Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 5 Cánh Diều có đáp án - Đề 10
Đề thi

Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 5 Cánh Diều có đáp án - Đề 10

A
Admin
ToánLớp 571 lượt thi
19 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

Làm tròn số thập phân 25,614 đến hàng phần mười được:

25,61

25,6

25,7

26

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Khi làm tròn đến hàng phần mười ta sẽ xét chữ số hàng phần trăm. Nếu chữ số hàng phần trăm nhỏ hơn 5 thì ta sẽ làm tròn xuống. Còn lại làm tròn lên.

Số 25,614 có chữ số hàng phần trăm là 1 < 5 nên ta sẽ làm tròn xuống

Số 25,614 làm tròn đến hàng phần mười được 25,6

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn số chỉ số phần đã tô màu trong hình dưới đây là

Hỗn số chỉ số phần đã tô màu trong hình dưới đây là (ảnh 1)

blobid114-1732526821.png

blobid115-1732526823.png

blobid116-1732526825.png

blobid117-1732526827.png

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Quan sát hình ta thấy người ta đã tô màu hết 1 hình tròn và blobid111-1732526799.png hình tròn bên cạnh

Ta có hỗn số là: blobid112-1732526799.png

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả nhỏ nhất là:

24,51 + 9,01

62,15 – 45,55

89,9 : 5,8

193,05 : 3,9

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

24,51 + 9,01 = 33,52

62,15 – 45,55 = 16,6

89,9 : 5,8 = 15,5

193,05 : 3,9 = 49,5

Ta so sánh kết quả các phép tính: 15,5 < 16,6 < 33,52 < 49,5

Vậy phép tính có kết quả nhỏ nhất là: 89,9 : 5,8

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

0,0504 km2 = ……?…. ha

5,04

50,04

0,504

504

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: 1 km2 = 100 ha

                   0,0504 km2 = 5,04 ha

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 600, một mảnh vườn hình vuông có chu vi là 8 cm. Diện tích mảnh vườn hình vuông đó ngoài thực tế là:

40 m2

144 m2

4 m2

14,4 m2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trên bản đồ cạnh của mảnh vườn hình vuông là:

8 : 4 = 2 (cm)

Cạnh của mảnh vườn hình vuông đó trên thực tế là:

2 × 600 = 1 200 (cm)

Đổi: 1 200 cm = 12 m

Diện tích hình vuông ngoài thực tế là:

12 × 12 = 144 (m2)

Đáp số: 144 m2

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Năm nay con kém mẹ 30 tuổi. Tuổi con bằng blobid124-1732526933.png tuổi mẹ. Vậy số tuổi của con năm nay là:

40 tuổi

20 tuổi

50 tuổi

10 tuổi

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Tóm tắt:

Năm nay con kém mẹ 30 tuổi. Tuổi con bằng 1/4 (ảnh 1)

 

Bài giải

Hiệu số phần bằng nhau là:

4 – 1 = 3 (phần)

Số tuổi của con năm nay là:

(30 : 3) × 1 = 10 (tuổi)

Đáp số: 10 tuổi

7. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính20,56 + 25,16

Xem đáp án

blobid126-1732526969.png

8. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính35,06 - 21,9

Xem đáp án

blobid127-1732527002.png

9. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

2,56 × 1,5

Xem đáp án

blobid128-1732527008.png

10. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính74,88 : 3,2

Xem đáp án

blobid129-1732527042.png

11. Tự luận
1 điểm

Cho các số: 25,45; 13,9; 14,07; 6,9; 40,2Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé

Xem đáp án

Sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé: 40,2; 25,45; 14,07; 13,9; 6,9.

So sánh hai số tự nhiên

- Trong hai số tự nhiên có số chữ số khác nhau: Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn, số nào có ít chữ số hơn thì nhỏ hơn.

