Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 5 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 5 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo

A
Admin
Tiếng AnhLớp 544 lượt thi
16 câu hỏi
Đoạn văn

I. Listen and decide if each sentence below is True or False. (3 points)

 

 

                          

1. Tự luận
• 1 điểm

Tom is from Australia.

True         

 False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: True

Dịch nghĩa: Tom đến từ nước Úc.

Thông tin: Tom is a boy from Australia. (Tom là một cậu bé đến từ nước Úc.)

2. Tự luận
• 1 điểm

His favourite colour is green.

True         

 False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: False

Dịch nghĩa: Màu yêu thích của bạn ấy là màu xanh lá cây.

Thông tin: He likes pizza and the colour blue. (Bạn ấy thích pizza và màu xanh da trời.)

3. Tự luận
• 1 điểm

There are a lot of posters of pizza in his room.

True         

 False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: False

Dịch nghĩa: Có rất nhiều áp phích hình pizza trong phòng của bạn ấy.

Thông tin: He has a lot of posters of dolphins in his room.

(Bạn ấy có rất nhiều áp phích hình cá heo trong phòng.)

4. Tự luận
• 1 điểm

 Tom and his mother often eat pizza at the weekend.

True         

 False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: True

Dịch nghĩa: Tom với mẹ của bạn ấy thường ăn pizza vào cuối tuần.

Thông tin: He likes helping his mother with the cooking. At the weekend, they often make a pizza and enjoy it together.

(Bạn ấy thích giúp mẹ nấu ăn. Vào cuối tuần, hai mẹ con thường làm pizza và cùng nhau thưởng thức.)

 

Nội dung bài nghe:

Tom is a boy from Australia. He likes pizza and the colour blue. His favourite animal is a dolphin. He has a lot of posters of dolphins in his room. In his free time, he surfs the Internet to learn more about dolphins. Tom is a helpful boy. He likes helping his mother with the cooking. At the weekend, they often make a pizza and enjoy it together.

 

Dịch bài nghe:

Tom là một cậu bé đến từ nước Úc. Bạn ấy thích pizza và màu xanh da trời. Con vật yêu thích của anh ấy là cá heo. Bạn ấy có rất nhiều áp phích hình cá heo trong phòng. Khi có thời gian rảnh, bạn ấy lướt mạng để tìm hiểu thêm về cá heo. Tom là một cậu bé luôn sẵn sàng giúp đỡ mọi người. Bạn ấy thích giúp mẹ nấu ăn. Vào cuối tuần, hai mẹ con thường làm pizza và cùng nhau thưởng thức.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

II. Choose the word whose main stress pattern is placed differently from the others. (2 points)

tonight

weekend

morning

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

II. Choose the word whose main stress pattern is placed differently from the others. (2 points)

colour

report

address

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

II. Choose the word whose main stress pattern is placed differently from the others. (2 points)

listen

arrive

become

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

II. Choose the word whose main stress pattern is placed differently from the others. (2 points)

sandwich

seventeen

dolphin

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

III. Circle the correct answers. (2 points)

My mom often _________ the Internet in her free time. 

goes

waters

surfs

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Mẹ tôi thường lướt mạng trong thời gian rảnh rỗi.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I like __________ for a walk in the countryside. 

go

going

goes

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: S + like + verb-ing… → Dùng danh động từ verb-ing sau động từ ‘like’.

Dịch nghĩa: Tôi thích đi dạo ở vùng quê.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What’s your best friend __________? - She is a clever girl. 

do

is

like

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: What’s he/ she like? - He’s/ She’s… → Hỏi và trả lời về đặc điểm, tính cách của ai đó

Dịch nghĩa: Bạn thân nhất của bạn là người như thế nào? - Bạn ấy là một người rất thông minh.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Bobby would like ___________ a firefighter in the future. 

to be

is

am

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: S + would like + to verb… → Dùng động từ nguyên thể có ‘to’ sau “would like”.

Dịch nghĩa: Bobby muốn trở thành một người lính cứu hỏa trong tương lai.

Đoạn văn

IV. Fill in the blanks with the correct words. (3 points)

13. Tự luận
• 1 điểm

like / Why / you / would / a reporter / to be / ?

___________________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Why would you like to be a reporter?

Dịch nghĩa: Tại sao bạn muốn trở thành một phóng viên?

14. Tự luận
• 1 điểm

in / What / like / does / May / doing / her / free time / ?

___________________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: What does May like doing in her free time?

Dịch nghĩa: May thích làm gì trong thời gian rảnh rỗi?

15. Tự luận
• 1 điểm

My / sandwich / for / sister / a / makes / breakfast / often /.

___________________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: My sister often makes a sandwich for breakfast.

Dịch nghĩa: Chị gái của tôi thường làm bánh mì kẹp để ăn sáng.

16. Tự luận
• 1 điểm

sometimes / table / We / at / tennis / weekend / play / the /.

___________________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: We sometimes play table tennis at the weekend.

Dịch nghĩa: Chúng tôi thỉnh thoảng chơi bóng bàn vào cuối tuần.