăm giữa số phần tô màu xanh so với tổng số phần có trong hình sau là:

blobid53-1732525333.png

blobid54-1732525334.png

62,5%

62%

37%

37,5%

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Quan sát hình ta thấy có 10 ô được tô màu vàng và 6 ô được tô màu xanh. Hình vẽ có tổng 16 ô. Tỉ lệ phần trăm giữa phần tô màu xanh so với tổng số phần trong hình là:

(6 : 16) × 100 = 37,5%

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Giá trị của biểu thức 35,6 : 2,5 – 5,9 là:

8,14

7,94

7,14

8,34

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

   35,6 : 2,5 – 5,9

= 14,24 – 5,9

= 8,34

Vậy giá trị của biểu thức là: 8,34

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong số thập phân 146,398, giá trị của chữ số 9 gấp bao nhiêu lần giá trị của chữ số 3?

0,3

3

30

1,3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Trong số thập phân 146,398 giá trị của chữ số 9 là 0,09; giá trị của chữ số 3 là 0,3. Giá trị của chữ số 9 sẽ gấp số lần giá trị của chữ số 3 là:

0,09 : 0,3 = 0,3

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Quãng đường từ A đến B dài 6 km, quãng đường từ A đến C dài bằng blobid55-1732525405.png quãng đường từ A đến B. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000, quãng đường từ A đến C dài là:

2 cm

20 cm

20 dm

0,2 km

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Quãng đường từ A đến C dài là:

6 × blobid56-1732525421.png = 2 (km)

Đổi 2 km = 2 000 cm

Tỉ lệ bản đồ là 1 : 1 000, nghĩa là 1cm trên bản đồ tương ứng với 1 000 cm ngoài thực tế. Do đó quãng đường từ A đến C trên bản đồ dài là:

2 000 blobid57-1732525421.png = 2 (cm)

Đáp số: 2 cm

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Một mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi bằng 75 m. Chiều dài gấp đôi chiều rộng. Vậy diện tích mảnh đất đó là:

250 m2

700 m2

500 m2

1 250 m2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Theo bài ra ta có:

blobid58-1732525429.pngChiều rộng:                       

 

Chiều dài:                

Tổng số phần bằng nhau là:

2 + 1 = 3 (phần)

Chiều dài mảnh đất hình chữ nhật là:

75 : 3 × 2 = 50 (m)

Chiều rộng mảnh đất hình chữ nhật là:

75 – 50 = 25 (m)

Diện tích mảnh đất đó là:

50 × 25 = 1 250 (m2)

Đáp số: 1 250 m2

7.Tự luận
• 1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN

Đặt tính rồi tính 35,164 + 21,54
Xem đáp án
blobid59-1732525459.png
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 21 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm
Đặt tính rồi tính

64,02 – 55,75

Xem đáp án
blobid60-1732525501.png
9.Tự luận
• 1 điểm
Đặt tính rồi tính 4,56 x 3,2
Xem đáp án
blobid61-1732525506.png
10.Tự luận
• 1 điểm
Đặt tính rồi tính
59,85 : 1,9
Xem đáp án
blobid62-1732525546.png
11.Tự luận
• 1 điểm
Số?
26 245 m2 = ……………… ha
Xem đáp án
26 245 m2 = 2,6245 ha
12.Tự luận
• 1 điểm
Số?
34 600 m2 = …………… km2
Xem đáp án
34 600 m2 = 0,0346 km2
13.Tự luận
• 1 điểm
Số?
7,56 ha = ………………. m2
Xem đáp án
7,56 ha = 75 600 m2
14.Tự luận
• 1 điểm
Số?
0,4967 km2 = ………..…. m2
Xem đáp án
0,4967 km2 = 496 700 m2
15.Tự luận
• 1 điểm
Điền số hoặc tỉ số phần trăm thích hợp vào chỗ trống: 
………… - 3,57% = 26,8%
Xem đáp án
30,37% – 3,57% = 26,8%

Giải thích: 26,8% + 3,57%

                 = 30,37%     

      Vậy số cần tìm là 30,37%        
16.Tự luận
• 1 điểm
Điền số hoặc tỉ số phần trăm thích hợp vào chỗ trống: 
1,5% × …………. = 24%
Xem đáp án
1,5% × 16% = 24%

Giải thích: 24% : 1,5%

                  = 16%

Vậy số cần tìm là: 16%

17.Tự luận
• 1 điểm
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm 
20% của 1 tạ ………. 15,8 kg
Xem đáp án
20% của 1 tạ > 15,8 kg

Giải thích:

1 tạ = 100 kg

20% của 1 tạ = 100 ×

                      = 20 kg

20 kg > 15,8 kg

Vậy 20% của 1 tạ > 15,8 kg

18.Tự luận
• 1 điểm
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
35% của 64 km2 ………… 22 457 m2
Xem đáp án
35% của 64 km2 > 22 457 m2

Giải thích:

1 km2 = 1 000 000 m2

35% của 64 km2 = 64 000 000 ×

                           = 22 400 000 m2   

22 400 000 m2 > 22 457 m2

Vậy 35% của 64 km2 > 22 457 m2

19.Tự luận
• 1 điểm
Tính bằng cách thuận tiện

15,4 × 2,8 + 2,8 × 74,6 + 0,28 × 100

= ……………………………………….

= ……………………………………….

= ……………………………………….

Xem đáp án
15,4 × 2,8 + 2,8 × 74,6 + 2,8 × 10

= 2,8 × (15,4 + 74,6 + 10)

= 2,8 × 100

= 280

20.Tự luận
• 1 điểm
Tính bằng cách thuận tiện

0,25 × 3,4 × 0,4

= ……………………………………….

= ……………………………………….

= ……………………………………….

Xem đáp án
0,25 × 3,4 × 0,4

= (0,25 × 0,4) × 3,4

= 0,1 × 3,4

= 0,34

21.Tự luận
• 1 điểm
Trang trại của ông Nam nuôi 960 con gà và vịt. Số vịt bằng blobid72-1732525947.png số gà. Hỏi trang trại ông Nam nuôi bao nhiêu con gà?
Xem đáp án

Tóm tắt

Theo bài ra ta có sơ đồ:

Trang trại của ông Nam nuôi 960 con gà và vịt. Số vịt bằng (ảnh 1)

Tổng số phần bằng nhau là:

9 + 7 = 16 (phần)

Trang trại của ông Nam nuôi số gà là:

960 : 16 × 9 = 540 (con gà)

                     Đáp số: 540 con gà

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả