Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 5 Global Success có đáp án
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 5 Global Success có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 544 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. PRONUNCIATION 

Choose the word whose main stress pattern is placed differently from the others.

story

above

project

theatre

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose main stress pattern is placed differently from the others.

clever

fifteen

along

report

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose main stress pattern is placed differently from the others.

problem

children

upstairs

sandwich

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose main stress pattern is placed differently from the others.

Malaysian

reporter

countryside

pagoda

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose main stress pattern is placed differently from the others.

internet

usually

difficult

Japanese

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

Đoạn văn

II. VOCABULARY, STRUCTURE AND GRAMMAR

Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.

play chess

building

friendly

aquarium

Malaysian

6. Tự luận
• 1 điểm
My father works in a tall _____________ in the city.
My father works in a tall _____________ in the city. (ảnh 1)
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: building

Dịch nghĩa: Bố tôi làm việc ở một tòa nhà cao tầng trong thành phố.

7. Tự luận
• 1 điểm
I go to school from Monday to Friday. On weekends, I usually _____________ with my friends.
I go to school from Monday to Friday. On weekends, I usually _____________ with my friends. (ảnh 1)
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: play chess

Dịch nghĩa: Tôi đến trường học từ thứ hai đến thứ sáu. Vào cuối tuần, tôi thường chơi cờ cùng các bạn.

8. Tự luận
• 1 điểm
What’s your nationality? – I’m _____________.
What’s your nationality? – I’m _____________. (ảnh 1)
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Malaysian

Dịch nghĩa: Quốc tịch của bạn là gì? - Tôi là người Malaysia.

9. Tự luận
• 1 điểm
She’s helpful and ____________. She always smiles and helps her classmates.
She’s helpful and ____________. She always smiles and helps her classmates. (ảnh 1)
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: friendly

Dịch nghĩa: Cô ấy là một người hay giúp đỡ người khác và thân thiện. Cô ấy luôn mỉm cười và giúp đỡ bạn cùng lớp.

10. Tự luận
• 1 điểm
We often go to the ____________ to watch the fish.
We often go to the ____________ to watch the fish.  (ảnh 1)
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: aquarium

Dịch nghĩa: Chúng tôi thường đến thủy cung để ngắm cá.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 2. Circle the best options.

Suoi Tien Theme Park is a ______ place to visit. 

useful

fun

difficult

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Công viên Suối Tiên và một điểm tham quan rất vui.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The crayon is ______ the pencil case. 

under

above

between

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Chiếc bút màu ở bên dưới hộp bút chì.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Did she _________ the piano yesterday morning? 

plays

play

played

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: Did + S + verb…? → Dùng động từ nguyên thể trong câu hỏi ngắn Yes/No thì quá khứ đơn.

Dịch nghĩa: Cô ấy có chơi đàn piano vào buổi sáng hôm qua không?

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I want to be a firefighter because I want to _________. 

report the news

grow flowers

help people

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Tôi muốn trở thành một người lính cứu hỏa bởi vì tôi muốn giúp mọi người.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What would you like to do at the weekend? – I’d like to ______.

walk around the lake

listening to music

visited old buildings

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: S + would like + to verb… → Dùng động từ nguyên thể có ‘to’ sau ‘would like’.

Dịch nghĩa: Bạn muốn làm gì vào cuối tuần? - Tôi muốn đi bộ quanh hồ.

Đoạn văn

Exercise 3. Match questions with the correct answers.

1. Where’s the theatre?

 

A. Yes, they did.

2. Did they go to the funfair?

 

B. It’s on the first floor.

3. What did they do there?

 

C. It’s mine.

4. Whose pencil sharpener is this?

 

D. They danced around the campfire.

5. Were you at the aquarium yesterday?

 

E. No, we weren’t.

16. Tự luận
• 1 điểm
Where’s the theatre?
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Rạp hát ở đâu thế? - Nó ở tầng 1.

17. Tự luận
• 1 điểm
Did they go to the funfair?
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: Did they go to…? - Yes, they did./ No, they didn’t.

Dịch nghĩa: Họ đã đến hội chợ vui chơi đúng không? - Đúng rồi.

18. Tự luận
• 1 điểm
What did they do there?
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Cấu trúc: What did they do there? - They… → Hỏi và trả lời về hoạt động ai đó đã làm trong quá khứ.

Dịch nghĩa: Họ đã làm gì ở đó? - Họ nhảy vòng quanh lửa trại.

19. Tự luận
• 1 điểm
Whose pencil sharpener is this?
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: Whose… is this? - It’s… → Hỏi và trả lời về ai là người sở hữu đồ vật.

Dịch nghĩa: Chiếc gọt bút chì này là của ai thế? - Của tôi.

20. Tự luận
• 1 điểm
Were you at the aquarium yesterday?
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: E

Cấu trúc: Were you at the… yesterday? - Yes, we were./ No, we weren’t.

Dịch nghĩa: Bạn đã ở thủy cung vào ngày hôm qua đúng không? - Không phải.

Đoạn văn

Exercise 4. Put the words into the correct order.

21. Tự luận
• 1 điểm
me / to / tell / the / Could / room / computer / you / way / the / ?
_________________________________________________________________
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Could you tell me the way to the computer room?

Dịch nghĩa: Bạn có thể chỉ cho mình đường đến phòng máy tính được không?

22. Tự luận
• 1 điểm
at / Hoan Kiem Lake / yesterday / you / Were / ?
_________________________________________________________________
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Were you at Hoan Kiem Lake yesterday?

Dịch nghĩa: Hôm qua bạn đã ở hồ Hoàn Kiếm đúng không?

23. Tự luận
• 1 điểm
theatre / on / the / It’s / floor / second / of / the /.
_________________________________________________________________
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: It’s on the second floor of the theatre.

Dịch nghĩa: Nó nằm trên tầng 2 của rạp hát.

24. Tự luận
• 1 điểm
What / did / Ba Na Hills / they / do / at / ?
_________________________________________________________________
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: What did they do at Ba Na Hills?

Dịch nghĩa: Họ đã làm gì ở Bà Nà Hills thế?

25. Tự luận
• 1 điểm

under / glue / your / Is / the / desk / stick / ?
_________________________________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Is your glue stick under the desk?

Dịch nghĩa: Có phải keo dính của bạn ở dưới bàn không?