- Để so sánh hai số tự nhiên có số chữ số bằng nhau, ta lần lượt so sánh từng cặp chữ số trên cùng 1 hàng (tính từ trái sang phải) cho đến khi xuất hiện cặp chữ số đầu tiên khác nhau. Ở cặp chữ khác nhau đó, chữ số nào lớn hơn thì số tự nhiên chứa chữ số đó lớn hơn.

Ta so sánh các chữ số đã cho: 40,2 > 25,45 > 14,07 > 13,9 > 6,9

Vậy sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé ta được: 40,2; 25,45; 14,07; 13,9; 6,9

12. Tự luận
1 điểm

Cho các số: 25,45; 13,9; 14,07; 6,9; 40,2Chữ số 4 có giá trị là 0,4 trong số: …………….

Xem đáp án

Chữ số 4 có giá trị là 0,4 trong số: 25,45

Trong các số đã cho có 3 số có chứa chứ số 4 là: 40,2 và 25,45, 14,07

40,2 chữ số 4 đứng ở hàng chục nên chữ số 4 có giá trị là: 40

25,45 chữ số 4 đứng ở phần mười nên chữ số 4 có giá trị là: 0,4

14,07 chữ số 4 đứng ở hàng đơn vị nên chữ số 4 có giá trị là: 4

Vậy chữ số 4 có giá trị là 0,4 trong số 25,45

13. Tự luận
1 điểm

Cho các số: 25,45; 13,9; 14,07; 6,9; 40,2Số lớn nhất là: …………. Số bé nhất là: …………..

Xem đáp án

Số lớn nhất là: 40,2. Số bé nhất là: 6,9.

14. Tự luận
1 điểm

Số?15% của 540 kg = …………. yến

Xem đáp án

15% của 540 kg = 8,1 yến

Giải thích:

1 kg = 0,1 yến

15% của 540 kg = 15% của 54 yến

                             = 54 × blobid130-1732527134.png

                             = 8,1 yến

15. Tự luận
1 điểm

Số?12% của 255 km2 = …………… ha

Xem đáp án

12% của 255 km2 = 3 060 ha

Giải thích:

1 km2 = 100 ha

12% của 255 km2 = 12% của 25 500 ha

                              = 25 500 × blobid131-1732527184.png

                              = 3 060 ha

16. Tự luận
1 điểm

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 400, chiều dài mảnh đất là 3 cm, chiều rộng mảnh đất là 2 cm. Vậy diện tích thực tế của bản đồ là: ……………….

Xem đáp án

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 400, chiều dài mảnh đất là 3 cm, chiều rộng mảnh đất là 2 cm. Vậy diện tích thực tế của bản đồ là: 96 m2

Giải thích:

Chiều dài mảnh đất thực tế là: 3 × 400 = 1 200 (cm)

Chiều rộng mảnh đất thực tế là: 2 × 400 = 800 (cm)

Diện tích thực tế của mảnh đất là: 1 200 × 800 = 960 000 (cm2) = 96 (m2)

17. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức

blobid139-1732527259.png

= ……………………………………….

= ……………………………………….

= ……………………………………….

= ………………………………………

Xem đáp án

blobid132-1732527211.png

= blobid133-1732527236.png

= blobid134-1732527236.png

= blobid135-1732527236.png

18. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức

blobid140-1732527283.png

= ……………………………………….

= ……………………………………….

= ……………………………………….

= ………………………………………

Xem đáp án

 blobid141-1732527293.png

= blobid142-1732527293.png

= blobid143-1732527293.png

= blobid144-1732527293.png

19. Tự luận
1 điểm

Mai có ít hơn Đào 27 000 đồng. Biết số tiền của Đào gấp 3 lần số tiền của Mai. Hỏi Đào có bao nhiêu tiền?

Xem đáp án

Tóm tắt:

Mai có ít hơn Đào 27 000 đồng. Biết số tiền của Đào gấp 3 lần  (ảnh 1)

Bài giải

Hiệu số phần bằng nhau là:

3 – 1 = 2 (phần)

Đào có số tiền là:

(27 000 : 2) × 3 = 40 500 (đồng)

Đáp số: 40 500 đồng