Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 5 Global Success có đáp án
25 câu hỏi
I. PRONUNCIATION
Choose the word whose main stress pattern is placed differently from the others.
story
above
project
theatre
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
Choose the word whose main stress pattern is placed differently from the others.
clever
fifteen
along
report
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.
Choose the word whose main stress pattern is placed differently from the others.
problem
children
upstairs
sandwich
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
Choose the word whose main stress pattern is placed differently from the others.
Malaysian
reporter
countryside
pagoda
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.
Choose the word whose main stress pattern is placed differently from the others.
internet
usually
difficult
Japanese
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
II. VOCABULARY, STRUCTURE AND GRAMMAR
Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.
play chess | building | friendly | aquarium | Malaysian |

Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: building
Dịch nghĩa: Bố tôi làm việc ở một tòa nhà cao tầng trong thành phố.

Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: play chess
Dịch nghĩa: Tôi đến trường học từ thứ hai đến thứ sáu. Vào cuối tuần, tôi thường chơi cờ cùng các bạn.

Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Malaysian
Dịch nghĩa: Quốc tịch của bạn là gì? - Tôi là người Malaysia.

Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: friendly
Dịch nghĩa: Cô ấy là một người hay giúp đỡ người khác và thân thiện. Cô ấy luôn mỉm cười và giúp đỡ bạn cùng lớp.

Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: aquarium
Dịch nghĩa: Chúng tôi thường đến thủy cung để ngắm cá.
Exercise 2. Circle the best options.
useful
fun
difficult
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Công viên Suối Tiên và một điểm tham quan rất vui.
under
above
between
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Chiếc bút màu ở bên dưới hộp bút chì.
plays
play
played
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: Did + S + verb…? → Dùng động từ nguyên thể trong câu hỏi ngắn Yes/No thì quá khứ đơn.
Dịch nghĩa: Cô ấy có chơi đàn piano vào buổi sáng hôm qua không?
report the news
grow flowers
help people
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Tôi muốn trở thành một người lính cứu hỏa bởi vì tôi muốn giúp mọi người.
walk around the lake
listening to music
visited old buildings
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: S + would like + to verb… → Dùng động từ nguyên thể có ‘to’ sau ‘would like’.
Dịch nghĩa: Bạn muốn làm gì vào cuối tuần? - Tôi muốn đi bộ quanh hồ.
Exercise 3. Match questions with the correct answers.
1. Where’s the theatre? |
| A. Yes, they did. |
2. Did they go to the funfair? |
| B. It’s on the first floor. |
3. What did they do there? |
| C. It’s mine. |
4. Whose pencil sharpener is this? |
| D. They danced around the campfire. |
5. Were you at the aquarium yesterday? |
| E. No, we weren’t. |
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Rạp hát ở đâu thế? - Nó ở tầng 1.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: Did they go to…? - Yes, they did./ No, they didn’t.
Dịch nghĩa: Họ đã đến hội chợ vui chơi đúng không? - Đúng rồi.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Cấu trúc: What did they do there? - They… → Hỏi và trả lời về hoạt động ai đó đã làm trong quá khứ.
Dịch nghĩa: Họ đã làm gì ở đó? - Họ nhảy vòng quanh lửa trại.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: Whose… is this? - It’s… → Hỏi và trả lời về ai là người sở hữu đồ vật.
Dịch nghĩa: Chiếc gọt bút chì này là của ai thế? - Của tôi.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: E
Cấu trúc: Were you at the… yesterday? - Yes, we were./ No, we weren’t.
Dịch nghĩa: Bạn đã ở thủy cung vào ngày hôm qua đúng không? - Không phải.
Exercise 4. Put the words into the correct order.
_________________________________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Could you tell me the way to the computer room?
Dịch nghĩa: Bạn có thể chỉ cho mình đường đến phòng máy tính được không?
_________________________________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Were you at Hoan Kiem Lake yesterday?
Dịch nghĩa: Hôm qua bạn đã ở hồ Hoàn Kiếm đúng không?
_________________________________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: It’s on the second floor of the theatre.
Dịch nghĩa: Nó nằm trên tầng 2 của rạp hát.
_________________________________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: What did they do at Ba Na Hills?
Dịch nghĩa: Họ đã làm gì ở Bà Nà Hills thế?
under / glue / your / Is / the / desk / stick / ?
_________________________________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Is your glue stick under the desk?
Dịch nghĩa: Có phải keo dính của bạn ở dưới bàn không?



