Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 5 Cánh Diều có đáp án - Đề 06
20 câu hỏi
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
Phân số nào dưới đây đưa được thành phân số thập phân?
![]()
![]()
![]()
![]()
Đáp án đúng là: A

Tỉ số phần trăm của 24 và 60 là:
0,4%
4%
40%
0,04%
Đáp án đúng là: C
Tỉ số phần trăm của 24 và 60 là: 24 : 60 × 100 = 40%
0,25 km2 = …?... ha
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
2,5
25
250
0,025
Đáp án đúng là: B
1 km2 = 100 ha
Vậy: 0,25 km2 = 25 ha
Kết quả của tích nào dưới đây có chữ số 8 ở hàng phần trăm?
16,87 × 0,1
2,578 × 0,01
36,87 × 10
11,78 × 100
Đáp án đúng là: A
A. 16,87 × 0,1 = 1,687
B. 2,578 × 0,01 = 0,02578
C. 36,87 × 10 = 368,7
D. 11,78 × 100 = 1 178
Tích của phép tính có chữ số 8 ở hàng phần trăm là: 16,87 × 0,1
Khoảng cách giữa hai điểm A và B trên thực tế là 30 m. Hỏi trên bản đồ có tỉ lệ 1 : 500, khoảng cách đó dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
6 cm
0,6 cm
60 cm
600 cm
Đáp án đúng là: A
Đổi 30 m = 3 000 cm
Trên bản đồ, khoảng cách giữ hai điểm A và B là:
3 000 : 500 = 6 cm
An có một số viên bi. Biết
số bi của An là bi đỏ,
số bi của An là bi xanh. Hỏi tỉ lệ giữa viên bi đỏ và viên bi xanh bằng bao nhiêu?
![]()
![]()
![]()
![]()
Đáp án đúng là: D
Tỉ lệ giữa viên bi đỏ và viên bi xanh là: 
II. PHẦN TỰ LUẬN
Điền vào chỗ chấm cho thích hợp
Cho các số thập phân: 10,15; 52,04; 31,89; 25,24; 44,33
Số 31,89 đọc là
………………………………………………………………………
Cho các số thập phân: 10,15; 52,04; 31,89; 25,24; 44,33
Số 31,89 đọc là Ba mươi mốt phẩy tám mươi chín
Cho các số thập phân: 10,15; 52,04; 31,89; 25,24; 44,33
Làm tròn số 10,15 đến hàng phần mười được ………………………………………
Làm tròn số 10,15 đến hàng phần mười được 10,2
Cho các số thập phân: 10,15; 52,04; 31,89; 25,24; 44,33
Sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ lớn đến bé là:
………………………………………………………………………
Sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ lớn đến bé là:
52,04; 44,33; 31,89; 25,24; 10,15
Tính bằng cách thuận tiện
11,5 × 3,54 + 11,5 × 6,46
= ……………………………………...
= ……………………………………...
= ……………………………………...
11,5 × 3,54 + 11,5 × 6,46
= 11,5 × (3,54 + 6,46)
= 11,5 × 10
= 115
Tính bằng cách thuận tiện
8 × 4,6 × 1,25
= ……………………………………...
= ……………………………………...
= ……………………………………...
8 × 4,6 × 1,25
= (8 × 1,25) × 4,6
= 10 × 4,6
= 46
Số?2 km2 5 ha = ……………. m2
2 km2 5 ha = 2 050 000 m2
Số? 64 ha 5700 m2 = ……………. m2
64 ha 5 700 m2 = 645 700 m2
Số? 3 ha 6 m2 = ……………. m2
3 ha 6 m2 = 30 006 m2
Số?70 km2 154 ha = ……………. m2
70 km2 154 ha = 71 540 000 m2
Tính tỉ số phần trăm của các số sau: 26 và 52
Tỉ số phần trăm của 26 và 52 là:
26 : 52 × 100 = 50%
Tính tỉ số phần trăm của các số sau: 13,34 và 46
Tỉ số phần trăm của 13,34 và 46 là:
13,34 : 46 × 100 = 29%
Điền số thích hợp vào chỗ chấm Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 2 000 khoảng cách giữa hai điểm A và B là 10 cm. Vậy khoảng cách giữa hai điểm đó ngoài thực tế là: ………m
Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 2 000 khoảng cách giữa hai điểm A và B là 10 cm. Vậy khoảng cách giữa hai điểm đó ngoài thực tế là: 200 m
Điền số thích hợp vào chỗ chấmKhoảng cách giữa hai điểm A và B trên thực tế là 20 m. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 500, khoảng cách giữa hai điểm đó là: ……….. m
Khoảng cách giữa hai điểm A và B trên thực tế là 20 m. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 500, khoảng cách giữa hai điểm đó là: 0,04 m
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 160 m. Chiều rộng bằng
chiều dài. Tính diện tích thửa ruộng đó.
Nửa chu vi thửa rượng đó là:
160 : 2 = 80 (m)
Theo đề bài ta có sơ đồ:
![]()
![]()
![]()
Chiều dài:
Chiều rộng:
Tổng số phần bằng nhau là:
5 + 3 = 8 (phần)
Giá trị của một phần là:
80 : 8 = 10 (m)
Chiều rộng của thửa ruộng là:
10 × 3 = 30 (m)
Chiều dài của thửa ruộng là:
10 × 5 = 50 (m)
Diện tích của thửa ruộng là:
50 × 30 = 150 (m2)
Đáp số: 150 m2








