Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 5 Cánh Diều có đáp án - Đề 10
Đề thi
Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 5 Cánh Diều có đáp án - Đề 10
A
Admin
ToánLớp 5118 lượt thi
19 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

Làm tròn số thập phân 25,614 đến hàng phần mười được:

25,61

25,6

25,7

26

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Khi làm tròn đến hàng phần mười ta sẽ xét chữ số hàng phần trăm. Nếu chữ số hàng phần trăm nhỏ hơn 5 thì ta sẽ làm tròn xuống. Còn lại làm tròn lên.

Số 25,614 có chữ số hàng phần trăm là 1 < 5 nên ta sẽ làm tròn xuống

Số 25,614 làm tròn đến hàng phần mười được 25,6

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hỗn số chỉ số phần đã tô màu trong hình dưới đây là

Hỗn số chỉ số phần đã tô màu trong hình dưới đây là (ảnh 1)

blobid114-1732526821.png

blobid115-1732526823.png

blobid116-1732526825.png

blobid117-1732526827.png

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Quan sát hình ta thấy người ta đã tô màu hết 1 hình tròn và blobid111-1732526799.png hình tròn bên cạnh

Ta có hỗn số là: blobid112-1732526799.png

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả nhỏ nhất là:

24,51 + 9,01

62,15 – 45,55

89,9 : 5,8

193,05 : 3,9

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

24,51 + 9,01 = 33,52

62,15 – 45,55 = 16,6

89,9 : 5,8 = 15,5

193,05 : 3,9 = 49,5

Ta so sánh kết quả các phép tính: 15,5 < 16,6 < 33,52 < 49,5

Vậy phép tính có kết quả nhỏ nhất là: 89,9 : 5,8

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

0,0504 km2 = ……?…. ha

5,04

50,04

0,504

504

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: 1 km2 = 100 ha

                   0,0504 km2 = 5,04 ha

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 600, một mảnh vườn hình vuông có chu vi là 8 cm. Diện tích mảnh vườn hình vuông đó ngoài thực tế là:

40 m2

144 m2

4 m2

14,4 m2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trên bản đồ cạnh của mảnh vườn hình vuông là:

8 : 4 = 2 (cm)

Cạnh của mảnh vườn hình vuông đó trên thực tế là:

2 × 600 = 1 200 (cm)

Đổi: 1 200 cm = 12 m

Diện tích hình vuông ngoài thực tế là:

12 × 12 = 144 (m2)

Đáp số: 144 m2

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Năm nay con kém mẹ 30 tuổi. Tuổi con bằng blobid124-1732526933.png tuổi mẹ. Vậy số tuổi của con năm nay là:

40 tuổi

20 tuổi

50 tuổi

10 tuổi

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Tóm tắt:

Năm nay con kém mẹ 30 tuổi. Tuổi con bằng 1/4 (ảnh 1)

 

Bài giải

Hiệu số phần bằng nhau là:

4 – 1 = 3 (phần)

Số tuổi của con năm nay là:

(30 : 3) × 1 = 10 (tuổi)

Đáp số: 10 tuổi

7.Tự luận
• 1 điểm
Đặt tính rồi tính
20,56 + 25,16
Xem đáp án
blobid126-1732526969.png
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 19 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm
Đặt tính rồi tính
35,06 - 21,9
Xem đáp án
blobid127-1732527002.png
9.Tự luận
• 1 điểm
Đặt tính rồi tính

2,56 × 1,5

Xem đáp án
blobid128-1732527008.png
10.Tự luận
• 1 điểm
Đặt tính rồi tính
74,88 : 3,2
Xem đáp án
blobid129-1732527042.png
11.Tự luận
• 1 điểm
Cho các số: 25,45; 13,9; 14,07; 6,9; 40,2
Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé
Xem đáp án
Sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé: 40,2; 25,45; 14,07; 13,9; 6,9.

So sánh hai số tự nhiên

- Trong hai số tự nhiên có số chữ số khác nhau: Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn, số nào có ít chữ số hơn thì nhỏ hơn.

- Để so sánh hai số tự nhiên có số chữ số bằng nhau, ta lần lượt so sánh từng cặp chữ số trên cùng 1 hàng (tính từ trái sang phải) cho đến khi xuất hiện cặp chữ số đầu tiên khác nhau. Ở cặp chữ khác nhau đó, chữ số nào lớn hơn thì số tự nhiên chứa chữ số đó lớn hơn.

Ta so sánh các chữ số đã cho: 40,2 > 25,45 > 14,07 > 13,9 > 6,9

Vậy sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé ta được: 40,2; 25,45; 14,07; 13,9; 6,9

12.Tự luận
• 1 điểm
Cho các số: 25,45; 13,9; 14,07; 6,9; 40,2
Chữ số 4 có giá trị là 0,4 trong số: …………….
Xem đáp án
Chữ số 4 có giá trị là 0,4 trong số: 25,45

Trong các số đã cho có 3 số có chứa chứ số 4 là: 40,2 và 25,45, 14,07

40,2 chữ số 4 đứng ở hàng chục nên chữ số 4 có giá trị là: 40

25,45 chữ số 4 đứng ở phần mười nên chữ số 4 có giá trị là: 0,4

14,07 chữ số 4 đứng ở hàng đơn vị nên chữ số 4 có giá trị là: 4

Vậy chữ số 4 có giá trị là 0,4 trong số 25,45

13.Tự luận
• 1 điểm
Cho các số: 25,45; 13,9; 14,07; 6,9; 40,2
Số lớn nhất là: …………. Số bé nhất là: …………..
Xem đáp án
Số lớn nhất là: 40,2. Số bé nhất là: 6,9.
14.Tự luận
• 1 điểm
Số?
15% của 540 kg = …………. yến
Xem đáp án

15% của 540 kg = 8,1 yến

Giải thích:

1 kg = 0,1 yến

15% của 540 kg = 15% của 54 yến

                             = 54 × blobid130-1732527134.png

                             = 8,1 yến

15.Tự luận
• 1 điểm
Số?
12% của 255 km2 = …………… ha
Xem đáp án

12% của 255 km2 = 3 060 ha

Giải thích:

1 km2 = 100 ha

12% của 255 km2 = 12% của 25 500 ha

                              = 25 500 × blobid131-1732527184.png

                              = 3 060 ha

16.Tự luận
• 1 điểm
Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 400, chiều dài mảnh đất là 3 cm, chiều rộng mảnh đất là 2 cm. Vậy diện tích thực tế của bản đồ là: ……………….
Xem đáp án

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 400, chiều dài mảnh đất là 3 cm, chiều rộng mảnh đất là 2 cm. Vậy diện tích thực tế của bản đồ là: 96 m2

Giải thích:

Chiều dài mảnh đất thực tế là: 3 × 400 = 1 200 (cm)

Chiều rộng mảnh đất thực tế là: 2 × 400 = 800 (cm)

Diện tích thực tế của mảnh đất là: 1 200 × 800 = 960 000 (cm2) = 96 (m2)

17.Tự luận
• 1 điểm
Tính giá trị của biểu thức

blobid139-1732527259.png

= ……………………………………….

= ……………………………………….

= ……………………………………….

= ………………………………………
Xem đáp án

blobid132-1732527211.png

= blobid133-1732527236.png

= blobid134-1732527236.png

= blobid135-1732527236.png

18.Tự luận
• 1 điểm
Tính giá trị của biểu thức

blobid140-1732527283.png

= ……………………………………….

= ……………………………………….

= ……………………………………….

= ………………………………………
Xem đáp án

 blobid141-1732527293.png

= blobid142-1732527293.png

= blobid143-1732527293.png

= blobid144-1732527293.png

19.Tự luận
• 1 điểm
Mai có ít hơn Đào 27 000 đồng. Biết số tiền của Đào gấp 3 lần số tiền của Mai. Hỏi Đào có bao nhiêu tiền?
Xem đáp án

Tóm tắt:

Mai có ít hơn Đào 27 000 đồng. Biết số tiền của Đào gấp 3 lần  (ảnh 1)

Bài giải

Hiệu số phần bằng nhau là:

3 – 1 = 2 (phần)

Đào có số tiền là:

(27 000 : 2) × 3 = 40 500 (đồng)

Đáp số: 40 500 đồng

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả